Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định một số c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; các tổ chức kinh tế - xã hội; lực lượng vũ trang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Lý ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Xuân Lý
Removed / left-side focus
  • các tổ chức kinh tế
  • lực lượng vũ trang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể Right: Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này hướng dẫn thực hiện một số định mức, tiêu chuẩn chế độ trong ngân sách Nhà nước được cấp có thẩm quyền ban hành. Thực hiện một số chủ trương biện pháp về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thuộc thẩm quyền Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định. 2. Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các đơn vị HCSN và cá nhân trong việc quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước (NSNN), tiền và tài sản Nhà nước. Thủ trưởng đơn vị HCSN là người chịu trách nhiệm chính về việc để xảy ra tình trạng lãng phí, vi phạm các quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Từng cơ quan, đơn...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc tổ chức hội nghị 1. Hạn chế tối đa việc tổ chức những cuộc hội nghị, hội họp; tăng cường việc truyền đạt, phổ biến, trao đổi các thông tin bằng hình thức gửi văn bản, trong đó khuyến khích gửi văn bản qua mạng điện tử thay cho việc tổ chức các hội nghị, hội họp, trong việc truyền đ...
Điều 4. Điều 4. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi tiếp khách 1. Chi tiếp khách bao gồm khách trong nước và khách nước ngoài không được vượt định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành, các khoản chi tiếp khách phải nằm trong dự toán ngân sách hàng năm của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trườn...
Điều 5. Điều 5. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong dịp Lễ, Tết; đón nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng 1. Nghiêm cấm lợi dụng Lễ, Tết để tổ chức liên hoan, ăn uống lãng phí và dùng tiền công quỹ để làm quà biếu không đúng quy định. Những đơn vị thực hiện cơ chế theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ...
Điều 6. Điều 6. Thực hành tiết kiệm trong việc cử đi công tác trong nước 1. Đơn vị cử cán bộ công chức đi công tác phải đúng mục đích, yêu cầu công tác cụ thể và đảm bảo hiệu quả. 2. Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trong việc tổ chức đoàn công tác tham quan học tập về chuyên môn nghiệp vụ với các tỉnh bạn và phải tự thu xếp kinh phí trong d...