Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: 1. Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà của hành khách, các phương tiện tại các bến phà huyện Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng: Nội dung Đơn giá tối đa 1. Hành khách 3.000 đồng/người/lượt 2. Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy 4.000 đồng/chiếc/lượt 3. Xe mô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành. 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời ni...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Nội dung Đơn giá 1. Hành khách a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 1.000 đồng/người/lượt b) Người lớn 2.000 đồng/người/lượt 2. Xe đạp, xe đạp điện 1.000 đồng/chiếc/lượt 3. Xe máy, xe máy điện 2.000 đồng/chiếc/lượt 4. Hàng hóa a) Từ 10 kg đến dưới 50 kg 2.000 đồng/lượt b) Từ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ
  • 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
  • 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời niêm yết công khai và tổ chức thu đúng giá đã được niêm yết.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • 1. Hành khách
  • a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ
  • 1. Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do Nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
  • 2. Giá dịch vụ sử dụng phà cụ thể đảm bảo không vượt quá giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời niêm yết công khai và tổ chức thu đúng giá đã được niêm yết.
Target excerpt

Điều 1. Giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Nội dung Đơn giá 1. Hành khách a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 1.000 đồng/người/lượt b) Người lớn 2.000 đồng/người/lượt 2. Xe đạp, xe đạp điện 1.000 đ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/10/2017 và thay thế Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/10/2017 và thay thế Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng tr...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/10/2017 và thay thế Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng tr... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, ch...
Target excerpt

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Châu Thành, Tân Châu, Trảng Bàng, Tân Biên và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 2. Điều 2. Quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng phà do nhà nước đầu tư và không do nhà nước đầu tư có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.