Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Điều 4.

Điều 4. Miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khí...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo Nghị định số...
  • cụ thể một số nội dung chính như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khí...
Target excerpt

Điều 4. Miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, cụ thể như sau:
  • a) Được miễn thuế 4 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 9 năm tiếp theo đối với thị xã Hồng Ngự và các huyện trong tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
  • cụ thể một số nội dung chính như sau:
  • 2. Đối với cơ sở có nhiều loại hình kinh doanh khác nhau, ngoài các hoạt động quy định tại khoản 1, Điều này, phải thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Được miễn thuế 4 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 9 năm tiếp theo đối với thị xã Hồng Ngự và các huyện trong tỉnh; Right: b. Được miễn 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 5 năm tiếp theo đối với các huyện còn lại trong tỉnh.
  • Left: b) Được miễn thuế 4 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 5 năm tiếp theo đối với thành phố Cao Lãnh và thành phố Sa Đéc.” Right: a. Được miễn thuế 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 9 năm tiếp theo đối với các huyện: Tân Hồng, Hồng Ngự, Tam Nông, Tháp Mười.
Target excerpt

Điều 4. Miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp Trường hợp các đơn vị cấp nước đã được cho chủ trương thực hiện và hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp trước ngày quy định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ NN&PTNT; - Cục KTVB -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này hướng dẫn cụ thể các chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp,...) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phục vụ cho sinh hoạt và cá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong các hoạt động đầu tư xây dựng, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cung cấp nước sạch nông thôn. 2. Các c...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Chính sách về đất đai 1. Trong quy hoạch xây dựng ưu tiên bố trí đất để làm mặt bằng xây dựng công trình cấp nước một cách hợp lý. 2. Các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn được Nhà nước miễn tiền cho thuê đất. a) Đất được thuê cho xây dựng công trình cấp nước bao gồm: Đất để xây...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Các công trình đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương và viện trợ quốc tế nếu có) hỗ trợ theo các mức như sau: a) Hỗ trợ 90% tổng dự toán công trình được cấp...
Điều 6 Điều 6 . Huy động vốn Các đơn vị đầu tư xây dựng các công trình (bao gồm cả công trình cải tạo) cấp nước nông thôn: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc quy mô nhóm A, B được vay vốn tín dụng ưu đãi từ Ngân hàng phát triển Việt Nam nếu đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 nă...