Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp, khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội".
32/2017/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 đính chính Quyết định 24/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
32/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp, khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội".
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 đính chính Quyết định 24/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 đính chính Quyết định 24/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thà...
- Về việc Ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp, khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội".
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay đính chính Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố, như sau: Tại phần viện dẫn cơ sở pháp lý ban hành Quyết định đã viết là: “Căn cứ Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay đính chính Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự n...
- Tại phần viện dẫn cơ sở pháp lý ban hành Quyết định đã viết là: “Căn cứ Thông tư liên tịch số 117/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp trên địa bàn Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một phần không tách rời của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố. Các nội dung khác của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 giữ nguyên, không thay đổi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một phần không tách rời của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Các nội dung khác của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 giữ nguyên, không thay đổi.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Hà Nội, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có khu công nghiệp, khu công nghệ cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các Sở
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Hà Nội, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố
- - Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- - Chủ tịch UBND Thành phố;
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có khu công nghiệp, khu công nghệ cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; Right: PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung, lĩnh vực phối hợp và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Hà Nội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các cơ quan chuyên môn cùng các ngành và UBND các quận, huyện, thị xã (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Khu công nghiệp (viết tắt là KCN) bao gồm các khu công nghiệp, khu công nghệ cao thuộc thành phố Hà Nội quản lý là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp, công nghệ cao và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, công nghệ cao, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước đối với hoạt động của các KCN trên địa bàn. Các Sở, ngành; quận, huyện, thị xã khi triển khai các nhiệm vụ chuyên môn tại các KCN có trách nhiệm phối hợp và lấy ý kiến tham gia của Ban Quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý nhà nước về KCN thống nhất, tránh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức phối hợp. 1. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức liên ngành thông qua các cuộc họp trực tiếp có thiết lập biên bản cuộc họp. b) Thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra, rà soát liên ngành gồm thành viên của các cơ quan l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật và thống nhất hoạt động thanh tra, kiểm tra DNKCN. 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật. a) Ban Quản lý chủ trì việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các văn bản pháp luật về đầu tư, quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội và các cơ quan quản lý chuyên ngành. 1. Về lĩnh vực đầu tư. a) Quản lý đầu tư phát triển các KCN. Đối với dự án thuộc diện phải xin chủ trương của UBND Thành phố và dự án phải xin chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý và UBND cấp huyện. 1. Về quản lý lao động, việc làm: về việc giải quyết ngừng việc tập thể, đình công, các vụ tranh chấp lao động, UBND cấp huyện và Ban Quản lý cùng với chính quyền cấp xã, phường nhanh chóng nắm bắt mọi thông tin, kịp thời thông báo, đồng thời cử cán bộ chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ thông tin, báo cáo. 1. Trách nhiệm phản ánh thông tin: Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, sử dụng tài nguyên (đất, nước), bảo vệ môi trường (nước thải, khí thải, chất thải rắn độc hại), đình công, ngừng việc tập thể, an toàn cháy nổ, an toàn vệ sinh thực phẩm tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong việc tổ chức thực hiện Quy chế này sẽ được UBND Thành phố xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân vi phạm Quy chế, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Trưởng Ban Quản lý có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành và cơ quan liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Sở, ngành và các cơ quan liên quan thực hiện công tác quản lý nhà nước tại các KCN có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.