Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - VP. Chính phủ (HN - TPHCM); - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT: TU, HĐND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân; bảo vệ hệ thống thông tin mạng; giám sát an toàn hệ thống thông tin; ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng; đảm bảo an toàn thông tin nội bộ; quy trình ứng cứu, khắc phục sự cố mạng; quản lý và sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (gọi tắt là cán bộ, công chức) và các tổ chức, cá nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cán bộ, công chức chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (mạng WAN) và mạng Internet. 2. Tuân thủ các nguyên tắc, các tiêu chuẩn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật an toàn thông tin mạng và trong các văn bản pháp luật có liên quan. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu; chủ tài khoản, chữ ký số không chia sẻ, không giao quyền tài khoản, không giao chứng thư chữ ký số và mật khẩu truy nhập cho ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân
  • 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
  • khoản 1, khoản 4 Điều 16
Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu
  • 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số
  • a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân
  • 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
  • khoản 1, khoản 4 Điều 16
Target excerpt

Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu; chủ tài...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan nhà nước: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin; b) Phân công cán bộ, công chức chuyên trách hoặc phụ trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thông ti...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng. 2. Việc đảm bảo an toàn hệ thốn...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng
  • 1. Đối với các cơ quan nhà nước:
  • a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin;
Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng.
  • 2. Việc đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, đơn vị phải được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các cơ quan nhà nước:
  • a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin;
  • b) Phân công cán bộ, công chức chuyên trách hoặc phụ trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thông tin tại đơn vị;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng Right: Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Target excerpt

Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thốn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 24 của Luật an toàn thông tin mạng; thực hiện việc lưu trữ nhật ký tình trạng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp các hệ thống thông tin: a) Quản lý chặt chẽ các tài khoản đã cung cấp cho người dùng và hệ thống thông tin do mình quản lý. không để các phần tử xấu lợi dụng hệ thống thông tin để thâm nhập, truy cập trái phép vào các Trung tâm đang q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ quan, địa phương quy định rõ các vấn đề cơ bản sau: 1. Phân công cụ thể cán bộ, cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14. 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ
  • Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ qua...
  • 1. Phân công cụ thể cán bộ, công chức chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.
  • 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ
  • Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ qua...
  • 1. Phân công cụ thể cán bộ, công chức chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin;
Target excerpt

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật n...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh 1. Quy trình xử lý khẩn cấp: Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn thông tin như: hệ thống hoạt động chậm bất thường, không truy cập được hệ thống ứng dụng, nội dung cổng (trang) thông tin điện tử hoặc giao diện ứng dụng bị thay đổi, ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mua sắm, trang bị máy tính, thiết bị công nghệ thông tin có liên quan đến an toàn thông tin mạng 1. Trong quá trình mua sắm trang thiết bị cho hệ thống, các cơ quan, đơn vị cần tuân thủ quy định tại Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết về ưu tiên đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trong việc trao đổi thông tin, truy cập internet, liên thông văn bản trên phần mềm quản lý văn bản nhằm đảm bảo an toàn thông tin tại cơ quan, đơn vị. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị đã được kết nối sử d...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối, ứng cứu sự cố ATTT mạng trên toàn quốc. 2. Phân nhóm sự cố ATTT a) Sự cố do bị tấn công mạng: tấn công từ ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • Các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trong việc trao đổi thông tin, truy cập internet, liên thông văn bản trên phần mềm quản lý văn bản nhằm đảm bảo an toa...
  • Đối với các cơ quan, đơn vị đã được kết nối sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng nhưng vẫn kết nối sử dụng thêm đường truyền công cộng để truy cập internet khi xảy ra s...
Added / right-side focus
  • Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối, ứng cứu sự cố ATT...
  • 2. Phân nhóm sự cố ATTT
  • a) Sự cố do bị tấn công mạng: tấn công từ chối dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • Các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trong việc trao đổi thông tin, truy cập internet, liên thông văn bản trên phần mềm quản lý văn bản nhằm đảm bảo an toa...
  • Đối với các cơ quan, đơn vị đã được kết nối sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng nhưng vẫn kết nối sử dụng thêm đường truyền công cộng để truy cập internet khi xảy ra s...
Rewritten clauses
  • Left: Địa chỉ tiếp nhận thông tin, báo cáo sự cố mất an toàn thông tin mạng Right: Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
Target excerpt

Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay đến cán bộ, công chức chuyên trách CNTT của đơn vị. 3. Các t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng máy tính,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước
  • 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay đến cán bộ, công chức chuyên trách CNTT của đơn vị.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số
  • 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật
  • a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước
  • 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay đến cán bộ, công chức chuyên trách CNTT của đơn vị.
Target excerpt

Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa n...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Cơ quan nhà nước có bị sự cố về an toàn thông tin, thực hiện theo nội dung quy định tại khỏan 1 Điều 42 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP. 2. Báo cáo định kỳ vào ngày 15/10 hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trong công tác bảo đảm ATTT mạng của cơ quan, đơn vị mình theo Quy chế này và các quy định nhà nước về an toàn, an ninh thông tin khác. 2. Thực hiện xác định cấp độ ATTT và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin của đơn vị quản lý theo quy định tại Luật ATTT mạng và Nghị...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
  • 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin trong ứng dụng CNTT trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm trong công tác bảo đảm ATTT mạng của cơ quan, đơn vị mình theo Quy chế này và các quy định nhà nước về an toàn, an ninh thông tin khác.
  • 2. Thực hiện xác định cấp độ ATTT và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin của đơn vị quản lý theo quy định tại Luật ATTT mạng và Nghị định số 85/2016/NĐ-CP.
  • 3. Phân công bộ phận hoặc nhân sự phụ trách về ATTT mạng bảo đảm ATTT mạng của cơ quan, đơn vị
Removed / left-side focus
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
  • 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin trong ứng dụng CNTT trên địa bàn tỉnh.
  • 3. Tùy theo mức độ sự cố, phối hợp Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam (VNCERT) và các đơn vị có liên quan hướng dẫn xử lý, ứng cứu các sự cố an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trong công tác bảo đảm ATTT mạng của cơ quan, đơn vị mình theo Quy chế này và các quy định nhà nước về an toàn, an ninh thông tin khác. 2. Thực hiện xác...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, CNTT và Internet cho các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Đầu tư xây dựng, trang bị hạ tầng kỹ thuật đáp ứng đầy đủ các yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về an ninh mạng và an toàn thông tin và các nội dung q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hàng năm, căn cứ khả năng cân đối ngân sách và chế độ, tiêu chuẩn, định mức do nhà nước ban hành, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai thực hiện nhiệm vụ chuyên môn về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình, Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc phân bổ kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 và hằng năm thực hiện các dự án về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2 Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên đị...
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các sở, ngành tỉnh; đơn vị thuộc UBND cấp huyện (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức (...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13. 2. Mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng. 3. Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật An toàn...