Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. 2. Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
  • Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/...
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2009./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Thông tư 244/2009/TT-BTC với các sửa đổi, bổ sung sau: 1. Sửa đổi và bổ sung Tài khoản kế toán 1.1. Đổi tên Tài khoản 511- “Doanh thu bán hàng và cun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
  • Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng đối với Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định 15/2006/QĐ-BTC, Thông tư 244/2009/TT-BTC với các sửa đổi, bổ sung sau:
  • 1. Sửa đổi và bổ sung Tài khoản kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2009./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Kế toán Tiền gửi thực hiện quyền mua chứng khoán Bổ sung Tài khoản 114 - Tiền gửi thực hiện quyền mua chứng khoán. Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động khoản tiền gửi thực hiện quyền mua chứng khoán phát hành của các tổ chức, cá nhân đăng ký mua chứng khoán nộp vào tài khoản của Trung tâm Lưu ký chứn...
Điều 4. Điều 4. Kế toán Tiền gửi Quỹ hỗ trợ thanh toán Bổ sung Tài khoản 115 - Tiền gửi Quỹ hỗ trợ thanh toán. Tài khoản này được phản ánh số hiện có và tình hình biến động khoản tiền gửi của Quỹ hỗ trợ thanh toán mà Trung tâm Lưu ký chứng khoán được uỷ quyền lập và quản lý từ nguồn đóng góp của các thành viên lưu ký. Kết cấu và nội dung phản...
Điều 5. Điều 5. Kế toán Tiền gửi thanh toán hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu Bổ sung Tài khoản 116 - Tiền gửi thanh toán hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu. Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động về số tiền trên tài khoản của Trung tâm Lưu ký chứng khoán mở tại ngân hàng thanh toán để thanh toán hộ các tổ chức phát hành...
Điều 6. Điều 6. Kế toán Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán Bổ sung Tài khoản 118 - Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán. Tài khoản này phản ánh số hiện có và tình hình biến động về số tiền của các thành viên lưu ký chứng khoán đã chuyển vào tài khoản của Trung tâm Lưu ký chứng khoán mở tại Ngân hàng thanh toán để sẵn...
Điều 7. Điều 7. Kế toán Phải thu tổ chức phát hành chứng khoán Bổ sung tài khoản 132 - Phải thu tổ chức phát hành chứng khoán. Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu của tổ chức phát hành chứng khoán về các khoản phí dịch vụ thanh toán hộ, phí đại lý chuyển nhượng chứng khoán và các dịch vụ khác. Kết cấu và nội dung phản ánh của tài...
Điều 8. Điều 8. Kế toán Phải thu thành viên lưu ký chứng khoán Bổ sung Tài khoản 134 - Phải thu thành viên lưu ký chứng khoán. Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu và tình hình thanh toán các khoản phải thu của Trung tâm Lưu ký chứng khoán đối với các thành viên lưu ký. Các khoản phải thu phản ánh vào tài khoản này gồm: - Phải thu...
Điều 9. Điều 9. Kế toán Thanh toán giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán. Bổ sung Tài khoản 321 - Thanh toán giao dịch chứng khoán tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán. Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán số tiền mà các thành viên lưu ký chứng khoán được nhận và phải trả vào ngày thanh toán tại Ngân hàng thanh toán...
Điều 10. Điều 10. Kế toán Các khoản phải trả tổ chức phát hành chứng khoán Bổ sung Tài khoản 322 - Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán. Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình nhận và thanh toán khoản phải trả cho tổ chức phát hành chứng khoán về số tiền thực hiện quyền mua chứng khoán của các tổ chức, cá nhân người đầu tư và các khoản khác...