Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
77/2017/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc
61/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc
- Hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN Tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được mở tại KBNN là tổ hợp tài khoản kế toán bao gồm mã tài khoản tự nhiên được kết hợp với các đoạn mã khác do Bộ Tài chính quy định trong Chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc ban hành theo Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN
- Tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được mở tại KBNN là tổ hợp tài khoản kế toán bao gồm mã tài khoản tự nhiên được kết hợp với các đoạn mã khác do Bộ Tài chính quy định trong Chế độ kế toán...
- trong đó, mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (ĐVQHNS) là mã bắt buộc dùng để phân biệt tài khoản của từng đơn vị, tổ chức khác nhau.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước (KBNN).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau: 1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN; 2. Cơ quan tài chính các cấp, bao gồm: a) Bộ Tài chính (các Vụ, Cục thuộc Bộ Tài chính tham gia quy trình quản lý phân bổ ngân sách nhà nước); b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; c) Phòng Tài chính – Kế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức Tùy theo yêu cầu quản lý và nội dung sử dụng kinh phí, các loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tại KBNN được phân loại cụ thể như sau: 1. Tài khoản dự toán Tài khoản dự toán được mở cho các đơn vị thụ hưởng kinh phí của ngân sách nhà nước (NSNN), các tổ chức ngân sách t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức
- Tùy theo yêu cầu quản lý và nội dung sử dụng kinh phí, các loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tại KBNN được phân loại cụ thể như sau:
- 1. Tài khoản dự toán
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị sau:
- 1. Các đơn vị trong hệ thống KBNN;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Buget Management Information System). 2. Kho dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước: Là hệ thống thông tin ngân sách nhà nước (NSNN) tích hợp, tập trung do Cục Tin học và Thốn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng đăng ký sử dụng tài khoản Đối tượng các đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN, gồm: 1. Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và các đơn vị, tổ chức được ngân sách hỗ trợ; 2. Các tổ chức ngân sách (để theo dõi dự toán phân bổ cấp 0; thu, chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách); 3. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng đăng ký sử dụng tài khoản
- Đối tượng các đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN, gồm:
- 1. Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và các đơn vị, tổ chức được ngân sách hỗ trợ;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. TABMIS: Là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh là: Treasury and Buget Management Information System).
- 2. Kho dữ liệu thu
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Tiền và các khoản tương đương tiền; 2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước; 3. Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; 4. Các khoản thanh toán trong và ngoài hệ thống KBNN; 5. Tiền g...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi đăng ký và sử dụng tài khoản 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN nơi đơn vị đóng trụ sở chính. 2. Trường hợp đơn vị, tổ chức, cá nhân cần đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN ở địa phương khác không thuộc địa bàn nơi đơn vị đóng trụ sở chính, phải được sự đồng ý của KBNN cấp trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi đăng ký và sử dụng tài khoản
- 1. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN nơi đơn vị đóng trụ sở chính.
- Trường hợp đơn vị, tổ chức, cá nhân cần đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN ở địa phương khác không thuộc địa bàn nơi đơn vị đóng trụ sở chính, phải được sự đồng ý của KBNN cấp trên bằng văn bản.
- Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN
- 1. Tiền và các khoản tương đương tiền;
- 2. Các khoản thu, chi NSNN theo các cấp ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ tài chính khác của Nhà nước;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản 1. Nhiệm vụ Chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm quản lý việc sử dụng số tiền trên tài khoản tại KBNN (tài khoản dự toán kinh phí, tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền gửi), có nhiệm vụ: - Lập và gửi Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản đến KBNN; chịu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản
- Chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm quản lý việc sử dụng số tiền trên tài khoản tại KBNN (tài khoản dự toán kinh phí, tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền g...
- - Lập và gửi Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản đến KBNN; chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các giấy tờ liên quan đến Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị;
- Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
- Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về: T...
- Tình hình thu, chi NSNN
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán; Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước 1. Nhiệm vụ - Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức thực hiện đúng chế độ đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN. - Tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị tổ chức cá nhân có giao dịch với KBNN. - Hạch toán đúng tài khoản kế toán phù hợp theo từng nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước
- - Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức thực hiện đúng chế độ đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN.
- - Tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị tổ chức cá nhân có giao dịch với KBNN.
- Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
- Kho bạc Nhà nước các cấp tổ chức bộ máy kế toán và thực hiện công tác kế toán
- Cơ quan tài chính các cấp, đơn vị dự toán các cấp tham gia TABMIS chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy để thực hiện công việc kế toán theo quy trình nghiệp vụ trên TABMIS phù hợp với chức năng, nhiệm vụ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN 1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp; Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp; Các khoản vay và tình hình trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản do KBNN quản lý và các hoạt...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính 1. Nhiệm vụ - Cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS (mẫu số 06A-MSNS-BTC, 06B-MSNS-BTC ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC) cho các đơn vị theo quy định tại Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mã số các đơn vị có quan hệ vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính
- - Cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS (mẫu số 06A-MSNS-BTC, 06B-MSNS-BTC ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC) cho các đơn vị theo quy định tại Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/1...
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS đối với trường hợp mã số được giữ nguyên như đã cấp trước (trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký mã số ĐVQHNS bị mất, bị rách, nát, hỏng hoặc các chỉ tiêu...
- Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
- 1. Thu thập, ghi chép, xử lý và quản lý dữ liệu tập trung trong toàn hệ thống về tình hình quản lý, phân bổ dự toán chi ngân sách các cấp
- Tình hình thực hiện thu, chi NSNN các cấp
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp ghi chép Phương pháp ghi chép kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản 1. Quy định về lập hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản a) Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước - Đối với tài khoản của các đơn vị, tổ chức sử dụng kinh phí NSNN (trừ trường hợp Ban quản lý được giao quản lý dự án đầu tư XDCB, dự án vốn chương trình mục tiêu có tính chất đầu tư đăng ký sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
- 1. Quy định về lập hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
- a) Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 8. Phương pháp ghi chép
- Phương pháp ghi chép kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp “ghi sổ kép”. Phương pháp “ghi sổ đơn” được áp dụng trong từng trường hợp theo quy định cụ thể.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán 1. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán. Trong trường hợp cụ thể, nếu có quy định t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chi tiết hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản 1. Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số: 01a/MTK) a) Nguyên tắc - Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký được lập thành 03 bản và phải ghi đầy đủ các yếu tố quy định trên mẫu; Chủ tài khoản ký tên và đóng dấu của đơn vị, tổ chức (riêng tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số: 01a/MTK)
- a) Nguyên tắc
- Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký được lập thành 03 bản và phải ghi đầy đủ các yếu tố quy định trên mẫu
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”).
- Kế toán ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm hạch toán.
- Trong trường hợp cụ thể, nếu có quy định tỷ giá khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, thì kế toán thực hiện theo quy định đó.
- Left: Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán Right: Điều 9. Nội dung chi tiết hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản
Left
Điều 10.
Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước 1. Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt. Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Các chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng ghi sổ kế toán phải dịch nội dung chủ yếu quy định t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phương thức gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN Việc gửi và nhận hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo phương thức sau: - Các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi trực tiếp Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản (bản giấy) về KBNN, nơi đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc gửi và nhận hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được thực hiện theo phương thức sau:
- - Các đơn vị, tổ chức, cá nhân lập và gửi trực tiếp Hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản (bản giấy) về KBNN, nơi đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký và sử dụng tài khoản giao dịch.
- - Trường hợp đã thiết lập cổng thông tin điện tử:
- Chữ viết sử dụng trong kế toán là tiếng Việt.
- Trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài trên chứng từ kế toán thì phải sử dụng đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
- Các chứng từ kế toán bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng ghi sổ kế toán phải dịch nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 16, Luật Kế toán 2015 ra tiếng Việt.
- Left: Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước Right: Điều 10. Phương thức gửi hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản cho KBNN
Left
Điều 11.
Điều 11. Kỳ kế toán 1. Kỳ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kỳ kế toán tháng và kỳ kế toán năm. a) Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch). b) Kỳ kế toán năm (niên độ kế toán) là khoảng thời gian được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 (dương lịch). 2. Kỳ kế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản 1. Trường hợp hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả lập 02 bản Phiếu giao nhận hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản (Mẫu số 03/MTK): - 01 bản gửi đơn vị, tổ chức, cá nhân. - 01 bản lưu kèm hồ sơ đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản
- 1. Trường hợp hồ sơ đăng ký và sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả lập 02 bản Phiếu giao nhận hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản (Mẫu s...
- - 01 bản gửi đơn vị, tổ chức, cá nhân.
- Điều 11. Kỳ kế toán
- 1. Kỳ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kỳ kế toán tháng và kỳ kế toán năm.
- a) Kỳ kế toán tháng là khoảng thời gian được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng (dương lịch).
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN 1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán. 2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau: a) Cuối kỳ kế toán t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thông báo số hiệu tài khoản cho đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản. Sau khi giải quyết xong yêu cầu đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân, KBNN thực hiện lưu Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân, trả 01 Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký (Mẫu số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thông báo số hiệu tài khoản cho đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản.
- Sau khi giải quyết xong yêu cầu đăng ký và sử dụng tài khoản cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân, KBNN thực hiện lưu Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân, trả 01 Giấy đăng ký s...
- khi giao dịch với KBNN.
- Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN
- 1. Kiểm kê tài sản là việc cân, đong, đo, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế...
- 2. Các đơn vị KBNN phải kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh tra, k iểm tra kế toán 1. Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN, các đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động kiểm tra của đơn vị cấp trên và hoạt động thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền của nhà nước. Cơ quan...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc kết hợp tài khoản 1. Các đoạn mã kết hợp tài khoản của các đơn vị, tổ chức a) Nhóm tài khoản dự toán - Các đoạn mã của tài khoản dự toán của đơn vị, tổ chức gồm: Mã tài khoản kế toán, Mã cấp ngân sách, Mã ĐVQHNS (Mã Dự án, BQL dự án hoặc đơn vị chủ đầu tư - đối với TK chi đầu tư). - Các tài khoản tạm ứng, ứng trước,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đoạn mã kết hợp tài khoản của các đơn vị, tổ chức
- a) Nhóm tài khoản dự toán
- - Các đoạn mã của tài khoản dự toán của đơn vị, tổ chức gồm: Mã tài khoản kế toán, Mã cấp ngân sách, Mã ĐVQHNS (Mã Dự án, BQL dự án hoặc đơn vị chủ đầu tư - đối với TK chi đầu tư).
- Thủ trưởng, Kế toán trưởng các đơn vị KBNN, các đơn vị khác tham gia TABMIS phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kiểm tra kế toán đối với đơn vị cấp dưới và nội bộ đơn vị, hoạt động kiểm tra của đơ...
- Cơ quan có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra kế toán phải có quyết định thanh tra, kiểm tra kế toán, trong đó ghi rõ nội dung, thời gian thanh tra, kiểm tra, có quyền yêu cầu KBNN và đơn vị khác th...
- Thời gian kiểm tra kế toán không quá 10 ngày làm việc, trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc đối với mỗi cuộc kiểm tra.
- Left: Điều 13. Thanh tra, k iểm tra kế toán Right: Điều 13. Nguyên tắc kết hợp tài khoản
Left
Điều 14.
Điều 14. Tài liệu kế toán Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán được thể hiện dưới hình thức các thông tin trên giấy và thông điệp dữ liệu điện tử.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định sử dụng tài khoản 1. Đối với tài khoản dự toán - Các đơn vị dự toán, các đơn vị chủ đầu tư, Ban quản lý dự án được cấp kinh phí theo hình thức dự toán kinh phí (thường xuyên, đầu tư XDCB, ủy quyền, viện trợ) sử dụng tài khoản này theo đúng chế độ kiểm soát chi và chế độ thanh toán ngân sách nhà nước hiện hành qua KBNN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với tài khoản dự toán
- - Các đơn vị dự toán, các đơn vị chủ đầu tư, Ban quản lý dự án được cấp kinh phí theo hình thức dự toán kinh phí (thường xuyên, đầu tư XDCB, ủy quyền, viện trợ) sử dụng tài khoản này theo đúng chế...
- - Căn cứ tài khoản dự toán đã mở tại KBNN và kinh phí được NSNN cấp bằng dự toán, các đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị chủ đầu tư lập chứng từ (Giấy rút dự toán NSNN, Giấy rút vốn đầu tư) để thực h...
- Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán được thể hiện dưới hình...
- Left: Điều 14. Tài liệu kế toán Right: Điều 14. Quy định sử dụng tài khoản
Left
Điều 15.
Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán 1. Tài liệu kế toán phải đưa vào lưu trữ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc kết thúc công việc kế toán. 2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính ph...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nguyên tắc phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản - Khi thực hiện phong tỏa, giải tỏa hoặc tất toán tài khoản, các đơn vị, tổ chức, cá nhân và Kho bạc Nhà nước phải đối chiếu số liệu, xác nhận số dư đến ngày đối chiếu, lập biên bản (2 bản) có chữ ký và dấu của 2 bên, mỗi bên giữ 1 bản. - Việc xử lý và chuyển số dư của tài k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nguyên tắc phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản
- - Khi thực hiện phong tỏa, giải tỏa hoặc tất toán tài khoản, các đơn vị, tổ chức, cá nhân và Kho bạc Nhà nước phải đối chiếu số liệu, xác nhận số dư đến ngày đối chiếu, lập biên bản (2 bản) có chữ...
- - Việc xử lý và chuyển số dư của tài khoản đến nơi khác thực hiện theo yêu cầu cụ thể được pháp luật cho phép của đơn vị, tổ chức, cá nhân hoặc yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- 1. Tài liệu kế toán phải đưa vào lưu trữ trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc kết thúc công việc kế toán.
- 2. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán.
Left
Điều 16
Điều 16 . Ứng dụng tin học vào công tác kế toán Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử theo đúng quy định tại Thông tư số 103/2005/TT-BTC ngày 24/11/2005 của Bộ Tài chính về việc...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung thực hiện phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản 1. Phong tỏa tài khoản Tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân bị phong tỏa trong những trường hợp sau đây: - Khi có văn bản đề nghị của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. - Chủ tài khoản vi phạm kỷ luật thanh toán như: cho thuê, mượn tài khoản, sử dụng tài khoản sai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phong tỏa tài khoản
- Tài khoản của đơn vị, tổ chức, cá nhân bị phong tỏa trong những trường hợp sau đây:
- - Khi có văn bản đề nghị của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- Ứng dụng tin học vào công tác kế toán phải đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các nguyên tắc và yêu cầu của công tác kế toán, sử dụng và cung cấp các tài liệu kế toán dưới dạng dữ liệu điện tử...
- Thực hiện việc khai thác, trao đổi và cung cấp dữ liệu kế toán, thông tin báo cáo với các cơ quan trong ngành Tài chính và các đơn vị khác theo đúng quy chế cung cấp, trao đổi thông tin do Bộ Tài c...
- Left: Điều 16 . Ứng dụng tin học vào công tác kế toán Right: Điều 16. Nội dung thực hiện phong tỏa, giải tỏa và tất toán tài khoản
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN
- CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán 1. Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán. Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015. 2. Ngoài những nội dung...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời điểm xác nhận số dư tài khoản 1. Đối chiếu tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền gửi - Việc đối chiếu tiền gửi của đơn vị giao dịch được thực hiện hàng tháng (năm), bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ. - Đơn vị, tổ chức, cá nhân gửi KBNN 04 Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời điểm xác nhận số dư tài khoản
- 1. Đối chiếu tài khoản tiền gửi và tài khoản có tính chất tiền gửi
- - Việc đối chiếu tiền gửi của đơn vị giao dịch được thực hiện hàng tháng (năm), bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ.
- Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán
- Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.
- Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 16 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015.
Left
Điều 18.
Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn. 1. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm: séc, biên lai thu tiền, vé thu phí, lệ phí, trái phiếu, tín phiếu, công trái và các mẫu chứng từ bắt buộc khác. Biểu mẫu chứn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản Trong năm ngân sách, thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản chậm nhất vào ngày 05 tháng sau đối với Tài khoản tiền gửi và Tài khoản có tính chất tiền gửi, ngày 05 tháng đầu quý sau đối với Tài khoản dự toán. Riêng thời hạn đối chiếu số liệu NSNN khi kết thú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản
- Trong năm ngân sách, thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản chậm nhất vào ngày 05 tháng sau đối với Tài khoản tiền gửi và Tài khoản có tính chất tiền gửi, ngày 05 tháng đầu quý sau...
- Riêng thời hạn đối chiếu số liệu NSNN khi kết thúc năm ngân sách chậm nhất đến hết ngày 10 tháng 2 năm sau.
- Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán
- Mẫu chứng từ kế toán này bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
- Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền, gồm:
Left
Điều 19.
Điều 19. Chứng từ điện tử 1. KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có: chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán, hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính. 2. Chứng từ điện tử được dùng làm chứng từ kế toán khi có đủ các nội dung quy đị...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy định về lãi tiền gửi 1. Đối tượng không được hưởng lãi - Tài khoản tiền gửi của đơn vị dự toán (kể cả tài khoản tiền gửi khác của đơn vị dự toán), tài khoản tiền gửi của đơn vị chủ đầu tư, chủ dự án mở tại KBNN và được cấp kinh phí từ NSNN. - Tài khoản tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tư nhân, doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng không được hưởng lãi
- - Tài khoản tiền gửi của đơn vị dự toán (kể cả tài khoản tiền gửi khác của đơn vị dự toán), tài khoản tiền gửi của đơn vị chủ đầu tư, chủ dự án mở tại KBNN và được cấp kinh phí từ NSNN.
- - Tài khoản tiền gửi của các đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn nhà nước (bao gồm các doanh nghiệp có vốn nhà nước và các công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thà...
- KBNN được sử dụng chứng từ điện tử (gồm có:
- chứng từ điện tử của KBNN, chứng từ điện tử do ngân hàng và các cơ quan liên quan chuyển đến) để thực hiện thanh toán, hạch toán kế toán theo quy định của Chính phủ và Bộ Tài chính.
- Chứng từ điện tử được dùng làm chứng từ kế toán khi có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và đã được mã hóa đảm bảo an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ.
- Left: Điều 19. Chứng từ điện tử Right: Điều 19. Quy định về lãi tiền gửi
- Left: Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có quyết định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được phép tiêu hủy. Right: - Các tài khoản tiền gửi theo quy định bắt buộc phải mở tại KBNN, trừ trường hợp được hưởng lãi theo Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử; b) Có ký hiệu riêng xác nhận đã được chuyển đổi từ chứng từ điện tử sang chứng từ giấy; c) Có thời gian, chữ ký và họ tên c...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy định về phí dịch vụ thanh toán 1. Đối tượng và mức thu phí dịch vụ thanh toán - Đối tượng thu phí dịch vụ thanh toán, gồm: + Các tài khoản tiền gửi mở tại KBNN được hưởng lãi theo quy định tại Khoản 2, Điều 19, Thông tư này khi chuyển tiền thanh toán phải nộp phí dịch vụ thanh toán. + Đơn vị, tổ chức, cá nhân không đăng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quy định về phí dịch vụ thanh toán
- 1. Đối tượng và mức thu phí dịch vụ thanh toán
- - Đối tượng thu phí dịch vụ thanh toán, gồm:
- Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
- 1. Khi cần thiết, chứng từ điện tử có thể chuyển sang chứng từ giấy, nhưng phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Phản ánh toàn vẹn nội dung của chứng từ điện tử;
Left
Điều 21.
Điều 21. Chữ ký điện tử 1. Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách lô gíc với thông điệp dữ liệu, có khả năng xác nhận người ký thông điệp dữ liệu và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung thông điệp dữ liệu được...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 109/2011/TT-BTC ngày 01/08/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước trong điều kiện áp dụng TABMIS.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 109/2011/TT-BTC ngày 01/08/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước trong điều...
- Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách lô gíc với thông điệp dữ liệu, có khả năng xác...
- 2. Chữ ký điện tử được xem là bảo đảm an toàn nếu được kiểm chứng bằng một quy trình kiểm tra an toàn do các bên giao dịch thỏa thuận và đáp ứng được các điều kiện sau đây:
- a) Dữ liệu tạo chữ ký điện tử chỉ gắn duy nhất với người ký trong bối cảnh dữ liệu đó được sử dụng;
- Left: Điều 21. Chữ ký điện tử Right: Điều 21. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập chứng từ kế toán 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán; chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh. 2. Phương thức lập chứng từ kế toán giấy Chứng từ kế toán giấy có thể được...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục tin học và thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các đơn vị tham gia TABMIS, các đơn vị khác có giao dịch với KBNN trong phạm vi chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục tin học và thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộ...
- 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động thu, chi NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN đều phải lập chứng từ kế toán
- chứng từ kế toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
- 2. Phương thức lập chứng từ kế toán giấy
- Left: Điều 22. Lập chứng từ kế toán Right: Điều 22. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định về ký chứng từ kế toán 1. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ. Chữ ký trên chứng từ kế toán phải được ký bằng loại mực không phai. Không được ký chứng từ kế toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng dấu chữ ký khắc sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán của một người phải thống nhất. Chữ ký trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán 1. Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu, đóng dấu trên tài liệu kế toán cho nhân viên hành chính (đối với dấu “Kho bẠc Nhà nưỚc”) hoặc nhân viên kế toán (đối với dấu “kẾ toán”, “SỞ GIAO DỊCH KBNN”, “PHÒNG GIAO DỊCH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán 1. Khi thực hiện kế toán trên TABMIS hoặc các chương trình phần mềm có giao diện với TABMIS: Bộ phận nghiệp vụ tiếp nhận, xử lý chứng từ, kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ và nhập chứng từ vào hệ thống; Bộ phận kế toán thực hiện ghi sổ kế toán và có nhiệm vụ tổng hợp số liệu kế toán từ cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán 1. Tất cả các đơn vị giao dịch với hệ thống KBNN và các đơn vị KBNN đều phải áp dụng thống nhất chế độ chứng từ kế toán. Trong quá trình thực hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ đã quy định. 2. Đối với chứng từ kế toán quy định trong Thông tư này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán 1. Danh mục, mẫu biểu chứng từ kế toán được quy định trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này. Tổng Giám đốc KBNN hướng dẫn phương pháp lập chứng từ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN; Quy định các nội dung bổ sung, sửa đổi về danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Left
Điều 28.
Điều 28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được xây dựng trên nguyên tắc bố trí các phân đoạn mã độc lập, mỗi đoạn mã chứa đựng các thông tin khác nhau theo yêu cầu quản lý. Tổ hợp tài khoản kế toán được quy định cố định về cấu trúc và thống nhất cho toàn hệ thống, gồm bộ sổ trung t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán và việc kết hợp các đoạn mã được xây dựng, thiết kế phù hợp với yêu cầu quản lý NSNN và chức năng, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Hệ thống KBNN, phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Phù hợp với Luật NSNN, Luật Kế toán, tổ chức bộ máy và tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Mã quỹ 1. Nguyên tắc hạch toán mã quỹ Mã quỹ là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản kế toán, dùng để hạch toán các nghiệp vụ thu, chi và giao dịch khác trong phạm vi của từng quỹ đảm bảo tính cân đối của từng quỹ độc lập. Mã quỹ gồm 2 ký tự được quy định là: N 1 N 2 . Mã quỹ được sắp xếp có phân khoảng cho từng loại quỹ, các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Mã tài khoản kế toán 1. Nguyên tắc hạch toán mã tài khoản kế toán a) Mã tài khoản kế toán là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản dùng để hạch toán các nghiệp vụ theo các đối tượng kế toán của một đơn vị kế toán. Mã tài khoản kế toán gồm 4 ký tự được quy định là: N 1 N 2 N 3 N 4. b) Mã tài khoản kế toán được đánh số theo chiều d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục) 1. Nguyên tắc hạch toán mã nội dung kinh tế a) Mã nội dung kinh tế dùng để hạch toán chi tiết cho mã tài khoản kế toán để phản ánh các khoản thu, chi NSNN theo nội dung kinh tế quy định trong Mục lục NSNN hiện hành. Mã nội dung kinh tế gồm 4 ký tự được quy định là: N 1 N 2 N 3 N 4 . b) Tấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Mã cấp ngân sách 1. Nguyên tắc hạch toán mã cấp ngân sách Mã cấp ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN; các khoản tiền gửi tại KBNN (trong trường hợp xác định được) gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã. Mã cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (ĐVQHNS) dùng để hạch toán các trường hợp sau: 1. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách a) Nguyên tắc hạch toán mã đơn vị có quan hệ với ngân sách - Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi NSNN phát sinh tại các đơn vị có quan hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Mã địa bàn hành chính 1. Nguyên tắc hạch toán mã địa bàn hành chính Mã địa bàn hành chính dùng để hạch toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, huyện, xã được giao quản lý; hạch toán chi NSNN phát sinh trên địa bàn hành chính. Ngoài ra, đối với trường hợp vay nợ nước ngoài, mã địa bàn hành chính còn được sử dụng để theo dõi mã nhà tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Mã chương 1. Nguyên tắc hạch toán mã chương Mã chương dùng để hạch toán thu, chi NSNN liên quan đơn vị trực thuộc 1 cấp chính quyền, qua đó xác định tính trách nhiệm của đơn vị đó đối với NSNN. 2. Danh mục mã chương a) Từ năm ngân sách 2018 trở đi, danh mục mã chương được thực hiện theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Mã ngành kinh tế (Mã loại, khoản) 1. Nguyên tắc hạch toán mã ngành kinh tế Mã ngành kinh tế dùng để lập, phân bổ dự toán, hạch toán chi NSNN theo tính chất hoạt động kinh tế (theo Khoản của mục lục NSNN) nhằm phục vụ yêu cầu quản lý, kế toán, quyết toán NSNN cũng như cung cấp thông tin thống kê chi tiêu của Chính phủ theo ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết 1. Mã chương trình mục tiêu, dự án a) Nguyên tắc hạch toán mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết - Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết dùng để hạch toán chi NSNN của từng chương trình mục tiêu, dự án quốc gia cũng như các nhiệm vụ chi của n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Mã Kho bạc Nhà nước 1. Nguyên tắc hạch toán mã KBNN Mã KBNN là mã bắt buộc trong tổ hợp tài khoản, dùng hạch toán các nghiệp vụ để tổng hợp số liệu báo cáo theo từng đơn vị KBNN và toàn hệ thống KBNN. Mỗi Kho bạc giao dịch được cấp một mã duy nhất. Đối với mã KBNN, kế toán hạch toán và tổng hợp thông tin kế toán theo các mã số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Mã nguồn NSNN 1. Nguyên tắc hạch toán mã nguồn NSNN a) Mã nguồn NSNN dùng để hạch toán chi NSNN theo nguồn chi NSNN, phục vụ lập dự toán, phân bổ, quản lý, kế toán, quyết toán NSNN. Mã nguồn NSNN gồm 2 ký tự được quy định là: N 1 N 2 . Trong đó: N 1 N 2 = từ 01 – 49: Nguồn trong nước, N 1 N 2 = từ 50 – 99: Nguồn ngoài nước. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Mã dự phòng 1. Nguyên tắc hạch toán Mã dự phòng bao gồm 3 ký tự được quy định là N 1 N 2 N 3 , được sử dụng như sau: a) Các giá trị từ 001 đến 499 dùng để hạch toán theo yêu cầu chi tiết của địa phương theo các nguyên tắc: - Các mã dự phòng được đặt tên chung, không được đặt tên cụ thể, dùng để hạch toán theo yêu cầu nghiệp vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán 1. Tổ hợp tài khoản kế toán được kết hợp bởi các đoạn mã tương ứng trong bộ mã hạch toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế. Tổ hợp tài khoản kế toán phản ảnh, kiểm soát thường xuyên, liên tục, có hệ thống quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản 1. Trong tổ hợp tài khoản, đối với từng đoạn mã được xác định trong tổ hợp tài khoản, kế toán thực hiện hạch toán theo giá trị chi tiết nhất. Hệ thống sẽ tự động gán thông tin cho các tài khoản tổng hợp tương ứng. Số dư của tổ hợp tài khoản tổng hợp là tổng số dư của các tổ hợp tài khoản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại Hệ thống kiểm soát đảm bảo không phát sinh số dư Nợ của các tổ hợp tài khoản có các tài khoản kế toán liên quan đến tiền gửi của các đơn vị, tài khoản phải trả về thu chưa qua ngân sách và tài khoản tạm thu, tạm giữ. Đối với các nhóm tổ hợp tài khoản khác, hệ thống cấu hình đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản 1. Các tổ hợp tài khoản trong Bảng Cân đối tài khoản phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ thu, chi NSNN và các đối tượng kế toán hình thành vốn, nguồn vốn của NSNN và của KBNN. Phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán trong Bảng cân đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Các loại bút toán 1. Phân loại theo tiêu thức nội dung của thông tin quản lý, có các loại bút toán sau: a) Bút toán dự toán: là bút toán kép được thực hiện tại phân hệ phân bổ ngân sách, dùng để phản ánh số dự toán được giao, số dự toán đã được phân bổ tiếp, số dự toán điều chỉnh ở cấp 0 và các cấp của đơn vị dự toán. Số liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Phương pháp hạch toán kế toán 1. Tổng Giám đốc KBNN quy định phương pháp hạch toán kế toán đối với từng loại nghiệp vụ kế toán NSNN và nghiệp vụ KBNN phù hợp với yêu cầu quản lý và quy trình nghiệp vụ hệ thống. 2. Tổng Giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ký, ban hành hoặc ủy quyền ký, ban hành văn bản hướng dẫn phương p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 SỔ KẾ TOÁN
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Left
Điều 49.
Điều 49. Sổ kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định 1. Sổ kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định là một dạng dữ liệu được thiết lập trong TABMIS theo yêu cầu quản lý dùng để phản ánh, lưu giữ toàn bộ và có hệ thống các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh liên quan đến tình hình phân bổ ngân sách, thu, chi ngân sách, trả nợ vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán 1. Sổ kế toán phải mở vào đầu kỳ kế toán tháng, năm; đối với đơn vị kế toán mới thành lập, sổ kế toán phải mở từ ngày thành lập. 2. Đơn vị kế toán tham gia TABMIS phải căn cứ vào chứng từ kế toán để ghi sổ kế toán. Số liệu được ghi nhận vào cơ sở dữ liệu của hệ thống, được phản ánh dưới dạng mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu 1. Sổ kế toán được in theo mẫu quy định đã được thiết lập trong TABMIS. Sổ kế toán tổng hợp phải in ra giấy để lưu trữ sau khi đã đóng kỳ kế toán và đã lập xong báo cáo tài chính theo quy định. Sổ kế toán chi tiết có thể in ra giấy hoặc dưới dạng dữ liệu điện tử. 2. Sổ kế toán được in ra phải đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống là hình thức biểu hiện của cơ sở dữ liệu kế toán, được thiết lập theo quy trình chuẩn của hệ thống, lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian có liên quan đến kế toán NSNN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ Nghiệp vụ kinh tế phát sinh ở kỳ nào phải hạch toán vào kỳ đó. Các trường hợp phát sinh yêu cầu điều chỉnh số liệu liên quan đến ngân sách năm hiện hành, chỉ được hạch toán điều chỉnh vào thời điểm hiện tại. Trường hợp cần điều chỉnh vào kỳ (tháng) phát sinh nghiệp vụ kinh tế (kỳ quá khứ), trước kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Mở, đóng kỳ kế toán 1. Mở kỳ kế toán là việc thiết lập trên hệ thống đối với một kỳ kế toán tháng xác định trong năm để người sử dụng có thể cập nhật dữ liệu vào hệ thống theo phân quyền. Trên hệ thống, sau khi đã thực hiện đóng kỳ kế toán, có thể mở lại kỳ nếu sổ kế toán năm đó chưa thực hiện đóng vĩnh viễn (đang ở trạng thái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Sửa chữa dữ liệu kế toán 1. Nguyên tắc sửa chữa dữ liệu kế toán a) Trường hợp báo cáo tài chính năm chưa được phê duyệt: Trường hợp phát hiện sai sót hoặc được phép điều chỉnh dữ liệu, kế toán thực hiện theo nguyên tắc nêu tại Điều 53 của Thông tư này. b) Trường hợp báo cáo tài chính đã được phê duyệt: Sau khi báo cáo tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56 . Bộ sổ kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS 1. Bộ sổ kế toán Cơ sở dữ liệu kế toán được thể hiện trong từng bộ sổ kế toán trong TABMIS, gồm có: Bộ sổ kế toán tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bộ sổ trung tâm thanh toán và bộ sổ kế toán hợp nhất. a) Bộ sổ kế toán tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Là nơi lưu giữ “C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán 1. Danh mục sổ kế toán được quy định tại Phụ lục IV “Danh mục sổ kế toán”. 2. Tổng Giám đốc KBNN quy định mẫu biểu và phương pháp ghi sổ kế toán phù hợp với quy trình nghiệp vụ và yêu cầu quản lý để thiết lập trong hệ thống; quy định cụ thể việc in sổ trên giấy và lưu giữ dữ liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Left
Điều 58.
Điều 58. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính quy định trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là phương pháp kế toán dùng để tổng hợp, hệ thống hoá và thuyết minh các chỉ tiêu kinh tế tài chính nhà nước, phản ánh tình hình thu, chi, vay nợ của NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN trong một kỳ kế toán hoặc một niên độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính 1. Báo cáo phải được lập theo đúng mẫu biểu quy định hoặc theo yêu cầu quản lý, điều hành, phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu đã được quy định đối với từng loại báo cáo; 2. Phương pháp tổng hợp số liệu và lập các chỉ tiêu trong báo cáo phải được thực hiện thống nhất ở các đơn vị KBNN, đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính 1. Quy định chung Các đơn vị tham gia TABMIS tự thực hiện việc truy vấn thông tin, khai thác báo cáo theo phân quyền trên hệ thống TABMIS, Kho dữ liệu thu - chi NSNN và Kho dữ liệu và công cụ thống kê, phân tích nghiệp vụ để nắm bắt thông tin trong việc điều hành, ra quyết định quản lý....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính 1. Thời điểm chốt số liệu báo cáo tài chính tháng, năm (12 tháng) là ngày 05 của tháng tiếp theo (lấy theo ngày kết sổ). Các đơn vị KBNN thực hiện lập, nộp báo cáo theo quy định tại phụ lục V “Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính, báo cáo quản trị” kèm theo Thông tư này. Mọi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Báo cáo quản trị 1. Báo cáo quản trị trong hệ thống KBNN là loại báo cáo chi tiết phục vụ cho việc điều hành kịp thời NSNN các cấp và điều hành hoạt động nghiệp vụ của KBNN trên phạm vi từng đơn vị và toàn hệ thống. Báo cáo quản trị có thể được lập trên cơ sở dữ liệu kế toán của TABMIS. 2. Kỳ báo cáo quản trị được quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quản trị 1. Danh mục báo cáo tài chính, báo cáo quản trị quy định tại Phụ lục V “Danh mục và mẫu biểu báo cáo tài chính và báo cáo quản trị” kèm theo Thông tư này. 1.1. Tổng giám đốc KBNN trình Bộ trưởng Bộ Tài chính những nội dung bổ sung, sửa đổi về danh mục, m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Đối chiếu thống nhất số liệu 1. Đối chiếu với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan KBNN các cấp phối hợp với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan đồng cấp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, khai thác và cung cấp thông tin kế toán liên quan đến thu, chi NSNN, vay nợ của NSNN và các quỹ tài chính khác theo đúng phương pháp kế...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc
- Điều 64. Đối chiếu thống nhất số liệu
- 1. Đối chiếu với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan
- KBNN các cấp phối hợp với cơ quan Tài chính, Thuế, Hải quan đồng cấp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, khai thác và cung cấp thông tin kế toán liên quan đến thu, chi NSNN, vay nợ của NSNN...
Left
Mục 5
Mục 5 QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Mục 5
Mục 5 NGUYÊN TẮC KẾT HỢP TÀI KHOẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUYÊN TẮC KẾT HỢP TÀI KHOẢN
- QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ
- KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Left
Điều 65.
Điều 65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN Quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc tổng hợp, phân tích số liệu kế toán liên quan đến các mặt hoạt động nghiệp vụ KBNN sau một niên độ kế toán. Nội dung của quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN gồm: Kiểm tra, đối chiếu, tổng hợp, phân tích số liệu kế toán, lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Xử lý các lệnh thanh toán liên kho bạc 1. Đơn vị KBNN xử lý dứt điểm các Lệnh thanh toán Liên kho bạc đi và đến; đảm bảo số liệu Liên kho bạc đi và đến khớp đúng giữa các đơn vị KBNN liên quan và trong toàn hệ thống. 2. Trường hợp có sai sót, chênh lệch phải tìm hiểu rõ nguyên nhân và tiến hành điều chỉnh theo chế độ quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan Đơn vị KBNN phối hợp với cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế, Hải quan và các cơ quan khác có liên quan, xử lý các khoản tạm thu chờ nộp ngân sách, tạm giữ chờ xử lý, tiến hành ghi thu ngân sách kịp thời trong năm để đảm bảo số thu trong niên độ ngân sách từng năm phản ánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Xử lý số dư các tài khoản Đối với các khoản tạm thu, tạm chi ngoài ngân sách, các khoản tạm ứng, đi vay, cho vay của các cấp ngân sách, các khoản tạm ứng cho các đơn vị dự toán, đơn vị KBNN cần phối hợp với cơ quan tài chính đồng cấp và các đơn vị dự toán làm thủ tục để xử lý theo quy định của các văn bản hướng dẫn công tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ Đối với các khoản thu, chi bằng ngoại tệ, các đơn vị KBNN chuyển toàn bộ số ngoại tệ về KBNN. Việc đánh giá chênh lệch tỷ giá được thực hiện hàng tháng. Cuối năm, các đơn vị KBNN chuyển số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ về KBNN (hàng tháng các đơn vị KBNN không chuyển số chênh lệch về KBNN).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu 1. Các đơn vị KBNN thực hiện việc đối chiếu, xác định chính xác doanh số phát hành tín phiếu, trái phiếu KBNN, doanh số chi trả công trái, doanh số thanh toán tín phiếu, trái phiếu (gốc, lãi), doanh số thanh toán (gốc, lãi) đã báo nợ về KBNN cấp trên (nếu có) của từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ Trước khi khoá sổ quyết toán niên độ phải đảm bảo mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong năm hiện hành phải được phản ánh đầy đủ và chính xác vào các sổ kế toán. Mọi nội dung được nêu ở các điều trên phải được xử lý hết trong ngày 31/12 mới tiến hành khoá sổ. Số dư trên các tài khoản tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách 1. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách các cấp quy định từ ngày 01/01 hết ngày 31 tháng 01 năm sau. 2. Trong thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách, các đơn vị KBNN tiến hành xử lý hết những tồn tại của năm cũ, những khoản điều chỉnh, thanh toán tạm ứng… của các cấp ngân sách theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn Việc quyết toán vốn chỉ được tiến hành khi đã đối chiếu khớp đúng các tài khoản liên quan đến quyết toán vốn, đảm bảo: 1. Tại mỗi đơn vị KBNN: Các tài khoản thanh toán LKB đến chờ xử lý không còn số dư; 2. Trong phạm vi tỉnh: Tổng số LKB đi nội tỉnh bằng số LKB đến nội tỉnh; tổng số vốn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN Các đơn vị KBNN tham gia TABMIS chịu trách nhiệm lập và nộp báo cáo hoạt động nghiệp vụ KBNN theo nội dung và thời hạn quy định tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Mục 6
Mục 6 QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TÀI KHOẢN
- TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC
- KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS Các thành viên tham gia TABMIS thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trách nhiệm, quyền hạn đối với các đơn vị thành viên sử dụng, khai thác và vận hành TABMIS.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Bộ máy kế toán Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN bao gồm bộ máy kế toán trong hệ thống KBNN được đặt tại các đơn vị KBNN và bộ phận nghiệp vụ làm công việc kế toán đặt tại các cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp 1, 2 và các đơn vị khác có tham gia vào hệ thống TABMIS. Các đơn vị phải tổ chức bộ máy kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc 1. Bộ máy kế toán trung tâm là bộ phận, phòng kế toán thuộc KBNN các cấp. 2. Đơn vị KBNN có thể tổ chức bộ phận kế toán phụ thuộc bao gồm các điểm giao dịch (thường xuyên, không thường xuyên) trong trụ sở hoặc ngoài trụ sở KBNN. 3. Công tác kế toán tại bộ phận kế toán phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Nội dung công tác kế toán 1. Công tác kế toán tại các đơn vị thuộc hệ thống KBNN a) Nội dung công tác kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN ở một đơn vị KBNN bao gồm các phần hành nghiệp vụ: Kế toán dự toán chi NSNN; Kế toán cam kết chi NSNN; Kế toán thu NSNN; Kế toán chi NSNN; Kế toán vay nợ, viện trợ; Kế toán thanh toán;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN 1. Người đứng đầu bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN tại đơn vị KBNN các cấp phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện của Kế toán trưởng theo quy định tại Điều 54 Luật Kế toán và các quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính, được xem xét bổ nhiệm Kế toán trưởng theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN 1. Việc bố trí cán bộ kế toán phải căn cứ vào yêu cầu công việc, trình độ, năng lực, phẩm chất cán bộ, tình hình thực tế của đơn vị và tuân theo nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán quy định ở Điều 82 của Thông tư này. 2. Giám đốc các đơn vị KBNN phải bố trí cán bộ kế toán ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán Các đơn vị KBNN phải chấp hành nghiêm chỉnh nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán theo quy định của Luật kế toán và các quy định của Thông tư này: 1. Nhân viên kế toán bộ phận kế toán thu, chi có trách nhiệm bảo quản bản đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu của của cơ quan thu, cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Phối hợp thực hiện Tất cả các bộ phận và cá nhân trong mỗi đơn vị KBNN có liên quan tới công tác kế toán phải nghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ, quy trình kế toán theo quy định; có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực các chứng từ, tài liệu cần thiết cho bộ phận kế toán để thực hiện các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Bàn giao công tác kế toán Khi có sự điều chuyển nhân viên kế toán sang bộ phận nghiệp vụ khác trong đơn vị KBNN hoặc đơn vị khác, hoặc điều chuyển nhân viên kế toán trong nội bộ bộ phận kế toán (phụ trách phần hành nghiệp vụ khác) phải tổ chức bàn giao, lập, ký biên bản bàn giao giữa người giao và người nhận có sự giám sát củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN Khi thay đổi Kế toán trưởng, Giám đốc đơn vị KBNN phải tổ chức bàn giao công việc giữa Kế toán trưởng cũ và Kế toán trưởng mới có sự chứng kiến của Kế toán trưởng KBNN cấp trên hoặc được KBNN cấp trên ủy quyền cho Giám đốc đơn vị KBNN chứng kiến bằng văn bản. Đồng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 85.
Điều 85. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/9/2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017 và thay thế Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 về việc hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS). Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Tổ chức thực hiện Tổng Giám đốc KBNN, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Cục trưởng Cục tin học và Thống kê tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các đơn vị tham gia TABMIS, các đơn vị khác có giao dịch với KBNN trong phạm vi chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections