Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 34
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đã có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã); các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ theo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; Thủ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là quyết định do cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo quy định của pháp luật để giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, bao gồm: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện, tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành, các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành quyết định theo pháp luật. Các cơ quan nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cưỡng chế 1. Các nguyên tắc được quy định tại Khoản 2 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (viết tắt là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP) được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đồng chí Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tường và Bộ trưởng Bộ Lao động chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc cưỡng chế
  • Các nguyên tắc được quy định tại Khoản 2 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (viết tắt là Nghị định số 43/2014/NĐ...
  • 2. Tôn trọng sự thỏa thuận của các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong quá trình thực hiện cưỡng chế
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các đồng chí Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tường và Bộ trưởng Bộ Lao động chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc cưỡng chế
  • Các nguyên tắc được quy định tại Khoản 2 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (viết tắt là Nghị định số 43/2014/NĐ...
  • 2. Tôn trọng sự thỏa thuận của các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong quá trình thực hiện cưỡng chế
Target excerpt

Điều 2. Các đồng chí Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tường và Bộ trưởng Bộ Lao động chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cưỡng chế 1. Các điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được bổ sung tại Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP). 2. Người được công nhận quyền quản lý, sử dụng đất đã thực hiện nghĩa vụ của mình nhưng các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không thực hiện nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và tổ chức việc cưỡng chế theo quy định tại Khoản 4 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được bổ sung tại Khoản 59 Điều 2 Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không bao gồm thời gian gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế (theo Điều 12 Quy định này) và thời gian được phép giảm trừ (nếu có) quy định tại Khoản 4 Điều 61 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được sửa đổi tại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đồng chí Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tường và Bộ trưởng Bộ Lao động chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời hạn cưỡng chế
  • Thời hạn cưỡng chế không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không bao gồm thời gian gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế (theo Điều 12 Quy định này) v...
  • Trường hợp chưa tổ chức cưỡng chế hoặc việc cưỡng chế bị gián đoạn do trở ngại khách quan (thiên tai, do phát sinh những tình huống phức tạp,...) thì thời gian gặp trở ngại khách quan không tính và...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các đồng chí Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tường và Bộ trưởng Bộ Lao động chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cưỡng chế
  • Thời hạn cưỡng chế không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không bao gồm thời gian gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế (theo Điều 12 Quy định này) v...
  • Trường hợp chưa tổ chức cưỡng chế hoặc việc cưỡng chế bị gián đoạn do trở ngại khách quan (thiên tai, do phát sinh những tình huống phức tạp,...) thì thời gian gặp trở ngại khách quan không tính và...
Target excerpt

Điều 2. Các đồng chí Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Phủ Thủ tường và Bộ trưởng Bộ Lao động chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình cưỡng chế Lực lượng Công an các huyện, thành phố thuộc tỉnh có trách nhiệm bảo đảm trật tự, an toàn trong suốt quá trình cưỡng chế. Tuyệt đối không sử dụng vũ khí, không sử dụng lực lượng Quân đội tham gia cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đề nghị cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Khi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành mà các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không tự giác thực hiện thì người được công nhận quyền quản lý, sử dụng đất gửi đơn và hồ sơ đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ban hành quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định của Phòng Tài nguyên và Môi trường kèm hồ sơ hợp lệ; nếu không đủ điều kiện ban hành quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do cho người đề nghị cưỡng chế bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Gửi, niêm yết quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành, Quyết định cưỡng chế phải được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt tập trung của thôn, tổ dân phố, khu dân cư nơi có đất tranh chấp. Việc niêm yết công khai quyết định cưỡng chế phải được lập th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thỏa thuận sau khi ban hành quyết định cưỡng chế Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp, người có quyền, nghĩa vụ liên quan có thỏa thuận tự giải quyết mà nội dung thỏa thuận không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã hội, không xâm phạm lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế ( M ẫ u s ố 02 ). 2. Quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế phải ghi rõ thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng, đánh giá tác động của việc cưỡng chế để xây dựng kế hoạch cưỡng chế, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 2. Kế hoạch cưỡng chế ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tuyên truyền, vận động, đối thoại với người bị cưỡng chế, thông báo việc cưỡng chế 1. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể chính trị, đoàn thể chính trị - xã hội cấp huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thực hiện cưỡng chế 1. Căn cứ quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với các cơ quan có liên quan tiến hành cưỡng chế tại thực địa. Trước khi cưỡng chế, nếu người bị cưỡng chế tự nguyện thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thì Ban thực hiện cưỡng chế lập biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý tài sản không thuộc đối tượng bị cưỡng chế Nếu người bị cưỡng chế vắng mặt hoặc có mặt nhưng từ chối nhận tài sản có trên đất, không thuộc đối tượng cưỡng chế thì Ban thực hiện cưỡng chế phải lập biên bản về việc từ chối nhận tài sản; biên bản phải ghi rõ chủng loại, số lượng, tình trạng (chất lượng) tài sản. Biên bản về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tài sản trong trường hợp bán đấu giá 1. Quá thời hạn sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày chủ sở hữu, người sử dụng hợp pháp nhận được thông báo về việc nhận tài sản hoặc thông báo được niêm yết công khai theo Điểm đ Khoản 1 Điều 18 Quy định này mà chủ sở hữu, người sử dụng hợp pháp không đến nhận tài sản thì Ban thực hiện việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc tạm đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định bằng văn bản của người ban hành quyết định cưỡng chế. Khi hết thời hạn tạm đình chỉ, Ban thực hiện cưỡng chế tiếp tục việc cưỡng chế. 2. Việc đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế chỉ đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Lưu trữ hồ sơ cưỡng chế 1. Hồ sơ cưỡng chế gồm: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành; b) Đơn hoặc văn bản đề nghị cưỡng chế; c) Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế; Kế hoạch cưỡng chế; d) Biên bản vận động, thuyết phục người bị cưỡng chế; thông báo về việc cưỡng chế; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chi phí cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được xác định trên cơ sở các chi phí thực tế đã phát sinh trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế phù hợp với giá cả ở từng địa phương, bao gồm: a) Chi phí thuê mướn nhân công thực hiện việc cưỡng chế; b) Chi phí thuê phương tiện tháo dỡ; c) Chi phí chuyên chở, thuê giữ hoặc bảo quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Người bị cưỡng chế có quyền khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện quyết định cưỡng chế, việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức phổ biến, tập huấn và hướng dẫn thực hiện Quy định này thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, theo dõi, kiểm tra việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn toàn tỉnh. 3. Chủ trì, phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc tạm ứng ngân sách, lập hồ sơ thanh, quyết toán kinh phí thực hiện việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Căn cứ Quy định này và các quy định khác của pháp luật để ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức vận động, thuyết phục các bên tranh chấp, người có quyền lợi, nghĩa vụ chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Tổ chức lực lượng của địa phương tham gia thực hiện cưỡng chế theo chỉ đạo của Ban thực hiện cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ban thực hiện cưỡng chế, cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế để tổ chức việc cưỡng chế đảm bảo an toàn, chặt chẽ, đúng quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý đối với các trường hợp phải cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện cưỡng chế Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành mà đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực pháp luật vẫn chưa được thực hiện, nay có đơn hoặc văn bản đề nghị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi những ngày lễ được nghỉ có lương
Điều 1. Điều 1. Nay quy định lại những ngày lễ được nghỉ có lương đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và công nhân viên chức xí nghiệp tư doanh như sau: - Nguyên đán dương lịch 1 ngày: ngày 1 tháng 1. - Nguyên đán âm lịch 3 ngày: ngày cuối năm, mồng một và mồng hai Tết. - Ngày Quốc tế lao động 1 ngày rưỡi: chiều 30 tháng 4 và ngày 1...