Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp, khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội".

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp, khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội".
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn Hà Nội”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện các quy định tại Điều 1 và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện các quy định tại Điều 1 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Hà Nội, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có khu công nghiệp, khu công nghệ cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Hà Nội, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • - Cạc Báo: HNM, KT&ĐT; Đài PT&TH HN;
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có khu công nghiệp, khu công nghệ cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: - Thường trực: TU, HĐND Thành phố; Right: - Thường trực TU, HĐND TP;
  • Left: - Chủ tịch UBND Thành phố; Right: - Chủ tịch UBND TP;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung, lĩnh vực phối hợp và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các cơ quan chuyên môn cùng các ngành và UBND các quận, huyện, thị xã (...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội sau đây: 1. Công tác phối giống (thụ tinh nhân tạo) bằng tinh bò thịt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội sau đây:
  • 1. Công tác phối giống (thụ tinh nhân tạo) bằng tinh bò thịt, bò sữa chất lượng cao và lợn giống cao sản trên địa bàn Thành phố;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung, lĩnh vực phối hợp và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các...
  • Các hoạt động khác có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp không quy định trong Quy chế này được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Khu công nghiệp (viết tắt là KCN) bao gồm các khu công nghiệp, khu công nghệ cao thuộc thành phố Hà Nội quản lý là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp, công nghệ cao và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, công nghệ cao, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên. - Đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp sản phẩm, dịch vụ. - Tổ chức, cá nhân tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
  • Ủy ban nhân dân cấp xã
  • cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
Removed / left-side focus
  • Khu công nghiệp (viết tắt là KCN) bao gồm các khu công nghiệp, khu công nghệ cao thuộc thành phố Hà Nội quản lý là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp, công nghệ cao và thực hiện các dịch vụ cho s...
  • 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành bao gồm các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội, Y tế, Xây dựng (Thanh tra xây dựng)
  • Cục Thuế thành phố Hà Nội, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước đối với hoạt động của các KCN trên địa bàn. Các Sở, ngành; quận, huyện, thị xã khi triển khai các nhiệm vụ chuyên môn tại các KCN có trách nhiệm phối hợp và lấy ý kiến tham gia của Ban Quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý nhà nước về KCN thống nhất, tránh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn trích dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ su...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn trích dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn khác thì áp dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước đối với hoạt động của các KCN trên địa bàn. Các Sở, ngành
  • quận, huyện, thị xã khi triển khai các nhiệm vụ chuyên môn tại các KCN có trách nhiệm phối hợp và lấy ý kiến tham gia của Ban Quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý nhà nước về KCN thống nhất, trán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp. 1. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức liên ngành thông qua các cuộc họp trực tiếp có thiết lập biên bản cuộc họp. b) Thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra, rà soát liên ngành gồm thành viên của các cơ quan l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đánh giá, kiểm định chất lượng 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ được thực hiện theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp đánh giá và yêu cầu đáp ứng theo các quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. Cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện nhiệm vụ phải tự đánh giá chất lượng dịch vụ trong suốt quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đánh giá, kiểm định chất lượng
  • Việc đánh giá chất lượng dịch vụ được thực hiện theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp đánh giá và yêu cầu đáp ứng theo các quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này.
  • Cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện nhiệm vụ phải tự đánh giá chất lượng dịch vụ trong suốt quá trình thực hiện dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương thức phối hợp.
  • 1. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:
  • a) Tổ chức liên ngành thông qua các cuộc họp trực tiếp có thiết lập biên bản cuộc họp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II.

Chương II. QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật và thống nhất hoạt động thanh tra, kiểm tra DNKCN. 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật. a) Ban Quản lý chủ trì việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các văn bản pháp luật về đầu tư, quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trườn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mục đích kiểm tra, nghiệm thu 1. Đảm bảo việc chấp hành quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ, quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ. 2. Phát hiện những sai sót, vi phạm trong quá trình thực hiện n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mục đích kiểm tra, nghiệm thu
  • Đảm bảo việc chấp hành quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ, quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có li...
  • 2. Phát hiện những sai sót, vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ để kịp thời xử lý, khắc phục hoặc loại bỏ các sản phẩm không đảm bảo chất lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật và thống nhất hoạt động thanh tra, kiểm tra DNKCN.
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật.
  • a) Ban Quản lý chủ trì việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các văn bản pháp luật về đầu tư, quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự, an toàn thực phẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội và các cơ quan quản lý chuyên ngành. 1. Về lĩnh vực đầu tư. a) Quản lý đầu tư phát triển các KCN. Đối với dự án thuộc diện phải xin chủ trương của UBND Thành phố và dự án phải xin chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra, nghiệm thu 1. Việc kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện dịch vụ phải được thực hiện thường xuyên trong quá trình thực hiện; kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu phải được lập trên cơ sở tiến độ thực hiện dịch vụ. 2. Đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện dịch vụ phải tự kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng, s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra, nghiệm thu
  • 1. Việc kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện dịch vụ phải được thực hiện thường xuyên trong quá trình thực hiện; kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu phải được lập trên cơ sở tiến độ thực hiện dịch vụ.
  • Đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện dịch vụ phải tự kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng, sản phẩm, xác định giá trị đề nghị thanh toán của từng hạng mục công việc của dịch vụ do đơn vị minh...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội và các cơ quan quản lý chuyên ngành.
  • 1. Về lĩnh vực đầu tư.
  • a) Quản lý đầu tư phát triển các KCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý và UBND cấp huyện. 1. Về quản lý lao động, việc làm: về việc giải quyết ngừng việc tập thể, đình công, các vụ tranh chấp lao động, UBND cấp huyện và Ban Quản lý cùng với chính quyền cấp xã, phường nhanh chóng nắm bắt mọi thông tin, kịp thời thông báo, đồng thời cử cán bộ chuyên...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ để kiểm tra, nghiệm thu 1. Quyết định phê duyệt nội dung và dự toán dịch vụ của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp và các quy định hiện hành. 2. Quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản có liên quan. 3. Tài liệu, hồ sơ, sản phẩm liên quan đến việc thực hiện dịch vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Căn cứ để kiểm tra, nghiệm thu
  • 1. Quyết định phê duyệt nội dung và dự toán dịch vụ của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp và các quy định hiện hành.
  • 2. Quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý và UBND cấp huyện.
  • Về quản lý lao động, việc làm:
  • về việc giải quyết ngừng việc tập thể, đình công, các vụ tranh chấp lao động, UBND cấp huyện và Ban Quản lý cùng với chính quyền cấp xã, phường nhanh chóng nắm bắt mọi thông tin, kịp thời thông báo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ thông tin, báo cáo. 1. Trách nhiệm phản ánh thông tin: Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, sử dụng tài nguyên (đất, nước), bảo vệ môi trường (nước thải, khí thải, chất thải rắn độc hại), đình công, ngừng việc tập thể, an toàn cháy nổ, an toàn vệ sinh thực phẩm tạ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra về kế hoạch, tiến độ kết quả thực hiện dịch vụ theo nội dung và dự toán đã phê duyệt. b) Kiểm tra tính hợp pháp, mức độ phù hợp với quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Đơn vị chủ trì,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung kiểm tra
  • a) Kiểm tra về kế hoạch, tiến độ kết quả thực hiện dịch vụ theo nội dung và dự toán đã phê duyệt.
  • b) Kiểm tra tính hợp pháp, mức độ phù hợp với quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm phản ánh thông tin:
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, sử dụng tài nguyên (đất, nước), bảo vệ môi trường (nước thải, khí thải, chất thải rắn độc hại), đình c...
  • Trong trường hợp vượt quá thẩm quyền xử lý, cơ quan chủ trì xử lý thông tin có trách nhiệm báo cáo UBND Thành phố và các Bộ, ngành liên quan để xem xét giải quyết theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Chế độ thông tin, báo cáo. Right: Điều 8. Công tác kiểm tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III.

Chương III. QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc tổ chức thực hiện Quy chế này sẽ được UBND Thành phố xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân vi phạm Quy chế, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công tác nghiệm thu Căn cứ kế hoạch /hợp đồng/ quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, cơ quan, đơn vị nghiệm thu quyết định nội dung nghiệm thu, hồ sơ nghiệm thu và thời gian tổ chức nghiệm thu đảm bảo đúng quy định hiện hành của Luật Ngân sách và các văn bản liên quan. 1. Thủ trưởng đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Công tác nghiệm thu
  • Căn cứ kế hoạch /hợp đồng/ quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, cơ quan, đơn vị nghiệm thu quyết định nội dung nghiệm thu, hồ sơ nghiệm thu và thời gian tổ ch...
  • 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Khen thưởng, xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc tổ chức thực hiện Quy chế này sẽ được UBND Thành phố xét khen thưởng theo quy định.
  • 2. Các tập thể, cá nhân vi phạm Quy chế, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành và cơ quan liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Sở, ngành và các cơ quan liên quan thực hiện công tác quản lý nhà nước tại các KCN có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá kết quả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ nghiệm thu 1. Cơ quan quản lý có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ hồ sơ nghiệm thu cấp quản lý, hồ sơ thẩm định nhiệm vụ hoàn thành các dịch vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ nghiệm thu các cấp cùng hồ sơ quyết toán dịch vụ. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ nghiệm thu
  • 1. Cơ quan quản lý có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ hồ sơ nghiệm thu cấp quản lý, hồ sơ thẩm định nhiệm vụ hoàn thành các dịch vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ nghiệm thu các cấp cùng hồ sơ quyết toán dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành và cơ quan liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
  • Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Sở, ngành và các cơ quan liên quan thực hiện công tác quản lý nhà nước tại các KCN có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện Quy chế này và gửi báo cáo về Ba...