Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Removed / left-side focus
  • Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2019 cụ thể như sau: 1. Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 12.003 đ/m 3 . 2. Biểu giá chi tiết giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt: STT Mục đích sử dụng nước Giá bán (đ/m 3 ) 1 Nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị 10.600 2 Bán buôn nước sạch sinh hoạt k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • hiệp thương giá
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2019 cụ thể như sau:
  • 1. Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 12.003 đ/m 3 .
  • 2. Biểu giá chi tiết giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt:
Rewritten clauses
  • Left: Mục đích sử dụng nước Right: định giá của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
  • 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; bãi bỏ Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Hải Phòng (giai đoạn 2014 - 2016).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm:
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
  • b) Điện bán lẻ;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017
  • bãi bỏ Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Hải Phòng (giai đoạn 2014
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng; Thủ trưởng các cấp, các ngành liên quan, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, các hộ sử dụng nước căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục K...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
  • kỹ thuật hoặc phương pháp tính giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế thành phố Right: Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá

Only in the right document

Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 5. Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...
Điều 6. Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan nhà...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này. 2. Bộ Tài chính ch...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan. 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...