Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh
24/2017/QĐ-UBND
Right document
Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
18/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long, tại Khoản 1, Điều 5, cụ thể như sau: "1. Trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc đối tượng tại Khoản 2, Điều 2 của Quyết định này thì tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được xác định theo hệ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long, tại Khoản 1, Điều 5, cụ thể như sau:
- Trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc đối tượng tại Khoản 2, Điều 2 của Quyết định này thì tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được xác định...
- Nay đính chính lại
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kế lừ ngày ký./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Right: Quyết định này có hiệu lực kế lừ ngày ký./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thời gian xử lý, trình tự, thủ tục, phân cấp thẩm định thiết kế - dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 01 (một) tỷ đồng từ Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh. Những nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xử lý, thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh từ nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xử lý, quản lý đối vói các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch 1. Việc xử lý sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ Quyết định 01/2011/QĐ-TTg, ngày 04/01/2011 của Thủ tướng chính phủ về ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển. 2. Các dự án khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, thời gian xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch 1. Khi xảy ra sự cố về thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch ảnh hưởng đến phạm vi, trách nhiệm quản lý của cơ quan, đơn vị, địa phương nào, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương đó phải chủ động chỉ đạo xử lý theo quy định của Luật Phòng, chống thiên tai được Quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng vốn để thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có thể sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý dự án. 3. Chủ tịch UBND tỉnh là người quyết định chủ đầu tư các công trình khắc phục thiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thời gian phê duyệt danh mục công trình xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở 1. Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, văn bản đề nghị hỗ trợ đầu tư của các đơn vị, địa phương, Thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh tiến hành kiểm tra thực tế, đánh giá và thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình có tổng mức đầu tư dưới 200 (hai trăm) triệu đồng: Chủ đầu tư lập bảng chiết tính vật liệu, nhân công, máy thi công, thuế giá trị gia tăng (theo quy định) và phê duyệt bảng chiết tính; tự tổ chức, triển khai thi công ngay sau khi được cấp thẩm quyền phê duyệt danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với các công trình do tỉnh quản lý: Đối với các công trình được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho sở, ban, ngành hoặc các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành trực tiếp quản lý, thực hiện thì Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định chịu trách nhiệm thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (đối với công trình do cấp tỉnh quản lý) hoặc phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do...
Open sectionRight
Tiêu đề
Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
- Điều 9. Phê duyệt thiết kế- dự toán xây dựng công trình
- Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (đối với công trình do cấp tỉnh quản lý) hoặc phòng có c...
- 2. Hồ sơ xem xét, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình gồm: Toàn bộ hồ sơ trình thẩm định được quy định tại Khoản 3, Điều 8 quy định này
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình do tỉnh quản lý a) Trường hợp điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình không làm thay đổi qui mô, địa điểm, không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư tự tổ chức điều chỉnh, đồng thời gửi báo cáo kết quả điều chỉnh về Chủ tịch Uỷ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 34, 35, 36 và 37 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với tất cả các gói thầu: Tư vấn, phí tư vấn, xây lắp được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 22, Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013 và Khoản 1, Điều 56, Nghị định 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 111, Luật Xây dựng so 50/2014/QH13rngày 18/6/2014. 2. Công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công tác nghiệm thu công trình xây dựng Chủ đầu tư, phối họp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 123, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 27, Điều 30, Điều 31, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác bàn giao công trình xây dựng Chủ đầu tư tổ chức thực hiện việc bàn giao công trình xây dựng theo quy định tại Điều 124, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 34, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư chủ trì, phối hợp với nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện việc bảo hành công trình xây dựng theo quy định tại Điều 125, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 35, 36, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán dự án hoàn thành 1. Cơ quan quản lý quỹ cấp tỉnh (Văn phòng thường trực Ban chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) căn cứ vào văn bản phê duyệt danh mục công trình của Chủ tịch UBND tỉnh, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của cơ quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư 1. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư đối với các công trình khắc phục sạt lở bờ sông, rạch, tu sửa khẩn cấp công trình phòng chống thiên tai không bắt buộc phải có quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (đối với công trình phải lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) hoặc phê duyệt chiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỐ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý chuyển tiếp 1. Các công trình đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải trình phê duyệt lại, các nội dung công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định pháp luật và nội dung cụ thể tại quy định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.