Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nh...
  • - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư Pháp;
  • - Thường trực Tinh ủy, HĐND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thời gian xử lý, trình tự, thủ tục, phân cấp thẩm định thiết kế - dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 01 (một) tỷ đồng từ Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh. Những nội dung...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện. Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy
  • Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện.
  • Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng ký và được công nhận theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về thời gian xử lý, trình tự, thủ tục, phân cấp thẩm định thiết kế
  • dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 01 (một) tỷ đồng từ Quỹ phòng, chống thiên ta...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xử lý, thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh từ nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ các công tác khảo sát khác có liên quan đến hoạt động xây dựng. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ...
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế lập.
  • Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xử lý, thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh từ nguồn Quỹ phò...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử lý, quản lý đối vói các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch 1. Việc xử lý sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ Quyết định 01/2011/QĐ-TTg, ngày 04/01/2011 của Thủ tướng chính phủ về ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển. 2. Các dự án khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng; b) Thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử lý, quản lý đối vói các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch
  • 1. Việc xử lý sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ Quyết định 01/2011/QĐ-TTg, ngày 04/01/2011 của Thủ tướng chính phủ về ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển.
  • Các dự án khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ các quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư, quản lý đấu thầu, quản lý chất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, thời gian xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch 1. Khi xảy ra sự cố về thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch ảnh hưởng đến phạm vi, trách nhiệm quản lý của cơ quan, đơn vị, địa phương nào, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương đó phải chủ động chỉ đạo xử lý theo quy định của Luật Phòng, chống thiên tai được Quốc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an t...
  • Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, thời gian xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch
  • Khi xảy ra sự cố về thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch ảnh hưởng đến phạm vi, trách nhiệm quản lý của cơ quan, đơn vị, địa phương nào, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương đó phải chủ động chỉ đạo x...
  • Cơ quan, đơn vị, địa phương nơi xảy ra thiên tai, sạt lở kịp thời báo cáo ngay về Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện trong thời gian sớm nhất, đồng thời Ban Chỉ huy ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng vốn để thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có thể sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý dự án. 3. Chủ tịch UBND tỉnh là người quyết định chủ đầu tư các công trình khắc phục thiê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượng công trình theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chủ đầu tư dự án
  • 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng vốn để thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Chủ đầu tư có thể sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thời gian phê duyệt danh mục công trình xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở 1. Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, văn bản đề nghị hỗ trợ đầu tư của các đơn vị, địa phương, Thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh tiến hành kiểm tra thực tế, đánh giá và thốn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành.
  • Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về sự cần thiết phải áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thời gian phê duyệt danh mục công trình xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở
  • Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, văn bản đề nghị hỗ trợ đầu tư của các đơn vị, địa phương, Thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh...
  • Thời hạn xem xét, phê duyệt danh mục công trình của Chủ tịch UBND tỉnh không quá 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình có tổng mức đầu tư dưới 200 (hai trăm) triệu đồng: Chủ đầu tư lập bảng chiết tính vật liệu, nhân công, máy thi công, thuế giá trị gia tăng (theo quy định) và phê duyệt bảng chiết tính; tự tổ chức, triển khai thi công ngay sau khi được cấp thẩm quyền phê duyệt danh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh. Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh.
  • Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các quy định của Nghị định này để quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ.
  • 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình có tổng mức đầu tư dưới 200 (hai trăm) triệu đồng: Chủ đầu tư lập bảng chiết tính vật liệu, nhân công, máy thi công, thuế giá trị gia tăng (theo quy định) và phê duyệt bảng ch...
  • tự tổ chức, triển khai thi công ngay sau khi được cấp thẩm quyền phê duyệt danh mục công trình.
  • Đối với công trình có tổng mức đầu tư từ 200 (hai trăm) triệu đồng đến dưới 01 (một) tỷ đồng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Lập thiết kế- dự toán xây dựng công trình Right: Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với các công trình do tỉnh quản lý: Đối với các công trình được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho sở, ban, ngành hoặc các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành trực tiếp quản lý, thực hiện thì Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định chịu trách nhiệm thẩm đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật; e) Công trình quốc phòng, an ninh. Danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • b) Công trình công nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định thiết kế- dự toán xây dựng công trình
  • Đối với các công trình được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho sở, ban, ngành hoặc các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành trực tiếp quản lý, thực hiện thì Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ng...
  • Đối với các công trình do cấp huyện quản lý:
Rewritten clauses
  • Left: Đối với các công trình do tỉnh quản lý: Right: a) Công trình dân dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (đối với công trình do cấp tỉnh quản lý) hoặc phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau: a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định; b) Giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao và các giải thưởng chất lượng khác. 2. Giải thưởng về chất lượng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau:
  • a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt thiết kế- dự toán xây dựng công trình
  • Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (đối với công trình do cấp tỉnh quản lý) hoặc phòng có c...
  • 2. Hồ sơ xem xét, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình gồm: Toàn bộ hồ sơ trình thẩm định được quy định tại Khoản 3, Điều 8 quy định này
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình do tỉnh quản lý a) Trường hợp điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình không làm thay đổi qui mô, địa điểm, không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư tự tổ chức điều chỉnh, đồng thời gửi báo cáo kết quả điều chỉnh về Chủ tịch Uỷ ba...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
  • 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình
  • 1. Đối với công trình do tỉnh quản lý
  • a) Trường hợp điều chỉnh thiết kế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 34, 35, 36 và 37 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng
  • cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 34, 35, 36 và 37 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công tác lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với tất cả các gói thầu: Tư vấn, phí tư vấn, xây lắp được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 22, Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013 và Khoản 1, Điều 56, Nghị định 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng. 3. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 4. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 5. Kết quả, số liệu khảo sát xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng.
  • 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Công tác lựa chọn nhà thầu:
  • Chủ đầu tư áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với tất cả các gói thầu:
  • Tư vấn, phí tư vấn, xây lắp được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 22, Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013 và Khoản 1, Điều 56, Nghị định 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 111, Luật Xây dựng so 50/2014/QH13rngày 18/6/2014. 2. Công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu giá...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Giám sát thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng phải được giám sát trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 120 Luật Xây dựng. Nội dung giám sát thi công xây dựng công trình gồm: a) Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình xây dựng phải được giám sát trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 120 Luật Xây dựng. Nội dung giám sát thi công xây dựng công trình gồm:
  • a) Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình, cho các nhà thầu có liên quan biết để phối hợp...
  • b) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 1. Yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 111, Luật Xây dựng so 50/2014/QH13rngày 18/6/2014.
  • 2. Công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 120, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014
  • Điều 26, Nghị định 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình Right: Điều 26. Giám sát thi công xây dựng công trình
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công tác nghiệm thu công trình xây dựng Chủ đầu tư, phối họp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 123, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 27, Điều 30, Điều 31, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Nghiệm thu hoàn thành h ạ ng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. 2. Điều kiện để nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng: a) Các công việc xây dựng đã thực hiện được nghiệm thu theo quy định tại Điều 27,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Nghiệm thu hoàn thành h ạ ng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
  • a) Các công việc xây dựng đã thực hiện được nghiệm thu theo quy định tại Điều 27, Điều 30 Nghị định này. Kết quả thí nghiệm, kiểm tra, chạy thử đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của thiết...
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư, phối họp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 123, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014
  • Điều 27, Điều 30, Điều 31, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Công tác nghiệm thu công trình xây dựng Right: 2. Điều kiện để nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng:
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Công tác bàn giao công trình xây dựng Chủ đầu tư tổ chức thực hiện việc bàn giao công trình xây dựng theo quy định tại Điều 124, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 34, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng 1. Việc bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng. 2. Tùy theo điều kiện cụ thể của công trình, từng phần công trình, hạng mục công trình đã hoàn thành và được nghiệm thu theo quy định có thể được bàn giao đưa vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy theo điều kiện cụ thể của công trình, từng phần công trình, hạng mục công trình đã hoàn thành và được nghiệm thu theo quy định có thể được bàn giao đưa vào khai thác theo yêu cầu của chủ đầu tư...
  • Trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức đối tác công tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng dự án, nhà đầu tư phải xem xét việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao quy định tại hợp đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 34, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Công tác bàn giao công trình xây dựng Right: Điều 34. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng
  • Left: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện việc bàn giao công trình xây dựng theo quy định tại Điều 124, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014 Right: 1. Việc bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng.
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Công tác bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư chủ trì, phối hợp với nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện việc bảo hành công trình xây dựng theo quy định tại Điều 125, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 35, 36, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bả...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về việc bảo hành đối với phần công việc do mình thực hiện. 2. Thời gian bảo hành đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp được tính kể từ khi nghiệm thu theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về việc bảo hành đối với phần công việc do mình thực hiện.
  • 2. Thời gian bảo hành đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp được tính kể từ khi nghiệm thu theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 31 Nghị định này và được q...
  • a) Không ít hơn 24 tháng đối với công trình, hạng mục công trình cấp đặc biệt và cấp I;
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư chủ trì, phối hợp với nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện việc bảo hành công trình xây dựng theo quy định tại Điều 125, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014
  • Điều 35, 36, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  • 2. Mức tiền bảo hành tối thiểu bằng 5% giá trị họp đồng đối với các công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Công tác bảo hành công trình xây dựng Right: Điều 35. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán dự án hoàn thành 1. Cơ quan quản lý quỹ cấp tỉnh (Văn phòng thường trực Ban chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) căn cứ vào văn bản phê duyệt danh mục công trình của Chủ tịch UBND tỉnh, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của cơ quan c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
  • 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán dự án hoàn thành
  • Cơ quan quản lý quỹ cấp tỉnh (Văn phòng thường trực Ban chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) căn cứ vào văn bản phê duyệt danh mục công trình của Chủ tịch UBND tỉnh, quyết định...
  • Phần kinh phí 30% còn lại Cơ quan quản lý quỹ cấp tỉnh sẽ cấp cho các đơn vị, địa phương sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ quyết toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư 1. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư đối với các công trình khắc phục sạt lở bờ sông, rạch, tu sửa khẩn cấp công trình phòng chống thiên tai không bắt buộc phải có quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (đối với công trình phải lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) hoặc phê duyệt chiết...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư lập hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư lập hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
  • Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư
  • Bố trí kế hoạch vốn đầu tư đối với các công trình khắc phục sạt lở bờ sông, rạch, tu sửa khẩn cấp công trình phòng chống thiên tai không bắt buộc phải có quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi cô...
  • Việc bố trí vốn thực hiện công trình căn cứ vào văn bản phê duyệt danh mục công trình của cấp có thẩm quyền và khả năng cân đối nguồn vốn của năm kế hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỐ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỐ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp 1. Các công trình đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải trình phê duyệt lại, các nội dung công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu thiết kế hoặc nhà thầu tư vấn khác được chủ đầu tư thuê lập. Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt là một thành phần của hồ sơ mời thầu thi công xây dựng, làm cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
  • Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu thiết kế hoặc nhà thầu tư vấn khác được chủ đầu tư thuê lập.
  • Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt là một thành phần của hồ sơ mời thầu thi công xây dựng, làm cơ sở để quản lý thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng và nghiệm thu công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Các công trình đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải trình phê duyệt lại, các nội dung công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
  • 2. Các công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định pháp luật và nội dung cụ thể tại quy định này...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng 1. Nội dung quản lý chất lượng của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình: a) Bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế; b) Chỉ sử dụng kết quả khảo sát đáp ứng được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình:
  • a) Bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm thi hành
  • Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên t...
  • 2. Cơ quan Thường trực Ban chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh phối với với các Sở, ban, ngành, địa phương tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện tốt quy định này.

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc khảo sát xây dựng đã thực hiện, xem xét sự phù hợp về quy cách, số lượng và nội dung của báo cáo khảo sát so với quy định của nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo s...
Điều 21. Điều 21. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, bản tính, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, dự toán xây dựng công trình và quy trình bảo trì công trình xây dựng (nếu có); 2. Bản vẽ thiết kế phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên đư...
Điều 22. Điều 22. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, lưu trữ thiết kế xây dựng công trình 1. Công tác thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, điều chỉnh thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật, thành phần của hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thực hiện theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình....
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 23. Điều 23. Trình tự quản lý chất lượng thi công xây dựng Chất lượng thi công xây dựng công trình phải được kiểm soát từ công đoạn mua sắm, sản xuất, chế tạo các sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị được sử dụng vào công trình cho tới công đoạn thi công xây dựng, chạy thử và nghiệm thu đưa hạng mục công trình, công t...
Điều 24. Điều 24. Quản lý chất lượng đối v ớ i vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường: a) Tổ chức thực hiện thí nghiệm kiểm tra chất lượng và cung cấp cho bên giao thầu (bên mua sản phẩm xây dựng) các chứng ch...
Điều 25. Điều 25. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình. 2. Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chấ...
Điều 27. Điều 27. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ vào kế hoạch thí nghiệm, kiểm tra đối với các công việc xây dựng và tiến độ thi công thực tế trên công trường, người giám sát thi công xây dựng công trình và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện nghiệm thu công việc xây dựng để c...