Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ng...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi khoản 9 Điều 2, như sau: “9. Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/...
  • 1. Sửa đổi khoản 9 Điều 2, như sau:
  • Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành theo qui định, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cực, xử lý các vi phạm thuộc phạm vi quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian xử lý sạt lở, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nh...
  • - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư Pháp;
  • - Thường trực Tinh ủy, HĐND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: - CT, các PCT UBND tinh; Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thời gian xử lý, trình tự, thủ tục, phân cấp thẩm định thiết kế - dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh có tổng mức đầu tư dưới 01 (một) tỷ đồng từ Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh. Những nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xử lý, thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh từ nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử lý, quản lý đối vói các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch 1. Việc xử lý sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ Quyết định 01/2011/QĐ-TTg, ngày 04/01/2011 của Thủ tướng chính phủ về ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển. 2. Các dự án khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, thời gian xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch 1. Khi xảy ra sự cố về thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch ảnh hưởng đến phạm vi, trách nhiệm quản lý của cơ quan, đơn vị, địa phương nào, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương đó phải chủ động chỉ đạo xử lý theo quy định của Luật Phòng, chống thiên tai được Quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng vốn để thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có thể sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý dự án. 3. Chủ tịch UBND tỉnh là người quyết định chủ đầu tư các công trình khắc phục thiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thời gian phê duyệt danh mục công trình xử lý, khắc phục thiên tai, sạt lở 1. Trong thời gian không quá 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, văn bản đề nghị hỗ trợ đầu tư của các đơn vị, địa phương, Thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh tiến hành kiểm tra thực tế, đánh giá và thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình có tổng mức đầu tư dưới 200 (hai trăm) triệu đồng: Chủ đầu tư lập bảng chiết tính vật liệu, nhân công, máy thi công, thuế giá trị gia tăng (theo quy định) và phê duyệt bảng chiết tính; tự tổ chức, triển khai thi công ngay sau khi được cấp thẩm quyền phê duyệt danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với các công trình do tỉnh quản lý: Đối với các công trình được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho sở, ban, ngành hoặc các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành trực tiếp quản lý, thực hiện thì Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định chịu trách nhiệm thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (đối với công trình do cấp tỉnh quản lý) hoặc phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình do tỉnh quản lý a) Trường hợp điều chỉnh thiết kế- dự toán xây dựng công trình không làm thay đổi qui mô, địa điểm, không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư tự tổ chức điều chỉnh, đồng thời gửi báo cáo kết quả điều chỉnh về Chủ tịch Uỷ ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 34, 35, 36 và 37 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công tác lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với tất cả các gói thầu: Tư vấn, phí tư vấn, xây lắp được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 22, Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013 và Khoản 1, Điều 56, Nghị định 63/2014/NĐ-CP, ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 111, Luật Xây dựng so 50/2014/QH13rngày 18/6/2014. 2. Công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu giá...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình
  • 1. Yêu cầu đối với công tác thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 111, Luật Xây dựng so 50/2014/QH13rngày 18/6/2014.
  • 2. Công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Chủ đầu tư và nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 120, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác nghiệm thu công trình xây dựng Chủ đầu tư, phối họp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Điều 123, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 27, Điều 30, Điều 31, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác bàn giao công trình xây dựng Chủ đầu tư tổ chức thực hiện việc bàn giao công trình xây dựng theo quy định tại Điều 124, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 34, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công tác bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư chủ trì, phối hợp với nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện việc bảo hành công trình xây dựng theo quy định tại Điều 125, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014; Điều 35, 36, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán dự án hoàn thành 1. Cơ quan quản lý quỹ cấp tỉnh (Văn phòng thường trực Ban chỉ huy Phòng, chống Thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) căn cứ vào văn bản phê duyệt danh mục công trình của Chủ tịch UBND tỉnh, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình của cơ quan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư 1. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư đối với các công trình khắc phục sạt lở bờ sông, rạch, tu sửa khẩn cấp công trình phòng chống thiên tai không bắt buộc phải có quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (đối với công trình phải lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) hoặc phê duyệt chiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỐ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp 1. Các công trình đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải trình phê duyệt lại, các nội dung công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đầu tư các công trình khắc phục thiên tai, sạt lở bờ sông, rạch trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định pháp luật và nội dung cụ thể tại quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.