Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
22/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành quy định về quản lý công nghệ trên địa bà...
- Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng
- Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định tại Điều 38 và Điều 80 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (gọi tắt là Nghị định số 108/2006/NĐ-CP), Sở Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định tại Điều 38 và Điều 80 của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướ...
- 2. Đối với các dự án đầu tư do Ban Quản lý khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai (gọi tắt là Ban Quản lý) cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định tại Điều 39 của Nghị định số 108/200...
- Đồng thời gửi văn bản thẩm tra công nghệ của dự án ( Theo phụ lục II của Thông tư số 10/2009/ TT
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- 2. Trong trường hợp sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì phải theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Left: Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Right: Điều 4. Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số 10/2009/ TT- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
- 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ
- Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số 10/2009/ TT
- Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
- a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư được thực hiện theo khoản 3 Phần III Thông tư số 10/2009/ TT- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư. CH ƯƠNG III ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
- Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư được thực hiện theo khoản 3 Phần III Thông tư số 10/2009/ TT
- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là cơ sở để được hưởng các ưu đãi theo quy định của...
- Left: Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao 1. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại Điều 9, 10 và 11 của Luật Chuyển giao công nghệ. 2 . Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao
- 1. Công nghệ khuyến khích, công nghệ hạn chế và công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại Điều 9, 10 và 11 của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao được quy định tại Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Nghị định số 133/2...
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ Việc lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các bên tham gia giao kết lập hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể thỏa thuận về những nội dung sau đây:
- 2.1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao;
- 2.2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra;
- 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
- b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
- Hợp đồng phải được các bên ký kết, đóng dấu và có chữ ký tắt của các bên, đóng dấu giáp lai vào các trang của hợp đồng và phụ lục nếu một trong các bên tham gia hợp đồng là tổ chức.
- Left: Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: 2. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: Right: 1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ; Right: Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước; chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước thực hiện theo Điều 4 của Nghị định số 13...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- 1. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước thực hiện theo Điều 4 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư.
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học và Công nghệ, nơi bên nhận đặt trụ sở chính để phối hợp theo dõi và kiểm tra việc thực hiện hợp đồng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc các dự án triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, trừ công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận công nghệ phải có chức năng, nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến việc sử dụng công nghệ tiếp nhận
- Left: 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao gửi hồ sơ đến Bộ Khoa học và Công nghệ để xin chấp thuận chuyển giao công nghệ. Right: Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 bản đến Bộ Khoa học và Công nghệ để quản lý, tổng hợp.
- Left: 3. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ có liên quan đến ngành, lĩnh vực mà Bộ, cơ quan ngang... Right: Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc các dự án triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, trừ công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Trong thời hạn 60 ng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký và hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đăng ký và hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển gi...
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước)...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công ng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài hoặc trong nước vào tỉnh Quảng Nam) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ tỉnh Quảng Nam ra nước ngoài) thay mặt các bên gửi 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 01 (một) bộ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài hoặc trong nước vào tỉnh Quảng Nam) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ tỉnh Quảng Nam ra nướ...
- 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng:
- 2.1. Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ không chậm quá 90 ngày, kể từ ngày hai bên ký hợp đồng;
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm:
- b) Văn bản về tư cách pháp lý của bên đề nghị: bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép phù hợp ngành nghề được hoạt động;
- Left: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ; Right: Điều 12. Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 32, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ
- Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 32, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
- Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ Hợp đồng chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước chiếm 51% trở lên đã thực hiện được trên 01 (một) năm và đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì các bên có trách nhiệm báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ theo khoản 2, 3 và 4 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
- Left: Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ Right: Hợp đồng chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước chiếm 51% trở lên đã thực hiện được trên 01 (một) năm và đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì các bên có trá...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ. 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định của pháp luật.
- Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ.
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây:
- a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ;
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm, vào ngày 25/01 doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, trường đại học, trường cao đẳng và các cơ sở đào tạo khác có trụ sở đặt trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, vào ngày 25/01 doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, trường đại học, trường cao đẳng và các cơ sở đào tạo khác có trụ sở đặt trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm...
- 2. Hàng năm, vào cuối quý I Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngo...
- Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, mà có sử dụng vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên để...
- 3. Thời hạn gửi báo cáo thực hiện chuyển giao công nghệ là trước ngày mười lăm tháng 01 của năm kế tiếp.
- Left: Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 16. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
Left
Điều 17.
Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý. 2. Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển gia...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo Thông tư số 200/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế...
- T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý.
- Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài gửi biên bản thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đến Bộ Khoa học và Công nghệ trong t...
Left
Điều 18.
Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện công vụ mà có hành vi vi phạm pháp luật về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xử lý vi phạm
- 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện công vụ mà có hành vi vi phạm pháp luật về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, côn...
- Tổ chức, cá nhân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thì bị xử...
- Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt...
- 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung giám định công nghệ 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao. 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phân công trách nhiệm 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý Nhà nước về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và h oạt động đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh theo Quy định này. 2. C ác Sở, Ban, ngành liên quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý Nhà nước về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và h oạt động đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
- C ác Sở, Ban, ngành liên quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư...
- 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao.
- 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Left: Điều 19. Nội dung giám định công nghệ Right: Điều 19. Phân công trách nhiệm
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định 1. Cơ quan có quyền trưng cầu giám định công nghệ bao gồm: a) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; b) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cá...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- 2. Các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 20. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định
- 1. Cơ quan có quyền trưng cầu giám định công nghệ bao gồm:
- a) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ;
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ 1. Người trưng cầu, yêu cầu giám định công nghệ có các quyền sau đây: a) Được lựa chọn tổ chức giám định công nghệ đã được công nhận đáp ứng điều kiện giám định công nghệ; b) Yêu cầu tổ chức giám định trả lời kết luận giám định đúng nộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm: 1.Hoạt động thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư quy định tại Điều 38, 39 của Nghị định số 108/2006/NĐ - CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm:
- 1.Hoạt động thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư quy định tại Điều 38, 39 của Nghị định số 108/2006/NĐ
- Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ
- 1. Người trưng cầu, yêu cầu giám định công nghệ có các quyền sau đây:
- a) Được lựa chọn tổ chức giám định công nghệ đã được công nhận đáp ứng điều kiện giám định công nghệ;
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ có thể là tổ chức khoa học và công nghệ hoặc doanh nghiệp. 2. Tổ chức giám định công nghệ phải có ít nhất hai giám định viên công nghệ. 3. Người đáp ứng đủ các điều kiện sau đây được công nhận là giám định viên công nghệ: a) Có trình độ từ đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án và các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao côn...
- các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án và các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 22. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ
- 1. Tổ chức giám định công nghệ có thể là tổ chức khoa học và công nghệ hoặc doanh nghiệp.
- 2. Tổ chức giám định công nghệ phải có ít nhất hai giám định viên công nghệ.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ: a) Giám định theo trưng cầu, yêu cầu giám định; thực hiện giám định theo đúng nội dung trưng cầu, yêu cầu giám định, thời hạn giám định; trong trường hợp cần phải có thêm thời gian để thực hiện giám định thì phải thông báo kịp thời cho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Bí quyết kỹ thuật là thông tin được tích luỹ, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh của chủ sở hữu công nghệ có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm công nghệ. 2. Công nghệ là các giải pháp, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy định này, các thuật ngữ được hiểu như sau:
- Bí quyết kỹ thuật là thông tin được tích luỹ, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh của chủ sở hữu công nghệ có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của công nghệ,...
- Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ
- 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ:
- a) Giám định theo trưng cầu, yêu cầu giám định
Left
Điều 24.
Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản. 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định công nghệ; tên, chức vụ người có thẩm quyền trưng cầu giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định hoặc giám định viên;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu giám định công nghệ 1. Yêu cầu giám định phải lập thành hợp đồng dịch vụ giám định giữa người yêu cầu giám định với tổ chức giám định công nghệ. 2. Hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giám định bổ sung, giám định lại 1. Giám định bổ sung được thực hiện trong trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ. Yêu cầu giám định bổ sung và việc thực hiện giám định bổ sung phải tuân theo các quy định đối với giám định lần đầu. 2. Giám địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Văn bản kết luận giám định công nghệ 1. Văn bản kết luận giám định công nghệ là một trong các cơ sở pháp lý để giải quyết vụ việc. 2. Văn bản kết luận giám định công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của cơ quan trưng cầu giám định hoặc tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Dịch vụ chuyển giao công nghệ là hoạt động hỗ trợ quá trình tìm kiếm, giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm đánh giá và định giá công nghệ, môi giới và tư vấn chuyển giao công nghệ, xúc tiến chuyển giao công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định, hướng dẫn cụ thể về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập các tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ để cung cấp các dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ; 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kết quả đánh giá, định giá công nghệ Kết quả đánh giá, định giá công nghệ phải được thể hiện bằng văn bản và là một trong những năm căn cứ để: 1. Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; 2. Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao từ kết quả nghiên cứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 9, Điều 11 Nghị định này có trách nhiệm kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh bằng công nghệ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập được tạo ra từ công nghệ. 2. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thành lập, quản lý, sử dụng Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hằng năm vào tháng 01, doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, trường đại học, trường cao đẳng và các cơ sở đào tạo khác có trách nhiệm báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ, nơi doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký hoặc phê duyệt trước ngày Luật chuyển giao công nghệ có hiệu lực vẫn tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn hợp đồng. 2. Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đã nộp cho Bộ Khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections