Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh”
Số: 25/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp.
34/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu...
- Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác
- xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện n...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2011của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành “Quy chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nam Định”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này theo đúng quy định của pháp luật. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực hiện, hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Chủ tịch UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.
- Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, giám sát, kiểm tra việc thực hiện, hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Chủ tịch UBND tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2011của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành “Quy chế phối hợp giữa c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Nam Định; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Nam Định
- Left: các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị trong công tác đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (QPPL), thực hiện soạn thảo, thẩm định, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh do Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục trong đề nghị xây dựng, thực hiện soạn thảo, thẩm định, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh theo quy định. 2. Đúng pháp luật, chủ động, kịp thời, đồng bộ, khách quan, bảo đảm chất lượng và hiệu quả công việc. 3. Đề cao vai trò, trách nhiệm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong việc thực hiện đề nghị xây dựng văn bản QPPL: - Đề nghị xây dựng đối với nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình; - Đề nghị xây dựng đối với quyết định của UBND tỉnh. 2. Phối hợp trong thực hiện soạn thảo, thẩm định các dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình; Quyết định của U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM TRONG ĐỀ NGHỊ, SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM TRONG ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh trong việc đề nghị xây dựng nghị quyết để quy định chi tiết vấn đề được giao trong văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên 1. Căn cứ văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên giao cho HĐND tỉnh quy định chi tiết về các nội dung thuộc ngành, lĩnh vực quản lý của mình; cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh trong việc đề nghị xây dựng nghị quyết quy định về chính sách, biện pháp để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ của ngành mình quản lý và tình hình thực tiễn công tác quản lý nhà nước ở địa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan thẩm định 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp a) Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết do cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết gửi đến. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại khoản 6, Điều 5 của Quy chế này, thì chậm nhất là 02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tư pháp y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Văn phòng UBND dân tỉnh 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết do cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết gửi đến. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, yêu cầu cơ quan đề nghị hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ phải báo cáo lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM TRONG ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh 1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh. 2. Đề nghị xây dựng quyết định phải nêu rõ tên gọi, sự cần thiết ban hành, đối tượng, phạm vi điều chỉnh, nội dung chính của quyết định, dự ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp xem xét kiểm tra việc đề nghị ban hành quyết định và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. 2. Thông báo ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh cho cơ quan đề nghị xây dựng quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÁCH NHIỆM TRONG SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Tổ chức xây dựng dự thảo nghị quyết, quyết định bảo đảm sự phù hợp của nội dung dự thảo với các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của HĐND cùng cấp (đối với dự thảo quyết định của UBND tỉnh) và tình hình thực tiễn của địa phương. 2. Đánh giá tác động về thủ tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan Cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận dự thảo văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL do cơ quan chủ trì soạn thảo gửi đến trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2. Nội dung thẩm định gồm: a) Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của dự thảo; b) Tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của dự thảo với hệ thống pháp luật; c) Sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo. Trường hợp hồ sơ dự thảo không đầy đủ, chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, có văn bản yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. 2. Chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự thảo, Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRÁCH NHIỆM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THEO TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh 1. Căn cứ các trường hợp quy định tại Điều 146 - Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm báo cáo UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) trình Thường trực HĐND tỉnh quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL do cơ quan chủ trì soạn thảo gửi đến trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản. 2. Nội dung thẩm định theo khoản 2, Điều 12 của Quy chế này
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc áp dụng xây dựng, ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn. 2. Thông báo ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh cho cơ quan đề nghị xây dựng văn bản. 3. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự thảo. Trường hợp hồ sơ dự thảo không đầy đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM TRONG RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QPPL CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh. 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan khác đã chủ trì soạn thảo văn bản của HĐND, UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện rà soát, hệ t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu...
- Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh.
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan khác đã chủ trì soạn thảo văn bản của HĐND, UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hi...
- Căn cứ, nội dung, trình tự, xử lý kết quả rà soát văn bản được thực hiện theo quy định tại Chương IX Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện ph...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Trả lời bằng văn bản trong đó nêu rõ nội dung nhất trí, nội dung không nhất trí và lý do hoặc có ý kiến khác. 2. Lập “Sổ theo dõi văn bản được rà soát”. 3. Đôn đốc, hướng dẫn, tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản chung của HĐND, UBND cấp tỉnh; hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tư pháp. 4. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ dự thảo, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định. Trường hợp hồ sơ dự thảo không đầy đủ theo quy định tại khoản 3, Điều 17 của Quy chế này thì yêu cầu cơ quan thực hiện rà soát bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ báo cáo hàng năm 1.Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện gửi kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản của cơ quan, đơn vị mình về UBND tỉnh trước ngày 15/01 hàng năm (qua Sở Tư pháp) để tổng hợp. 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp kết quả báo cáo hàng năm về công tác rà soát, hệ thống hó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND và UBND tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp l...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu...
- Điều 21. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND và UBND tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo cho công tác đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của HĐND và UBND tỉnh thực hiện theo quy...
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những khó khăn, vướng mắc, thủ trưởng các cơ quan phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.