Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
3208/2016/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
154/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2019 cụ thể như sau: 1. Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 12.003 đ/m 3 . 2. Biểu giá chi tiết giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt: STT Mục đích sử dụng nước Giá bán (đ/m 3 ) 1 Nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị 10.600 2 Bán buôn nước sạch sinh hoạt k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, các trường h ợ p miễn phí, người nộp phí, mức thu, kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1 . Quy định giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2019 cụ thể như sau:
- 1. Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 12.003 đ/m 3 .
- 2. Biểu giá chi tiết giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, trừ trường hợp miễn thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải từ:
- a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: Nông sản, lâm sản, thủy sản;
- 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
- 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; bãi bỏ Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Hải Phòng (giai đoạn 2014 - 2016).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. Căn cứ vào yêu cầu thu phí của mỗi địa phương và khả năng quản lý của cơ quan tài nguyên môi trường cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan thu phí
- Cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gồm:
- Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017
- bãi bỏ Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Hải Phòng (giai đoạn 2014
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng; Thủ trưởng các cấp, các ngành liên quan, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, các hộ sử dụng nước căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục K...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nộp phí
- 1. Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Trường h ợ p các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung và trả tiền dịch vụ xử lý nước thải thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố
Unmatched right-side sections