Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh như sau: 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 như sau: “Nộp đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp tại Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 15, Điều 20 và Điều 23 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh như sau:
  • 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 như sau:
  • “Nộp đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp tại Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 15, Điều 20 và Điều 23 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Trưởng ban Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ, thị xã Hương Trà và các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Luật đầu tư năm 2005 (trừ những dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO, PPP; các dự án t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện đầu tư các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại Điều 1 của Quy định này (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp như: ký quỹ, nộp thư bảo lãnh để bảo đảm nhà đầu tư tiến hành triển khai thực hiện đầu tư dự án theo cam kết. 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Ủy ban nhân dân tỉnh (để t...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung Ngoài việc thực hiện các thủ tục đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và thực hiện các biện pháp bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Các quy định về bảo đảm thực hiện đầu tư dự án 1. Mức bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 05% tổng mức đầu tư của dự án nhưng không dưới 01 tỷ đồng và tối đa không quá 20 tỷ đồng. Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được c...
Điều 6. Điều 6. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ, số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án được hoàn trả cho nhà đầu tư theo giá trị khối lượng công trình xây dựng hoàn thành, cụ thể như sau: 1. Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án kể cả lãi sau khi nhà...