Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê,
  • thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư
  • xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở). 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở).
  • 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực hiện theo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28-10-2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định các cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư, quy chế quản lý sử dụng, khai thác và các đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở thu nhậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại; đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 28-10-2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định các cơ chế, chính s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp đầu tư trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đối tượng, điều k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú. 2. Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng để đáp ứng nhu cầu cho các hộ gia đình, cá nhân làm việc tại các khu công nghiệp là tên gọi chung ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định cụ thể các cơ chế ưu đãi với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội; Các tiêu chí xét duyệt đối tượng, tiêu chí xác định đối tượng thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Quy định này không áp dụng đối với việc lựa chọn đối tượng được mua,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây: a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương; vốn trái phiếu Chính phủ (nếu có); quỹ phát triển nhà ở của địa phương (nếu có), quỹ của Bộ Quốc phòng được thành lập và hoạt động theo quy định của p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội
  • 1. Nguồn vốn phát triển nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư được huy động từ các nguồn sau đây:
  • a) Vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định cụ thể các cơ chế ưu đãi với các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Các tiêu chí xét duyệt đối tượng, tiêu chí xác định đối tượng thuộc diện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các tổ chức, hộ gia đình tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo phương thức xã hội hóa. 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 3 và đủ điều kiện mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 4...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội 1. Trường hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở xã hội mà có nhà ở thương mại được xây dựng theo dự án, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội thì cơ quan có thẩm quyền căn cứ vào quy định tại Khoản 2 Điều này c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội
  • Trường hợp trên địa bàn chưa có đủ quỹ nhà ở xã hội mà có nhà ở thương mại được xây dựng theo dự án, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng, phù hợp với loại nhà và tiêu chuẩn d...
  • 2. Việc mua nhà ở thương mại để làm nhà ở xã hội được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các tổ chức, hộ gia đình tham gia đầu tư xây dựng nhà ở để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo phương thứ...
  • 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 3 và đủ điều kiện mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN BÀN TỈNH HÒA BÌNH

Open section

Chương II

Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN BÀN TỈNH HÒA BÌNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng, cụ thể: - Người hoạt động cách mạng trước ngày 01-01-1945; - Người hoạt động cách...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi 1. Việc cho vay vốn ưu đãi phải bảo đảm đúng đối tượng, đáp ứng đủ điều kiện theo quy định. 2. Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiều chính sách vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở thì chỉ được áp dụng một chính sách hỗ trợ mức cao nhất. 3. Trường hợp hộ gia đình có nhiều đối tượng đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi
  • 1. Việc cho vay vốn ưu đãi phải bảo đảm đúng đối tượng, đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.
  • 2. Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiều chính sách vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở thì chỉ được áp dụng một chính sách hỗ trợ mức cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Điều kiện khó khăn về nhà ở: a) Chưa có nhà ở và đang phải ở nhờ, thuê, mượn nhà ở của người khác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch phát triển khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội
  • 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, qu...
  • chỉ đạo cơ quan chức năng xác định cụ thể vị trí, địa điểm, quy mô diện tích đất của từng dự án xây dựng nhà ở xã hội đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội để phát triển nhà ở xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này thì phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
  • 2. Điều kiện khó khăn về nhà ở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị
  • 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng
  • chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án:
  • a) Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ thực hiện theo hình thức thỏa thuận giữa chủ đầu tư v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÁC CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, CƠ CHẾ ƯU ĐÃI VỚI CÁC CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

Chương III

Chương III VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • CÁC CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở, CƠ CHẾ ƯU ĐÃI VỚI CÁC CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước. Ngoài cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được quy định cụ thể tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chỉnh phủ, Chủ đầu tư được thêm chính sách ưu đãi cụ thể như sa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp 1. Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp có trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã hội cho công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp
  • Trường hợp khu công nghiệp đang trong giai đoạn hình thành thì Ban quản lý khu công nghiệp của địa phương hoặc doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp có trách nhiệm tổ chức giải phóng mặt...
  • Chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở xã hội được phân bổ một phần hoặc toàn bộ vào giá thành kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước.
  • Ngoài cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được quy định cụ thể tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chỉnh phủ, Chủ đầu tư được thêm chính sách ưu đãi cụ thể như sau:
  • 1. Chính sách tài chính đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Xây dựng a) Cung cấp các thiết kế mẫu, thiết kế điển hình về nhà ở cũng như các tiến bộ khoa học kỹ thuật về thi công, xây lắp nhằm giảm giá thành xây dựng công trình; b) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra việc xác định giá bán, cho thuê nhà của c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau: a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn diện tích mỗi căn hộ tối thiểu là 25 m 2 s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
  • 1. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định như sau:
  • a) Trường hợp nhà ở xã hội là nhà chung cư thì căn hộ phải được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn diện tích mỗi căn hộ tối thiểu là 25 m 2 sà...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Cung cấp các thiết kế mẫu, thiết kế điển hình về nhà ở cũng như các tiến bộ khoa học kỹ thuật về thi công, xây lắp nhằm giảm giá thành xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ảnh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung ương thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định lựa chọn chủ đầu tư. Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thuộc nguồn vốn trung ương thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính p...
  • Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Bộ Xây dựng, Thủ tướng Chính phủ có văn bản lựa chọn chủ đầu tư hoặc ủy quyền cho Bộ Xây dựng lựa chọn chủ đầu tư dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ảnh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều ch...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước...
Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung của các hộ dân cư trong phạm vi dự án (khu vực sinh hoạt cộng đồng, để xe và các công trình hạ tầng thiết yếu khác). Phần diện tích này được xác định trên cơ sở quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và phương án quy hoạch - kiến trúc do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Phần kinh doanh thương mại quy định tại Khoản này phải được hạch toán chung vào toàn bộ dự án và bảo đảm nguyên tắc lợi nhuận định mức tối đa theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Ngoài phần diện tích kinh doanh thương mại nêu tại Điểm c Khoản này, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm bố trí phần diện tích để phục vụ nhu cầu sinh hoạ...
Điều 11. Điều 11. Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao 1. Căn cứ theo quy hoạch và kế hoạch phát triển nhà ở xã hội đã được phê duyệt trên địa bàn, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức lập danh mục các dự án xây dựng nhà ở xã hội theo hình thức BT và xác định các điều kiện lựa chọn nhà đầu tư BT để báo cáo Ủy ban nhân dân...
Điều 14. Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 49 của Luật Nhà ở được vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo quy định cụ thể của từng chương trình mục tiêu do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Điều kiện vay, mức vay...
Điều 15. Điều 15. Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Đối tượng được vay vốn: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã là chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở để cho thuê, cho thuê mua, bán; b) Doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất công nghiệp, dịch vụ tự đầu tư xây dựng...
Điều 16. Điều 16. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở 1. Đối tượng được vay vốn là các đối tượng quy định tại các Khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều 49 của Luật Nhà ở. 2. Điều kiện được vay vốn đối với hộ gia đình, cá nhân vay vốn để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: a) Có đủ vốn tối thiểu th...
Điều 17. Điều 17. Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã h ội 1. Nguồn vốn cho vay ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Căn cứ vào kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt hàng năm, ngân sách nhà nước cấp 100% nguồn vốn để Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Đi...
Điều 18. Điều 18. Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi 1. Việc quản lý nguồn vốn và quản lý sử dụng vốn cho vay hỗ trợ nhà ở xã hội do Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc các tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định thực hiện. 2. Việc xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội và các tổ c...