Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về người có công

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thu tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về người có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Nam Định tổ chức xét duyệt và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở trong hạn mức giao đất ở đối với người có công với cách mạng thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về người có công. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền sử...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất trong trường hợp: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. 2. Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh thuộc trường hợp phải nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất trong trường hợp:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Nam Định tổ chức xét duyệt và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở trong hạn mức giao đất ở đối với người có công với cách mạng thuộc diện được...
  • Nguyên tắc, trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện kiểm tra, xác minh việc miễn, giảm tiền sử dụng đất trên cơ sở ý kiến đề nghị của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi người có công với cách mạng cư trú và chịu trách nhiệm trước pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh về các nội dung được phân cấp....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; c) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện kiểm tra, xác minh việc miễn, giảm tiền sử dụng đất trên cơ sở ý kiến đề nghị của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị t...
  • Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017 và thay thế Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền sử dụng đất Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: 1. Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất. 2. Mục đích sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền sử dụng đất
  • Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • 1. Diện tích đất được giao, được chuyển mục đích sử dụng, được công nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2017 và thay thế Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với ng...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi thành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thì tiền sử dụng đất được tính bằng diện tích đất có thu tiền sử dụng đất nhân (x) với giá đất trúng đấu giá của mục đích sử dụng đất đấu giá. 2. Tổ chứ...
Điều 5. Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất ở; chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất nghĩa trang, nghĩa địa thì thu 100% tiền sử dụng đất the...
Điều 6. Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng ổn định từ trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng khác từ tr...
Điều 7. Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất và tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất k...
Điều 8. Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau: a...