Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố
3965/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
936/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/10/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: + Bãi bỏ mục A, biểu kê mức thu, đối tượng nộp, cơ quan thu, tỷ lệ trích lại các loại phí kèm theo Quyết định số 161/2004/QĐ-UB ngày 11/02/2004 của UBND tỉnh. + Bãi bỏ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/10/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ba...
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
- 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007.
- 2. Bãi bỏ các văn bản sau:
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/10/2017 và thay thế Quyết định số 936/2015/QĐ-UBND ngày 19/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ba...
Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: + Bãi bỏ mục A, biểu kê mức thu, đối tượng nộp,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được sử dụng để theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế của các sở, UBND cấp huyện. 2. Đánh giá đảm bảo thực chất, khách quan kết quả triển khai cải cách hành chính hàng năm của các sở, UBND cấp huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chỉ số cải cách hành chính của các sở 1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính: Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở được đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện 8 lĩnh vực, 27 tiêu chí và 68 tiêu chí thành phần của năm đánh giá, cụ thể là: a) Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 5 tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện 1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính: Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của UBND cấp huyện được đánh giá trên cơ sở kết quả thực hiện 8 lĩnh vực, 32 tiêu chí và 71 tiêu chí thành phần, cụ thể là: a) Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính: 5 tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính Việc xếp hạng kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, UBND cấp huyện được tính trên cơ sở tổng điểm của các tiêu chí theo nhóm thứ tự từ đơn vị có điểm cao đến đơn vị có điểm thấp so với số điểm tối đa và được xếp hạng như sau: 1. Đạt từ 90% số điểm trở lên so với số đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp Hàng năm, lấy kết quả “Tổng điểm đạt được” Chỉ số cải cách hành chính của các sở, UBND cấp huyện làm kết quả thực hiện cải cách hành chính trong Quy định về việc đánh giá kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian tổ chức, đánh giá 1. Từ ngày 15/11 đến ngày 30/11 (năm đánh giá): Các sở, UBND cấp huyện tiến hành tự đánh giá, chấm điểm và xếp loại Chỉ số cải cách hành chính của đơn vị mình; báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ để tổng hợp). 2. Từ ngày 01/12 đến ngày 15/12: Sở Nội vụ tổng hợp điểm tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đánh giá 1. Báo cáo kết quả tự đánh giá, chấm điểm và tự xếp hạng 1 trong 5 mức theo Điều 5 Quy định này. 2. Tài liệu kiểm chứng: Là các văn bản pháp luật, kế hoạch, đề án, báo cáo, quyết định... được cấp có thẩm quyền ban hành liên quan đến việc triển khai, thực hiện và kết quả đạt được trong công tác cải cách hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ khen thưởng, kỷ luật 1. Xác định Chỉ số cải cách hành chính hàng năm là trách nhiệm của Giám đốc sở, Chủ tịch UBND cấp huyện. Kết quả xác định Chỉ số cải cách hành chính hàng năm là tiêu chí bình xét thi đua, khen thưởng và xem xét trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương. 2. Xử lý nghiêm theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỎ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Quy định này; hàng năm tự đánh giá chấm điểm, xếp loại Chỉ số cải cách hành chính của đơn vị mình báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ). 2. UBND cấp huyện căn cứ Quy định này, xây dựng và đưa vào triển khai thực hiện Quy định xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections