Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
43/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
30/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
- Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Luật Đấu thầu, bao gồm: a) Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định của Chính phủ về đầu tư PPP; b) Dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Luật Đấu thầu, bao gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 9 năm 2017. 2. Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà trái với quy định kèm theo quyết định này thì...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu 1. Nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi (riêng đối với dự án PPP nhóm C độc lập với nhà thầu tư vấn lập, thẩm định đề xuất dự án); nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- 1. Nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi (riêng đối với dự án PPP nhóm C độc lập với nhà...
- nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, thẩm định kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 9 năm 2017.
- Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH M ột số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP Trường hợp nhà đầu tư có báo cáo nghiên cứu khả thi, đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, nhà đầu tư đó được hưởng ưu đãi trong quá trình đánh giá về tài chính - thương mại, cụ thể như sau: 1. Trường hợp áp dụng phương pháp giá dịch vụ, nhà đầu tư không thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp nhà đầu tư có báo cáo nghiên cứu khả thi, đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, nhà đầu tư đó được hưởng ưu đãi trong quá trình đánh giá về tài chính - thương mại, cụ thể...
- 1. Trường hợp áp dụng phương pháp giá dịch vụ, nhà đầu tư không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 5% giá dịch vụ vào giá dịch vụ của nhà đầu tư đó để so sánh, xếp hạng.
- Trường hợp áp dụng phương pháp vốn góp của Nhà nước, nhà đầu tư không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 5% phần đề xuất vốn góp của Nhà nước vào phần vốn góp của Nhà nước mà...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Left: M ột số nội dung về trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Right: Điều 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư sử dụng các khu đất, quỹ đất có giá trị thương mại cao, cần lựa chọn nhà đầu tư thuộc danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để xây dựng công trình thuộc đô thị, khu đô thị mới; nhà ở thương mại; công trình thươn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án a) Căn cứ lập danh mục dự án: - Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; - Kế hoạch sử dụng đất hàng năm, danh mục dự án cần thu hồi đất đã được phê duyệt; - Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2.000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có). b) L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
- 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án
- a) Căn cứ lập danh mục dự án:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Dự án đầu tư sử dụng các khu đất, quỹ đất có giá trị thương mại cao, cần lựa chọn nhà đầu tư thuộc danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê...
- nhà ở thương mại
- Left: Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện và tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩn... Right: Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất dự án sử dụng khu đất, quỹ đất có giá trị thương mại cao cần lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các bước lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất. 2. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng và tài sản trên đất (nếu có). 3. Phê duyệt giá đất cụ thể để đấu thầu dự án có sử dụng đất. 4. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 5. Lập, thẩm định, phê duyệt k...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà đầu tư được lưu giữ tối thiểu 03 năm sau khi kết thúc hợp đồng dự án, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này. 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại của các nhà đầu tư không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lưu trữ thông tin trong đấu thầu
- 1. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà đầu tư được lưu giữ tối thiểu 03 năm sau khi kết thúc hợp đồng dự án, trừ hồ sơ quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này.
- 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính
- Điều 2. Các bước lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
- 1. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất.
- 2. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng và tài sản trên đất (nếu có).
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ...
Open sectionRight
Điều 86.
Điều 86. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau đây: a) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và kết quả lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 86. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau đây:
- a) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và kết quả lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
- Điều 3. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
- Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh...
- Left: 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho bên mời thầu phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Right: b) Hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và kết quả lựa chọn nhà đầ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư 1. Thời gian thẩm định: Thời gian thẩm định tối đa là 10 ngày làm việc đối với từng nội dung: Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và kết quả lựa chọn nhà đầu tư kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin:
- a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 8...
- Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
- Thời gian thẩm định:
- Thời gian thẩm định tối đa là 10 ngày làm việc đối với từng nội dung:
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án a) Các Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đề xuất dự án sử dụng khu đất, quỹ đất có giá trị thương mại cao cần lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và tự đăng tải thông tin lên hệ thốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
- a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạ...
- Điều 5. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
- 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án
- a) Các Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đề xuất dự án sử dụng khu đất, quỹ đất có giá trị thương mại cao cần lựa chọn nhà đầu tư...
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất và tài sản trên đất (nếu có) 1. Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Bên mời thầu chủ động phối hợp với UBND cấp huyện hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (cơ quan được giao nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư 1. Thời hạn công bố thông tin dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất không muộn hơn 07 ngày làm việc, kể từ ngày đề xuất dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt. 2. Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Thời hạn công bố thông tin dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất không muộn hơn 07 ngày làm việc, kể từ ngày đề xuất dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt.
- 2. Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định.
- Điều 6. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất và tài sản trên đất (nếu có)
- Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Bên mời thầu chủ động phối hợp với UBND cấp huyện hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (cơ quan được...
- 2. Việc xác định chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và các...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phê duyệt giá đất cụ thể để đấu thầu dự án có sử dụng đất 1. Tùy vào hình thức thuê đất được xác định theo từng dự án cụ thể, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (Cơ quan được giao nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3, Quyết định này) chủ trì, phối hợp với Bên mời thầu chịu trách nhiệm xác định giá đất cụ thể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án, bên mời thầu quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế). Đối với đấu thầu trong nước, mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng; hồ sơ mời sơ tuyển khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án, bên mời thầu quyết định mức giá bán một bộ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (bao gồm cả thuế). Đối với đấu thầu trong nước, mức giá bán một b...
- hồ sơ mời sơ tuyển không quá 5.000.000 (năm triệu) đồng. Đối với đấu thầu quốc tế, mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không quá 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng
- Điều 7. Phê duyệt giá đất cụ thể để đấu thầu dự án có sử dụng đất
- Tùy vào hình thức thuê đất được xác định theo từng dự án cụ thể, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (Cơ quan được giao nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3, Quyết định này) chủ...
- Trường hợp dự án có sử dụng lại tài sản trên đất, Bên mời thầu chịu trách nhiệm thuê tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định giá trị tài sản, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền để giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là người có thẩm quyền l...
Open sectionRight
Điều 96.
Điều 96. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu được áp dụng trong trường hợp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ủy quyền cho người đứng đầu tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu được áp dụng trong trường hợp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương ủy quyền cho người đứng đầu tổ chức...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện trách nhiệm của người có thẩm qu...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền để giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư đối với cá...
- c) Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật về đấu thầu, cá nhân hoặc đơn vị thực hiện việc giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu phải có trách nhiệm báo cáo kịp thời bằ...
- Left: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư cử cá nhân hoặc phòng chuyên môn có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện quá trình lựa chọn nhà đầu tư đối với nội dung... Right: Người có thẩm quyền cử cá nhân hoặc đơn vị có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện quá trình lựa chọn nhà đầu tư đối với nội dung quy định tại Khoản 3...
Left
Chương II
Chương II SƠ TUYỂN LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: SƠ TUYỂN LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Right: SƠ TUYỂN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 9.
Điều 9. Áp dụng sơ tuyển 1. Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thủ tục sơ tuyển theo quy định. Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu thầu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây: a) Lĩnh vực đầu tư mà pháp luật Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.
- 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây:
- Điều 9. Áp dụng sơ tuyển
- Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thủ tục sơ tuyển theo quy định.
- Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu thầu rộng r...
- Left: 2. Không áp dụng sơ tuyển đối với dự án đầu tư có sử dụng đất mà sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) dưới 120.000.000.000 (một trăm hai mươi t... Right: d) Dự án đầu tư có sử dụng đất mà sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) dưới 120.000.000.000 (một trăm hai mươi tỷ) đồng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Bên mời thầu chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời sơ tuyển. Nội dung hồ sơ mời thầu sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chí...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm: a) Thông tin chỉ dẫn nhà đầu tư: Nội dung cơ bản của dự án và các nội dung chỉ dẫn nhà đầu tư tham dự sơ tuyển; b) Yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu; đối với dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
- Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm:
- a) Thông tin chỉ dẫn nhà đầu tư: Nội dung cơ bản của dự án và các nội dung chỉ dẫn nhà đầu tư tham dự sơ tuyển;
- Bên mời thầu chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời sơ tuyển.
- Nội dung hồ sơ mời thầu sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- 2. Trung tâm hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều 82 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP
- Left: Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn Right: Điều 17. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
Left
Chương III
Chương III KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
- Left: KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Right: ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 11.
Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu đề xuất hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trước khi trình thẩm định và phê duyệt theo quy định. 2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất Căn cứ danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định này, Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất
- Căn cứ danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định này, Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở hoặc Ủy ban nhân dân cấp hu...
- Việc xác định tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ vào giá đất cụ thể được xác định trên cơ sở bảng giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất công bố theo quy định của pháp luật về đất đai tại thờ...
- Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bên mời thầu đề xuất hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trước khi trình thẩm định và phê duyệt theo quy định.
- 2. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và trình duyệt theo quy định. 2. Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và gửi Sở Kế...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây: a) Lĩnh vực đầu tư mà pháp luật Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.
- 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước trong các trường hợp sau đây:
- a) Lĩnh vực đầu tư mà pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định hạn chế nhà đầu tư nước ngoài tham gia thực hiện;
- 1. Bên mời thầu căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và trình duyệt theo quy định.
- 2. Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- b) Giá sàn = m 1 + m 2 , trong đó:
- Left: Điều 12. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Right: Điều 9. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- Left: 3. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. Gồm: Right: 3. Chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án theo quy định tại Khoản 4 Điều 22 của Luật Đấu thầu bao gồm:
- Left: g) Loại hợp đồng: Áp dụng theo quy định tại Điều 68 của Luật Đấu thầu. Right: b) Chỉ có một nhà đầu tư có khả năng thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 22 của Luật Đấu thầu;
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP NHÓM C
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- DỰ ÁN PPP NHÓM C
- Left: ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Right: ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Việc đăng ký, thẩm định, công nhận và xóa tên cơ sở đào tạo về đấu thầu, giảng viên về đấu thầu; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu; điều kiện đối với giảng viên về đấu thầu; điều kiện cấp chứng chỉ đào tạo và chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu; trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Việc đăng ký, thẩm định, công nhận và xóa tên cơ sở đào tạo về đấu thầu, giảng viên về đấu thầu
- tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Điều 13. Quy trình chi tiết
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
- a) Lập hồ sơ mời thầu;
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ mời thầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trước khi bên mời thầu phê duyệt. Nội dung hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. 2. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu thực...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản, căn cứ vào tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
- Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ mời thầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trước khi bên mời thầu phê duyệt.
- 2. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 58 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
- Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu (trong trường hợp cần thiết có thể lấy ý kiến của các ngành liên quan),...
- Left: Điều 14. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu Right: Điều 28. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Left: Nội dung hồ sơ mời thầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. Right: 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 Nghị định này trước khi phê duyệt.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, mở và đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; trình thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1. Sau khi hồ sơ mời thầu được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành phát hành hồ sơ mời thầu; mở, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; việc đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật tuân thủ theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật 1. Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 36 Nghị định này. 2. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm nêu trong hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
- Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm nêu trong hồ sơ mời thầu.
- Trường hợp áp dụng sơ tuyển không cần đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư song cần yêu cầu nhà đầu tư cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình.
- Điều 15. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, mở và đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; trình thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
- 1. Sau khi hồ sơ mời thầu được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành phát hành hồ sơ mời thầu
- 2. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật theo quy định.
- Left: mở, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật Right: Điều 62. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
- Left: việc đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật tuân thủ theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. Right: 4. Đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 36 Nghị định này.
- Left: Việc thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 63 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. Right: 1. Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại 1. Sau khi danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại. Việc mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 Nghị định số 30/2015...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Áp dụng sơ tuyển 1. Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu thầu rộng rãi theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Áp dụng sơ tuyển
- Căn cứ báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các...
- 2. Sơ tuyển quốc tế áp dụng đối với dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 3, 4 và 5 Điều này.
- Điều 16. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại
- 1. Sau khi danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- thương mại. Việc mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính
- Left: thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. Right: 3. Sơ tuyển trong nước áp dụng đối với dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 9 Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất thương mại - tài chính (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định. 2. Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và gửi Sở Kế hoạc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chuyên gia 1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, trừ cá nhân quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này. 2. Tùy theo tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý, đất đai và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chuyên gia
- 1. Cá nhân tham gia tổ chuyên gia phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, trừ cá nhân quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.
- 2. Tùy theo tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý, đất đai và các lĩnh vực có liên...
- Điều 17. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất thương mại - tài chính (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định.
- 2. Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. 2. Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, bê...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thông báo, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển 1. Thông báo mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 4 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển: a) Hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thông báo, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
- 1. Thông báo mời sơ tuyển thực hiện theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 4 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển:
- Điều 18. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn.
- 2. Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, bên mời thầu gửi Dự thảo Hợp đồng xin ý kiến của Sở Tư pháp, Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. Right: a) Hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Nghị định này.
Left
Chương V
Chương V CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
- DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
- CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ yêu cầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Phát hành hồ sơ yêu cầu; b) Tiếp nhận, quản lý hồ sơ yêu cầu. c) Mở hồ sơ đề xuất. 3. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng. 4. Trình, thẩm định, ph...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu 1. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển: a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong việc chuẩn bị và nộp hồ sơ dự sơ tuyển theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển; b) Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các hồ sơ dự sơ tuyển đã nộp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
- a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong việc chuẩn bị và nộp hồ sơ dự sơ tuyển theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển;
- b) Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các hồ sơ dự sơ tuyển đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi công khai kết quả sơ tuyển
- Điều 19. Quy trình chi tiết
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
- a) Lập hồ sơ yêu cầu;
- Left: b) Tiếp nhận, quản lý hồ sơ yêu cầu. Right: 1. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển:
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu 1. Lập hồ sơ yêu cầu: Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời yêu cầu. Nội dung hồ sơ yêu cầu thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 76 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. 2. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu a) Trung tâm hành chính công tỉnh...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đưa vào danh sách ngắn; hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm cao nhất được xếp thứ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
- 1. Việc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển. Hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm được đánh giá không thấp hơn mức điểm yêu cầu tố...
- hồ sơ dự sơ tuyển của nhà đầu tư có số điểm cao nhất được xếp thứ nhất
- Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu
- 1. Lập hồ sơ yêu cầu: Bên mời thầu phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời yêu cầu. Nội dung hồ sơ yêu cầu thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 76 Nghị định s...
- 2. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà đầu tư đã được xác định. 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, bên mời thầu trình phê duyệt kết quả sơ tuyển, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả sơ tuyển phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
- 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, bên mời thầu trình phê duyệt kết quả sơ tuyển, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
- 2. Kết quả sơ tuyển phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định này trước khi phê duyệt.
- Điều 21. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bên mời thầu phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà đầu tư đã được xác định.
- 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: a) Quyết định phê duyệt đề xuất dự án (dự án PPP nhóm C), báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án PPP; quyết định phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất; b) Văn bản về việc sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
- a) Quyết định phê duyệt đề xuất dự án (dự án PPP nhóm C), báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án PPP; quyết định phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất;
- Điều 22. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng
- Bên mời thầu tiến hành mở thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất.
- Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Lập tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định. 2. Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhân hồ sơ và gửi Sở Kế hoạch và...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Tên dự án. 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn của dự án (tổng vốn đầu tư) đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất. 3. Sơ bộ vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án PPP, cơ chế tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Tổng mức đầu tư, tổng vốn của dự án (tổng vốn đầu tư) đối với dự án PPP; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất.
- 3. Sơ bộ vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án PPP, cơ chế tài chính, hình thức bảo đảm đầu tư của Nhà nước để hỗ trợ việc thực hiện dự án (nếu có).
- 4. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Bên mời thầu lập báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Lập tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định.
- 2. Trung tâm hành chính công tỉnh chịu trách nhiệm tiếp nhân hồ sơ và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả chỉ định nhà đầu tư.
- 2. Việc trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
- Left: Điều 23. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định nhà đầu tư Right: Điều 23. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 24.
Điều 24. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. 2. Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, bê...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư a) Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư là việc tiến hành thẩm tra, đánh giá các nội dung quy định tại Điều 23 Nghị định này; b) Đơn vị được giao thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư lập báo cáo thẩm định trình người có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- a) Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư là việc tiến hành thẩm tra, đánh giá các nội dung quy định tại Điều 23 Nghị định này;
- Điều 24. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn.
- Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân liên quan phải tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước, các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định này trong quá trình thực hiện lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. 2. Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở; Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
- a) Lập hồ sơ mời thầu;
- b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu.
- Các tổ chức, cá nhân liên quan phải tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước, các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định này trong quá trình thực hiện lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án...
- 2. Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp sở
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về việc thực hiện các...
- Left: Điều 25. Tổ chức thực hiện Right: Điều 25. Quy trình chi tiết
Unmatched right-side sections