Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 13
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2014 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
  • Võ Thành Hạo
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ th...
  • Cao Văn Trọng
Rewritten clauses
  • Left: Quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản Right: Quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND
  • Left: ngày 11 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) Right: ngày 22 tháng 5 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CH U NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phần mềm quản lý văn bản và điều hành là phần mềm tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp, các hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý thông tin, giải quyết công việc trong các cơ quan nhà nước để nâng cao chất lượng và hiệu quả trong công tác điều hành của lãnh đạo, các hoạt động tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định dạng văn bản điện tử trên phần mềm 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các hồ sơ, văn bản không được cập nhật vào phần mềm quản lý văn bản và điều hành 1. Văn bản, hồ sơ thuộc danh mục bí mật nhà nước. 2. Các đơn thư khiếu nại, tố cáo quy định tại Điều 1 của Thông tư 08/2015/TT-BCA ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ Công an về quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Thanh tra. 3. Văn bả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các hồ sơ, văn bản không được cập nhật vào phần mềm quản lý văn bản và điều hành
  • 1. Văn bản, hồ sơ thuộc danh mục bí mật nhà nước.
  • 2. Các đơn thư khiếu nại, tố cáo quy định tại Điều 1 của Thông tư 08/2015/TT-BCA ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ Công an về quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Thanh tra.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hồ sơ, văn bản không được cập nhật vào phần mềm quản lý văn bản và điều hành
  • 1. Văn bản, hồ sơ thuộc danh mục bí mật nhà nước.
  • 2. Các đơn thư khiếu nại, tố cáo quy định tại Điều 1 của Thông tư 08/2015/TT-BCA ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ Công an về quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong ngành Thanh tra.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xử lý, quản lý hồ sơ, văn bản điện tử 1. Quy trình xử lý văn bản điện tử đi, đến; quản lý lưu trữ văn bản, hồ sơ điện tử phải được thực hiện theo đúng quy định về công tác văn thư, lưu trữ hiện hành. 2. Gửi, nhận hồ sơ, văn bản điện tử liên thông qua môi trường mạng phải thực hiện đúng theo các quy định hiện hành; trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tên miền và định dạng tài khoản người dùng 1. Phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Bến Tre được triển khai theo mô hình tập trung, sử dụng giao diện web với tên miền là http://vpdt.bentre.gov.vn . 2. Tài khoản người dùng khi sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành có định dạng là “tencanhan.tendonvi” trong đó: tenca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi và khóa tạm thời tài khoản người dùng 1. Các trường hợp tài khoản người dùng tạm thời bị khóa: a) Không đưa vào sử dụng sau 30 ngày kể từ ngày được cấp. b) Không thay đổi mật khẩu theo quy định, bị tin tặc tấn công, chiếm quyền sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành. c) Theo đề nghị của cơ quan quản lý cán bộ, cô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Đảm bảo văn phòng điện tử được vận hành thông suốt giữa các cơ quan nhà nước để gửi, nhận văn bản điện tử. 2. Khi xảy ra các sự cố về an toàn thông tin: a) Tuỳ theo mức độ sự cố, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn hoặc điều phối lực lượng ứng cứu để tham gia khắc phục sự cố....

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thu hồi và khóa tạm thời tài khoản người dùng
  • 1. Các trường hợp tài khoản người dùng tạm thời bị khóa:
  • a) Không đưa vào sử dụng sau 30 ngày kể từ ngày được cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Đảm bảo văn phòng điện tử được vận hành thông suốt giữa các cơ quan nhà nước để gửi, nhận văn bản điện tử.
  • 2. Khi xảy ra các sự cố về an toàn thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thu hồi và khóa tạm thời tài khoản người dùng
  • 1. Các trường hợp tài khoản người dùng tạm thời bị khóa:
  • a) Không đưa vào sử dụng sau 30 ngày kể từ ngày được cấp.
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Đảm bảo văn phòng điện tử được vận hành thông suốt giữa các cơ quan nhà nước để gửi, nhận văn bản điện tử. 2. Khi xảy ra các sự cố về an toàn thông tin: a) Tuỳ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG CỦA PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện theo yêu cầu của Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc. 2. Căn cứ vào thực tế, hàng năm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục các loại văn bản b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị a) Phải nghiêm túc sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành; sử dụng chứng thư số của cá nhân do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp trong thời gian còn hiệu lực để ký số các văn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định thời gian văn bản đã nhận và văn bản đã gửi đi 1. Thời điểm gửi một văn bản điện tử tới cơ quan nhà nước là thời điểm văn bản điện tử này nhập vào văn phòng điện tử nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo. 2. Thời điểm nhận là thời điểm văn bản điện tử nhập vào văn phòng điện tử được chỉ định. 3. Trường hợp ngoài giờ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành
  • 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
  • a) Phải nghiêm túc sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định thời gian văn bản đã nhận và văn bản đã gửi đi
  • 1. Thời điểm gửi một văn bản điện tử tới cơ quan nhà nước là thời điểm văn bản điện tử này nhập vào văn phòng điện tử nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo.
  • 2. Thời điểm nhận là thời điểm văn bản điện tử nhập vào văn phòng điện tử được chỉ định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành
  • 1. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
  • a) Phải nghiêm túc sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành
Target excerpt

Điều 7. Xác định thời gian văn bản đã nhận và văn bản đã gửi đi 1. Thời điểm gửi một văn bản điện tử tới cơ quan nhà nước là thời điểm văn bản điện tử này nhập vào văn phòng điện tử nằm ngoài sự kiểm soát của người kh...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của văn thư cơ quan, đơn vị 1. Đăng ký, cập nhật văn bản đến, văn bản đi vào phần mềm quản lý văn bản và điều hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xử lý, quản lý hồ sơ văn bản điện tử 1. Quy trình xử lý văn bản điện tử đi, đến thực hiện theo Khoản 1, 2, Mục II của Công văn số 139/VTLTNN-TTTH ngày 04 tháng 3 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước về việc hướng dẫn quản lý văn bản đi, văn bản đến và lập hồ sơ trong môi trường mạng. 2. Việc lưu trữ văn bản, h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của văn thư cơ quan, đơn vị
  • Đăng ký, cập nhật văn bản đến, văn bản đi vào phần mềm quản lý văn bản và điều hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của B...
  • 2. Sử dụng chứng thư số của tổ chức do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp trong thời gian còn hiệu lực để ký số xác thực văn bản điện tử do cơ quan, đơn vị phát hành theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình xử lý, quản lý hồ sơ văn bản điện tử
  • Quy trình xử lý văn bản điện tử đi, đến thực hiện theo Khoản 1, 2, Mục II của Công văn số 139/VTLTNN-TTTH ngày 04 tháng 3 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước về việc hướng dẫn quản lý văn...
  • Quản lý hồ sơ thực hiện theo Khoản 3, Mục II và được mô tả chi tiết ở các Phụ lục kèm theo tại Công văn số 139/VTLTNN-TTTH ngày 04 tháng 3 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước về hướng dẫn...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của văn thư cơ quan, đơn vị
  • Đăng ký, cập nhật văn bản đến, văn bản đi vào phần mềm quản lý văn bản và điều hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 và Khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của B...
  • 2. Sử dụng chứng thư số của tổ chức do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp trong thời gian còn hiệu lực để ký số xác thực văn bản điện tử do cơ quan, đơn vị phát hành theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Định kỳ hàng quý, in ra giấy sổ đăng ký văn bản đi, sổ đăng ký văn bản đến, cuối năm đóng thành quyển theo đúng mẫu quy định về công tác văn thư, lưu trữ hiện hành. Right: Việc lưu trữ văn bản, hồ sơ trên văn phòng điện tử phải thực hiện đúng theo quy định về công tác văn thư, lưu trữ hiện hành.
Target excerpt

Điều 5. Quy trình xử lý, quản lý hồ sơ văn bản điện tử 1. Quy trình xử lý văn bản điện tử đi, đến thực hiện theo Khoản 1, 2, Mục II của Công văn số 139/VTLTNN-TTTH ngày 04 tháng 3 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ N...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của bộ phận quản trị hệ thống 1. Trách nhiệm của bộ phận quản trị hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành của từng cơ quan, đơn vị: a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan quản trị hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành tại cơ quan, đơn vị; kịp thời khắc phục sự cố (nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện l. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này; định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình triển khai, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan, đơn vị. 2. Sở Nội vụ chủ trì,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành đối với các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. Ứng dụng công nghệ thông tin là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các ho...
Điều 3. Điều 3. Định dạng văn bản điện tử trên văn phòng điện tử 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản và Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội...
Điều 4. Điều 4. Quy định bắt buộc trong việc sử dụng văn phòng điện tử 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thống nhất sử dụng văn phòng điện tử tại các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố để quản lý văn bản và điều hành. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử trên văn phòng điện tử thực hiện theo Điều 35 của Nghị định số 64/2007...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Gửi, nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan nhà nước phải được lưu trữ trên văn phòng điện tử (trừ các văn bản quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy chế này), đồng thời khi phát hành văn bản đi phải thực hiện phát hành trên văn phòng điện tử nhằm bảo đảm tính liên thông và thống nhất của hệ thốn...