Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 33
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với kinh phí hỗ trợ được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định của Ủy ba...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
  • Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với kinh phí hỗ trợ được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn t...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
  • Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
Target excerpt

Điều 12. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với kinh phí hỗ trợ được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của Lu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
  • Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
Added / right-side focus
  • 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, tổ chức thực hiện.
  • 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc Chương trìn...
  • xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
  • Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
  • Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là cơ sở để được hưởng các ưu đãi theo quy định của...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 9. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
Target excerpt

Điều 9. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, tổ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công a) Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
  • 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công
  • a) Chi biên soạn chương trình
  • giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 n...
Removed / left-side focus
  • 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
  • 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công
Target excerpt

Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công a) Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng c...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản cho Sở Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Trong thời hạn 60 ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công ng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Sở Công Thương xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt (đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh), phòng Kinh tế (đối với thị xã, thành phố), phòng Kinh tế- Hạ tầng (đối với các huyện) xây dựng trình Uỷ ban nhân dân huyện, thị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Sở Công Thương xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt (đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh), phòng Kinh tế (đối với thị xã, thành...
  • Hạ tầng (đối với các huyện) xây dựng trình Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt (đối với kinh phí khuyến công cấp huyện), tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm theo quy định của phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
  • 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ;
Target excerpt

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Sở Công Thương xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt (đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh), phòng Ki...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
  • Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
  • Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản...
  • tiểu thủ công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
  • Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
  • Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
Target excerpt

Điều 11. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quản lý và tổ chức thực...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương, Phòng Kinh tế/ Kinh tế- Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài Chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thị xã, thành phố kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các dự án, bảo đảm việc quả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
  • 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo
  • 1. Sở Công Thương, Phòng Kinh tế/ Kinh tế
  • Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài Chính, Phòng Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
  • 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Target excerpt

Điều 13. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương, Phòng Kinh tế/ Kinh tế- Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài Chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thị xã, thành...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ. 1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Các bên không thực hiện việc chuyển giao công nghệ sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ và đã thực hiện được trên một năm, hằng năm bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Việc thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải được các bên lập biên bản thanh lý. 2. Bên nhận công nghệ hoặc bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước) hoặc bên giao công nghệ (trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung giám định công nghệ 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao. 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định 1. Cơ quan có quyền trưng cầu giám định công nghệ bao gồm: a) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ; b) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ 1. Người trưng cầu, yêu cầu giám định công nghệ có các quyền sau đây: a) Được lựa chọn tổ chức giám định công nghệ đã được công nhận đáp ứng điều kiện giám định công nghệ; b) Yêu cầu tổ chức giám định trả lời kết luận giám định đúng nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ có thể là tổ chức khoa học và công nghệ hoặc doanh nghiệp. 2. Tổ chức giám định công nghệ phải có ít nhất hai giám định viên công nghệ. 3. Người đáp ứng đủ các điều kiện sau đây được công nhận là giám định viên công nghệ: a) Có trình độ từ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ: a) Giám định theo trưng cầu, yêu cầu giám định; thực hiện giám định theo đúng nội dung trưng cầu, yêu cầu giám định, thời hạn giám định; trong trường hợp cần phải có thêm thời gian để thực hiện giám định thì phải thông báo kịp thời cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản. 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định công nghệ; tên, chức vụ người có thẩm quyền trưng cầu giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định hoặc giám định viên;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu giám định công nghệ 1. Yêu cầu giám định phải lập thành hợp đồng dịch vụ giám định giữa người yêu cầu giám định với tổ chức giám định công nghệ. 2. Hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giám định bổ sung, giám định lại 1. Giám định bổ sung được thực hiện trong trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ. Yêu cầu giám định bổ sung và việc thực hiện giám định bổ sung phải tuân theo các quy định đối với giám định lần đầu. 2. Giám địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Văn bản kết luận giám định công nghệ 1. Văn bản kết luận giám định công nghệ là một trong các cơ sở pháp lý để giải quyết vụ việc. 2. Văn bản kết luận giám định công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của cơ quan trưng cầu giám định hoặc tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Dịch vụ chuyển giao công nghệ là hoạt động hỗ trợ quá trình tìm kiếm, giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm đánh giá và định giá công nghệ, môi giới và tư vấn chuyển giao công nghệ, xúc tiến chuyển giao công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định, hướng dẫn cụ thể về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập các tổ chức dịch vụ chuyển giao công nghệ để cung cấp các dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ; 2. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kết quả đánh giá, định giá công nghệ Kết quả đánh giá, định giá công nghệ phải được thể hiện bằng văn bản và là một trong những năm căn cứ để: 1. Các bên giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ tiến hành đàm phán, thỏa thuận giá công nghệ được chuyển giao; 2. Xem xét, xác định giá trị công nghệ chuyển giao từ kết quả nghiên cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 9, Điều 11 Nghị định này có trách nhiệm kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh bằng công nghệ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập được tạo ra từ công nghệ. 2. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc thành lập, quản lý, sử dụng Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hằng năm vào tháng 01, doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, trường đại học, trường cao đẳng và các cơ sở đào tạo khác có trách nhiệm báo cáo về tình hình đổi mới, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị mình gửi về Sở Khoa học và Công nghệ, nơi doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký hoặc phê duyệt trước ngày Luật chuyển giao công nghệ có hiệu lực vẫn tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn hợp đồng. 2. Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đã nộp cho Bộ Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Chính phủ; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Công thương; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; -...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp –tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp có tổng...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, tạo việc làm, tăng thu nhập, t...