Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn nhiệm vụ của Cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn nhiệm vụ của Cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã
left-only unmatched

Phần I

Phần I NHỮNG NHIỆM VỤ CHUNG Đội ngũ cán bộ kỹ thuật nông nghiệp xã có nhiệm vụ chính sau đây: 1. Giúp Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. 2. Tuyên truyền, phổ biến phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II CƠ CẤU VÀ NHIỆM VỤ CỤ THỂ I. CƠ CẤU ĐỘI NGŨ CÁN BỘ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP XÃ 1. Cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, bao gồm: a) Nhân viên bảo vệ thực vật (đảm nhận cả nhiệm vụ chuyên ngành trồng trọt); b) Nhân viên thú y (đảm nhận cả nhiệm vụ chuyên ngành chă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký ban hành. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc đề nghị bổ sung, sửa đổi, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2389/1999/QĐ-UB ngày 27/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, thay thế Quyết định số 247/QĐ-UBND ngày 30/01/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính; các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đăk Lắk và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Điều 1. Điều 1. Vị trí Mạng lưới thú y xã, phường, thị trấn là hệ thống tổ chức chuyên môn về lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thuỷ sản của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); Thú y xã, phường, thị trấn (gọi chung là thú y cấp xã) chịu sự chỉ đạo, giám sát của Uỷ ban nhân dân cấp xã; đồng thời chịu sự quản lý...
Điều 2. Điều 2. Chức năng Thú y cấp xã có chức năng tham mưu Uỷ ban nhân dân cấp xã và Trạm thú y thực hiện chức năng quản lý nhà nước và dịch vụ về công tác chăn nuôi thú y, thuỷ sản đối với vật nuôi trên địa bàn xã, phường, thị trấn.
Chương II Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 3. Điều 3. Tổ chức 1. Ở mỗi xã, phường, thị trấn có thú y cấp xã; số lượng nhân viên thú y cấp xã từ 1 đến 3 người, tuỳ theo nhu cầu công việc của từng địa phương. 2. Thẩm quyền quản lý: a) Nhân viên thú y cấp xã do Trạm thú y tuyển chọn, ký hợp đồng sau khi thống nhất với Uỷ ban nhân dân cấp xã và Phòng Nội vụ; b) Thời hạn ký hợp đồng đố...