Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
23/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015
73/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015
- Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, xe taxi, đơn vị tham gia vận tải hàng hóa trên đường bộ khi ra...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách - Sửa đổi lần 1 năm 2015. Mã số đăng ký: Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách - Sửa đổi lần 1 năm 2015.
- Mã số đăng ký: Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, xe taxi, đơn vị tham gia vận tải hàng hóa trên đường bộ khi ra,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (giá bao gồm thuế VAT) từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo tiêu chí phân loại tại Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT, ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015; 2. Giá dịch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2016.
- Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (giá bao gồm thuế VAT) từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo tiêu chí phân loại tại Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT, ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vậ...
- 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo trọng tải, ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe 1. Đối với tuyến cố định nội tỉnh: 2.000 đồng/ghế/chuyến (Áp dụng chung cho xe ra, vào bến xe từ loại 1 đến loại 6). 2. Đối với tuyến cố định liên tỉnh: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1, loại 2: - Tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống: 2.500 đồng/ghế/chuyến -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các...
- Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe
- 1. Đối với tuyến cố định nội tỉnh: 2.000 đồng/ghế/chuyến (Áp dụng chung cho xe ra, vào bến xe từ loại 1 đến loại 6).
- 2. Đối với tuyến cố định liên tỉnh:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/9/2017 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Tuỳ theo sự biến động của vật giá trên thị trường, mức độ đầu tư cơ sở vật chất của bến xe ô tô, giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô có thể được điều chỉnh theo tỷ lệ tương ứng. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giá dịch vụ xe ra và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.