Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
67/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trên môi trường mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
49/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông ti...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông ti...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - VP. Chính phủ (HN - TPHCM); - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT: TU, HĐND tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân; bảo vệ hệ thống thông tin mạng; giám sát an toàn hệ thống thông tin; ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng; đảm bảo an toàn thông tin nội bộ; quy trình ứng cứu, khắc phục sự cố mạng; quản lý và sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (gọi tắt là cán bộ, công chức) và các tổ chức, cá nhân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cán bộ, công chức chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (mạng WAN) và mạng Internet. 2. Tuân thủ các nguyên tắc, các tiêu chuẩn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật an toàn thông tin mạng và trong các văn bản pháp luật có liên quan. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin số. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
- khoản 1, khoản 4 Điều 16
- Điều 10. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước
- 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin số.
- 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay với cơ quan Nhà nước, nơi tổ chức, cá nhân đang thực hiện giao tiếp.
- Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
- khoản 1, khoản 4 Điều 16
Điều 10. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan nhà nước: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin; b) Phân công cán bộ, công chức chuyên trách hoặc phụ trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thông ti...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các giải pháp vận hành bảo đảm an toàn thông tin số 1. Công tác bảo đảm an toàn thông tin số a) Đối với các cơ quan nhà nước: - Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho CBCC-VC trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin; - Phân công CBCC-VC chuyên trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thôn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng
- 1. Đối với các cơ quan nhà nước:
- a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin;
- 1. Công tác bảo đảm an toàn thông tin số
- Các cá nhân đã chấm dứt hợp đồng, thôi việc, chuyển công tác, … tiến hành hủy các quyền truy cập hệ thống thông tin
- thu hồi hoặc hủy các tài sản liên quan tới hệ thống thông tin nếu có (khóa, thẻ nhận dạng,…)
- đ) Khi xây dựng, nâng cấp, mở rộng hạ tầng kỹ thuật CNTT, các hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị phải có phương án đảm bảo an toàn thông tin mạng và phải được sở Thông tin và Truyền thông có ý...
- Đồng thời phải tuân thủ các điều kiện sau:
- Phòng đặt thiết bị CNTT (đối với các cơ quan, đơn vị đang quản lý, vận hành các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của tỉnh) phải đảm bảo các điều kiện đáp ứng các yêu cầu cơ bản (được bố trí ở khu...
- Left: Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng Right: Điều 7. Các giải pháp vận hành bảo đảm an toàn thông tin số
- Left: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin; Right: - Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho CBCC-VC trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin;
- Left: b) Phân công cán bộ, công chức chuyên trách hoặc phụ trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thông tin tại đơn vị; Right: - Phân công CBCC-VC chuyên trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thông tin tại đơn vị;
Điều 7. Các giải pháp vận hành bảo đảm an toàn thông tin số 1. Công tác bảo đảm an toàn thông tin số a) Đối với các cơ quan nhà nước: - Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho CBCC-VC trước khi cho phép truy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 24 của Luật an toàn thông tin mạng; thực hiện việc lưu trữ nhật ký tình trạng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp các hệ thống thông tin: a) Quản lý chặt chẽ các tài khoản đã cung cấp cho người dùng và hệ thống thông tin do mình quản lý. không để các phần tử xấu lợi dụng hệ thống thông tin để thâm nhập, truy cập trái phép vào các Trung tâm đang q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ quan, địa phương quy định rõ các vấn đề cơ bản sau: 1. Phân công cụ thể cán bộ, cô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn thông tin số 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và CBCC-VC chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (mạng WAN) và mạng Internet. 2. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ
- Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ qua...
- 1. Phân công cụ thể cán bộ, công chức chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin;
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và CBCC-VC chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước...
- 2. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
- 3. Tuân thủ các nguyên tắc, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo mật, an toàn thông tin số;
- Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ qua...
- 1. Phân công cụ thể cán bộ, công chức chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin;
- 2. Phân công cán bộ, công chức chịu trách nhiệm quản lý máy tính để dự thảo các văn bản, tài liệu có tính mật
- Left: Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ Right: Điều 5. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn thông tin số
Điều 5. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn thông tin số 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và CBCC-VC chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã chuyển đi trên mạng nội bộ (LAN), mạng truyền số liệu chuy...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh 1. Quy trình xử lý khẩn cấp: Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn thông tin như: hệ thống hoạt động chậm bất thường, không truy cập được hệ thống ứng dụng, nội dung cổng (trang) thông tin điện tử hoặc giao diện ứng dụng bị thay đổi, ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mua sắm, trang bị máy tính, thiết bị công nghệ thông tin có liên quan đến an toàn thông tin mạng 1. Trong quá trình mua sắm trang thiết bị cho hệ thống, các cơ quan, đơn vị cần tuân thủ quy định tại Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết về ưu tiên đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trong việc trao đổi thông tin, truy cập internet, liên thông văn bản trên phần mềm quản lý văn bản nhằm đảm bảo an toàn thông tin tại cơ quan, đơn vị. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị đã được kết nối sử d...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc bảo đảm an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin tron...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trong việc trao đổi thông tin, truy cập internet, liên thông văn bản trên phần mềm quản lý văn bản nhằm đảm bảo an toa...
- Đối với các cơ quan, đơn vị đã được kết nối sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng nhưng vẫn kết nối sử dụng thêm đường truyền công cộng để truy cập internet khi xảy ra s...
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc bảo đảm an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
- 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin trong ứng dụng CNTT trên địa bàn tỉnh.
- Điều 12. Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trong việc trao đổi thông tin, truy cập internet, liên thông văn bản trên phần mềm quản lý văn bản nhằm đảm bảo an toa...
- Đối với các cơ quan, đơn vị đã được kết nối sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng nhưng vẫn kết nối sử dụng thêm đường truyền công cộng để truy cập internet khi xảy ra s...
- Left: Địa chỉ tiếp nhận thông tin, báo cáo sự cố mất an toàn thông tin mạng Right: định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Thông tin và Truyền thông về công tác an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc bảo đảm an toàn cho các hệ thống t...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của t ổ chức, cá nhân bên ngoài khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước, để giao tiếp, cung cấp và trao đổi thông tin số với cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay đến cán bộ, công chức chuyên trách CNTT của đơn vị. 3. Các t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh 1.Quy trình xử lý khẩn cấp Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn như: hệ thống hoạt động chậm bất thường, không truy cập được hệ thống ứng dụng, nội dung cổng/trang thông tin điện tử hoặc giao diện ứng dụng bị thay đổi, thực hiện các bư...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước
- 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
- 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay đến cán bộ, công chức chuyên trách CNTT của đơn vị.
- Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh
- 1.Quy trình xử lý khẩn cấp
- Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn như:
- Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước
- 1. Nghiêm chỉnh thi hành quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
- 2. Khi phát hiện sự cố ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hệ thống thông tin, phải thông báo ngay đến cán bộ, công chức chuyên trách CNTT của đơn vị.
Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh 1.Quy trình xử lý khẩn cấp Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn như: hệ thống hoạt động chậm bất thường, không truy...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Cơ quan nhà nước có bị sự cố về an toàn thông tin, thực hiện theo nội dung quy định tại khỏan 1 Điều 42 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP. 2. Báo cáo định kỳ vào ngày 15/10 hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
- 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin trong ứng dụng CNTT trên địa bàn tỉnh.
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết đ...
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác đảm bảo an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh.
- 2. Xây dựng và triển khai các Kế hoạch, chương trình, dự án đầu tư, đào tạo về an toàn thông tin trong ứng dụng CNTT trên địa bàn tỉnh.
- 3. Tùy theo mức độ sự cố, phối hợp Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam (VNCERT) và các đơn vị có liên quan hướng dẫn xử lý, ứng cứu các sự cố an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình...
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, CNTT và Internet cho các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Đầu tư xây dựng, trang bị hạ tầng kỹ thuật đáp ứng đầy đủ các yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về an ninh mạng và an toàn thông tin và các nội dung q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hàng năm, căn cứ khả năng cân đối ngân sách và chế độ, tiêu chuẩn, định mức do nhà nước ban hành, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí triển khai thực hiện nhiệm vụ chuyên môn về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình, Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc phân bổ kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 và hằng năm thực hiện các dự án về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections