Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
19/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ qu... Right: Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây: 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên t...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây:
- tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị
- hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định chi tiết thi h... Right: 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT. Tỉnh ủy; - TT. Hội đồng nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - TT. Hội đồng nhân dân tỉnh;
- - Chủ tịch, các Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết th...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND
- ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định những nội dung sau đây: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; b) Hạn mức công nhận đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định những nội dung sau đây: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn (sau đây viết tắt là Hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn);
- c) Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại đô thị (sau đây viết tắt là Hạn mức giao đ...
- e) Thu hồi đất; giao đất; cho thuê đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
- c) Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị;
- d) Hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn;
- đ) Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu;
- Left: b) Hạn mức công nhận đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang; Right: d) Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu;
- Left: e) Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất; Right: đ) Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở;
- Left: i) Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục và thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan; Right: h) Tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về tên gọi 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là Giấy chứng nhận. 2. Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã, thành phố gọi tắt là Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. 3. Văn phòng Đăng ký đất đai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về tên gọi 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là Giấy chứng nhận. 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thành phố, Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã gọi chung là Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. 3. Phòng Quản lý đô thị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái gọi tắt là Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh.
- Left: 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là Giấy chứng nhận. Right: 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là Giấy chứng nhận.
- Left: 2. Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã, thành phố gọi tắt là Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. Right: 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thành phố, Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã gọi chung là Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc trong Quy định này được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; không tính các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định của pháp luật). 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái a) Thời gian thực hiện tại Sở Tài ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái
- a) Thời gian thực hiện tại Sở Tài nguyên và Môi trường quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 18 được tăng thêm mười lăm (15) ngày
- quy định tại Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 25, Điều 26 được tăng thêm bảy (07) ngày
- không tính các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật
- không tính thời gian tiếp nhận tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất
- không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu, giám định.
- Left: 1. Thời gian thực hiện các bước công việc trong Quy định này được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ Right: 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định...
- Left: Đối với trường hợp đất thuộc phạm vi cả xã và phường hoặc xã và thị trấn hoặc cả xã, phường, thị trấn thì thời gian thực hiện thủ tục hành chính tại các điều của Chương V quy định này thực hiện như... Right: Đối với trường hợp đất thuộc phạm vi cả xã và phường hoặc xã và thị trấn hoặc cả xã, phường, thị trấn thì thời gian các bước thực hiện thủ tục hành chính tại các điều của Mục 5, Mục 6, Mục 7 Chương...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH
- THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
- Left: QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN Right: QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Left
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG SỬ DỤNG DO TỰ KHAI HOANG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
- NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG SỬ DỤNG DO TỰ KHAI HOANG
- Left: HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC Right: HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO
- Left: ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , Right: SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ vào nhu cầu của người sử dụn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ vào nhu cầu của người sử dụng đất, khả năng quỹ đất thực tế của địa phương nhưng diện tích đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng Right: Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha. 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, các nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha. 2. Hạn mức giao đất...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; b) Đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là không quá 300 m 2 . 2. Hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn
- 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường
- a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ;
- Điều 7. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nướ...
- 1. Hạn mức công nhận đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho một hộ gia đình, cá nhân là không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
Left
Mục 2
Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI... Right: HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường như sau: a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất (trừ đường liên thôn khác còn lại) được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; b) Đối với các thửa đất tại các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Đ...
- hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao mà đất đó đã sử dụng ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 nhưng không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của...
- a) Đối với hộ gia đình có không quá bốn (04) nhân khẩu (số nhân khẩu chỉ tính trong hộ gia đình có cùng một sổ hộ khẩu) thì diện tích đất ở được công nhận như sau:
- 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường như sau:
- 2. Hạn mức giao đất ở mới tại các xã thuộc thành phố Yên Bái, thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện như sau:
- b) Đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là không quá 350 m 2 .
- Left: Điều 8. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn Right: Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân
- Left: a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất (trừ đường liên thôn khác còn lại) được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; Right: Tại các phường: Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là 300 m 2 ; đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là 350 m 2 ;
- Left: b) Đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là không quá 300 m 2 . Right: đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là 400 m 2
Left
Điều 9.
Điều 9. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở, có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì diện tích và kích thước tối thiểu của thửa đất sau khi tách phải đảm bảo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở, có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì...
- a) Đối với thửa đất ở tại các phường và các thị trấn: Diện tích không nhỏ hơn 40 m 2 , kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 3,5 m;
- Điều 9. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân
- 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất...
- hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao mà đất đó đã sử dụng ổn định trước ngày 15/10/1993 nhưng không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất...
Left
Điều 10.
Điều 10. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau: a) Đối với thửa đất ở tại các phường và các thị trấn: Diện tích không nhỏ hơn 40 m 2 , kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 3,5 m; b)...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 66 Luật Đất đai: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai
- Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản...
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, các dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư, trừ các d...
- Điều 10. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
- 1. Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau:
- a) Đối với thửa đất ở tại các phường và các thị trấn: Diện tích không nhỏ hơn 40 m 2 , kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 3,5 m;
Left
Điều 11.
Điều 11. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau: a) Đối với các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 80 m 2 . Kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế.
- Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình Hội đồng th...
- Điều 11. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
- 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau:
- a) Đối với các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 80 m 2 . Kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 4,0 m;
Left
Điều 12.
Điều 12. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất nông nghiệp 1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản như sau: a) Các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 100 m 2 ; b) Các thửa đất tại các xã: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 200 m 2 . 2. Đối với đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho Cơ quan thuế; Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất
- Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp...
- Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình Hội đồng thẩm đ...
- Điều 12. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất nông nghiệp
- 1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản như sau:
- a) Các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 100 m 2 ;
Left
Chương III
Chương III GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC DIỆN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH
- LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- THUỘC DIỆN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Left
Điều 13.
Điều 13. Góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Trường hợp góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư mà không thay đổi mục đích sử dụng đất. a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao trong hạn mức, đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ; kết quả trích đo, trích lục thửa đất; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất; cập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ
- kết quả trích đo, trích lục thửa đất
- Điều 13. Góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Trường hợp góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư mà không thay đổi mục đích sử dụng đất.
- a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao trong hạn mức, đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, được...
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân có đất góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Được hưởng các quyền trong hợp đồng góp quyền sử dụng đất đã ký. 2. Được quyền thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã góp vốn. Người nhận thừa kế, được tặng cho phải tiếp tục thực hiện theo hợp đồng góp quyền sử...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra cho chủ đầu tư và Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện để làm thủ tục đă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
- Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra cho chủ đầu tư và Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện để làm thủ tục đăng ký nhà, đất ch...
- Điều 14. Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân có đất góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Được hưởng các quyền trong hợp đồng góp quyền sử dụng đất đã ký.
- 2. Được quyền thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã góp vốn. Người nhận thừa kế, được tặng cho phải tiếp tục thực hiện theo hợp đồng góp quyền sử dụng đất đã ký.
Left
Điều 15
Điều 15 . Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án nhận góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Được hưởng các quyền theo quy định tại Điều 166 của Luật Đất đai trong thời hạn thực hiện hợp đồng góp quyền sử dụng đất. 2. Trong thời hạn của hợp đồng góp quyền sử dụng đất thì Chủ đầu tư ngoài các quyền quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất
- 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ
- kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
- Điều 15 . Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án nhận góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Được hưởng các quyền theo quy định tại Điều 166 của Luật Đất đai trong thời hạn thực hiện hợp đồng góp quyền sử dụng đất.
- 2. Trong thời hạn của hợp đồng góp quyền sử dụng đất thì Chủ đầu tư ngoài các quyền quy định tại Khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây:
Left
Chương IV
Chương IV THU HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CÓ THẨM QUYỀN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN C...
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 66 Luật Đất đai: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất
- giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
- xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn
- Điều 1 6 . Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai
- Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại các k...
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, các dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư, trừ các d...
Left
Điều 17.
Điều 17. T hu hồi đất đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của Chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề do không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng 1. Các trường hợp thuê đất, thuê lại đất có một trong các hành vi sau thì Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi đất: a) Trường...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. T ách thửa, hợp thửa đất 1. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thực hiện các công việc quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. T ách thửa, hợp thửa đất
- 1. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thực hiện các công việc quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
- 2. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
- Điều 17. T hu hồi đất đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất của Chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề do không đưa đất vào sử dụng, chậ...
- 1. Các trường hợp thuê đất, thuê lại đất có một trong các hành vi sau thì Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi đất:
- a) Trường hợp bên thuê đất, thuê lại đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất (trừ trường hợp bất khả kháng quy định...
Left
Chương V
Chương V CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CÓ THẨM QUYỀN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI,
- THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
- CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CÓ THẨM QUYỀN
Left
Mục 1
Mục 1 CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được quy định như sau: a) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người V...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Gia hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ; thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất; ký hợp đồng thuê đất với người sử dụng đất; chuyển hồ sơ giải quyết cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh. 2. Trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Gia hạn sử dụng đất
- 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ
- thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- Điều 18. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được quy định như sau:
- a) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện...
Left
Điều 19.
Điều 19. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm định hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, k...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
- Điều 19. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm định hồ sơ
- Left: c) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và quyết định giao đất, cho thuê đất, ký Giấy chứng nhận; Right: Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; xác đị...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận ; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất ; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Trong thời hạn không quá bảy (07)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận
- giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
- thay đổi về nghĩa vụ tài chính
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
- xác định giá đất cụ thể
- Left: Điều 20. Chuyển mục đích sử dụng đất Right: thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
- Left: c) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giá đất để tính tiền sử dụng đất và quyết định chuyể... Right: 3. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận, ký hợp đồng thuê đất với người sử dụng đất;
- Left: d) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất. Right: 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho ngườ...
Left
Điều 21.
Điều 21. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ; trích đo, trích lục thửa đất; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần ; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép 1. Trong thời hạn không quá mười hai (12) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần
- từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất
- từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép
- Điều 21. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- Left: xác nhận, hoàn thiện hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế Right: cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế
- Left: Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh đối với trường hợp chủ sở hữu tài... Right: 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. C huyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ, xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định hoặc gửi Sở Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. C huyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ, xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định hoặc gửi Sở Tài n...
- trả kết quả giải quyết.
- Điều 22. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- Left: xác nhận, hoàn thiện hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế Right: cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế
- Left: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; Right: 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho ngườ...
- Left: c) Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ, trình Sở Tài nguyên và Môi trường ký, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất. Right: 3. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận khi thay đổi đối với tài sản gắn liền với đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất đối với trư...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sơ đồ chưa có xác nhận của tổ chức về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ, cập nhật thông tin tài sản gắn liền với đ...
- Left: Điều 23. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận khi thay đổi đối với tài sản gắn liền với đất Right: Điều 23. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập t...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
- Điều 24. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất
- giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
- kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án
- Left: xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất Right: Điều 24. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Left
Điều 25.
Điều 25. T ách thửa, hợp thửa đất; đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hiện trạng sử dụng đất; đo đạc địa chính để chia...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. C ấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trả kết quả giải quyết; cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính. 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. C ấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trả kết quả giải quyết; cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính.
- Điều 25. T ách thửa, hợp thửa đất; đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hiện trạng sử dụng đất
- Left: b) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ trình Sở Tài nguyên và Môi trường ký, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đối với thửa đất mới tách, hợp thử... Right: 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Left
Điều 26.
Điều 26. Gia hạn sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Chi cục Quản lý đất đai - Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: thẩm định hồ sơ; thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định gia hạn sử dụn...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. C ấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất 1. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ, kết quả trích đo, trích lục địa chính thửa đất (nếu có); hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. C ấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất
- 1. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ, kết quả trích đo, trích lục địa chính thửa đất (nếu có)
- hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 26. Gia hạn sử dụng đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Chi cục Quản lý đất đai
- Left: b) Trong thời hạn không quá một (01) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất; Right: 2. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, quyết định hủy Giấy chứng nhận bị mất, cấp lại Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận nếu có yêu cầu. Tổng thời gian thực hiện các công việc trên không quá mười (10) ngày.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Giao đất, thuê đất 1. Trong thời hạn không quá mười hai (12) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất. 3. Trong thời hạn không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Giao đất, thuê đất
- 1. Trong thời hạn không quá mười hai (12) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ.
- 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất.
- Điều 27. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
- Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau:
- Kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận nếu có yêu cầu.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Đối với các xã, phư...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 3. Tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ.
- 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng...
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- Left: b) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng... Right: 3. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Phòng Tài nguyên và Môi trường, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng...
- Left: c) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ, trình Sở Tài nguyên và Môi trường ký, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất Right: 4. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường trao quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho người sử dụng đất.
Left
Điều 29.
Điều 29. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần ; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện....
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậ n 1.Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra, xác nhận vào hồ sơ. Trường hợp người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18, 31, 32, 33 và 34 Nghị định số 43/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậ n
- 1.Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra, xác nhận vào hồ sơ.
- Trường hợp người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18, 31, 32, 33 và 34 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì trước khi xác nhận các nội dun...
- Điều 29. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần
- từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất
- từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
- Left: b) Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thẩm định giá đất của Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định giá đất cụ thể; Right: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất của hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân...
- Left: c) Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính; Right: 4. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử...
Left
Điều 30.
Điều 30. Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ; xác nhận nội...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Đ ăng ký , cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Trong thời hạn không mười chín (19) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Đ ăng ký , cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
- 1. Trong thời hạn không mười chín (19) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất của hồ sơ, trình Ủy ban nhân...
- Điều 30. Chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- Left: b) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng... Right: 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử...
- Left: c) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ, trình Sở Tài nguyên và Môi trường ký, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất. Right: 4. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh kiểm tra, xác nhận xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1.Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ. Trường hợp người sử dụng đất cấp Giấy chứng nhận có bổ sung tài sản trên đất mà không có giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ.
- Trường hợp người sử dụng đất cấp Giấy chứng nhận có bổ sung tài sản trên đất mà không có giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì trước khi xác nhận các nội dun...
- nguồn gốc và thời điểm tạo lập tài sản
- Left: Điều 31. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: Điều 31. Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất
- Left: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh kiểm tra, xác nhận xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Right: 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh kiểm tra, xác nhận đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất ; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất
- giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
- xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn
- Điều 32. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Left: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh kiểm tra, xác nhận đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. Right: 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ; cập nhật, chỉnh lý biến độ...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Tách thửa , hợp thửa đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Tách thửa , hợp thửa đất
- 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
- 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử...
- Điều 33. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- Left: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ, trình Sở Tài nguyên và Môi trường ký, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất; giao Giấy chứng nhận cho Văn phòn... Right: 4. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ, kết quả trích đo, t...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Gia hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ; thẩm định nhu cầu sử dụng đất, ký hợp đồng thuê đất; chuyển hồ sơ giải quyết cho Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Gia hạn sử dụng đất
- 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ; thẩm định nhu cầu sử dụng đất, ký hợp đồng thuê đất; chuyển hồ sơ giải quyết cho Văn phòng Đăng ký đất đai...
- 3. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Điều 34. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ, kết quả trích đo, trích lục địa chính thửa đất (nếu có)
- Left: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ, trình Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định hủy Giấy chứng nhận bị mất, cấp lại Giấy chứng nhận cho người sử dụng... Right: 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Y...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ, xác nhận thời hạn được tiếp tục s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
- 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ.
- Đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy...
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện các công việc sau: kiểm tra
- Left: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Chi cục Quản lý đất đai thẩm định hồ sơ, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, đính chính Giấy chứng nhận đã cấp hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh đín... Right: Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ, xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất theo quy định vào Giấy chứng nhận đã cấp, cập nhậ...
Left
Mục 2
Mục 2 CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 36.
Điều 36. Giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và thực hiện nghĩa v...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Đ ăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Trong thời hạn khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đ ăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng...
- 1. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ.
- 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
- Điều 36. Giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định
- Left: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho ngườ... Right: 4. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người s...
- Left: c) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận; Right: 6. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
- Left: d) Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giao đất, cho thuê đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường bàn giao đất tại thực địa, trao quyết định giao đất, cho thuê đất, h... Right: 7. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và trao Giấy chứng nhận...
Left
Điều 37.
Điều 37. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm tra hồ sơ; xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất; hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghĩ...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần
- từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất
- từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
- Điều 37. Chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm tra hồ sơ
- Left: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; Right: 4. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
- Left: c) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường trao quyết định chuyển mục đích sử dụng đất cho người sử dụng đất; Right: Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất của hồ sơ, trình Ủy ban nhân...
- Left: d) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho ngườ... Right: 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử...
Left
Điều 38.
Điều 38. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậ n 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra, xác nhận vào hồ sơ; Trường hợp người sử dụng đất không có gi...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. C huyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho , đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. C huyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho , đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 2. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế xác định, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho ngườ...
- Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất của hồ sơ, trình Ủy ban nhân...
- Điều 38. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậ n
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- Trường hợp người sử dụng đất không có giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Khoản 16 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP thì xác nhận nguồn gốc và thời...
- Left: a) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra, xác nhận vào hồ sơ; Right: 1. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đ ăng ký , cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Điều 39. Đ ăng ký , cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- xác nhận đủ điều kiện hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
- Left: a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ Right: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận khi thay đổi đối với tài sản gắn liền với đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ; Trường hợp người sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Điều 40. Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận khi thay đổi đối với tài sản gắn liền với đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- Trường hợp người sử dụng đất đăng ký tài sản gắn liền với đất thì xác nhận hiện trạng tài sản gắn liền với đất so với nội dung kê khai đăng ký
- Left: a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ; Right: Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, thỏa thuận hợp nhất...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. C huyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra sự đầy đủ, thống nhất của hồ sơ, trình Ủy ban nhân...
- 4. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
- giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
- xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất
- kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án
- Left: Điều 41. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất Right: Điều 41. C huyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
Left
Điều 42.
Điều 42. Tách thửa, hợp thửa đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ; đo đạc địa chính để chia tách thửa đất; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ;
- Điều 42. Tách thửa, hợp thửa đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- đo đạc địa chính để chia tách thửa đất
- Left: a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ Right: b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ;
Left
Điều 43.
Điều 43. Gia hạn sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định gia hạn quyền sử dụng đất; ký hợp đồng thuê đất đối với tr...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất 1. Trong thời hạn không quá mười tám (18) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất đai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất
- Điều 43. Gia hạn sử dụng đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau: Thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- Left: chuyển hồ sơ cho Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. Tổng thời gian thực hiện các công việc trên không quá ba (03) ngày Right: 1. Trong thời hạn không quá mười tám (18) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ.
- Left: b) Trong thời hạn không quá một (01) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất; Right: 3. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hủy Giấy chứng nhận bị mất và cấp Giấy chứng nhận mới.
- Left: c) Trong thời hạn không quá một (01) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử... Right: 4. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và trao Giấy chứng nhận...
Left
Điều 44.
Điều 44. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất 1. Đối với thửa đất tại thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ và thị trấn thuộc các huyện trong tỉnh. a) Trong thời hạn không quá một (01) ngày, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất kiểm tra hồ sơ, xác nhận hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Hòa giải tranh chấp đất đai Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày đối với các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện; không quá sáu mươi (60) ngày đối với các xã còn lại kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Hòa giải tranh chấp đất đai
- không quá sáu mươi (60) ngày đối với các xã còn lại kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai.
- Điều 44. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
- a) Trong thời hạn không quá một (01) ngày, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất kiểm tra hồ sơ, xác nhận hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp và chuyển hồ sơ đến Văn...
- b) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ
- Left: 1. Đối với thửa đất tại thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ và thị trấn thuộc các huyện trong tỉnh. Right: Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày đối với các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện
Left
Điều 45.
Điều 45. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận nếu có yêu cầu.
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện; không quá sáu mươi (60) ngày đối với diện tích đất tranh ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện
- không quá sáu mươi (60) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các xã còn lại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền:
- Điều 45. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
- Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận nếu có yêu cầu.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Đối với các xã, phư...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trong thời hạn không quá sáu mươi (60) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện; không quá bảy mươi lăm (75) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trong thời hạn không quá sáu mươi (60) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện
- không quá bảy mươi lăm (75) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các xã còn lại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền:
- Đăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng...
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp có thay đổi về diện tích thửa đất, tài sản gắn liền với đất
- trường hợp đăng ký thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu, cấp (hạng) nhà hoặc công trình xây dựng mà không phù hợp với giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựn...
- Left: 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. Right: 3. Trong thời hạn không quá mười hai (12) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện
- Left: c) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người s... Right: 1. Trong thời hạn không quá tám (08) ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cơ quan tham mưu giải quyết.
Left
Điều 47.
Điều 47. Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a)...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của người sử dụng đất 1. Tuân thủ các quy định tại quy định này. 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai theo quy định. 3. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về đất đai sau khi được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Trách nhiệm của người sử dụng đất
- 1. Tuân thủ các quy định tại quy định này.
- 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai theo quy định.
- Điều 47. Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất...
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định
Left
Điều 48.
Điều 48. C huyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho , đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Gửi thông tin địa chí...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này; b) Hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ, thực hiện thủ tục hành chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này;
- Điều 48. C huyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho , đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện.
- a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định
Left
Điều 49.
Điều 49. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện xác nhận việc xóa góp vốn vào Giấy chứng nhận; cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện xác nhận việc xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. C huyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Xác nhận nội dung biến động vào Giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với các xã, phường thuộc thành p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thực hiện các công việc sau: Kiểm tra hồ sơ; trích lục bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thời gian và cơ quan thực hiện các thủ tục khi thành lập Văn phòng đăng ký đất đai một cấp Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại tỉnh Yên Bái khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI VIỆC PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN TRONG THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- VIỆC PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
- TRONG THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Left
Điều 56.
Điều 56. Nguyên tắc phối hợp thực hiện giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Để giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện nhanh gọn, các cơ quan, đơn vị phối hợp theo nguyên tắc một cửa. 2. Xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai đảm bảo dân chủ, công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hòa giải tranh chấp đất đai Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Trong thời hạn không quá tám (08) ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII VIỆC CƯỠNG CHẾ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành 1. Người đề nghị cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành phải nộp đơn đề nghị kèm theo Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành tại bộ phận văn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Ban hành Quyết định cưỡng chế và thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Sau khi nhận được đơn đề nghị cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định cưỡng chế thực hiện Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. Nội dung Quyết định cưỡng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Gửi, niêm yết công khai Quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế phải gửi quyết định cưỡng chế đến người bị cưỡng chế, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất bị cưỡng chế để ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trường hợp các bên tranh chấp đất đai tự thỏa thuận thành công về đất sau khi có quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận thành công về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Lập kế hoạch cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kế hoạch cưỡng chế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét phê duyệt kế hoạch cưỡng chế. 2. Kế hoạch cưỡng chế bao gồm các nội dung: căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu, thành phần tham gia cưỡng chế, nội dung thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Trước khi bắt đầu việc cưỡng chế, người chủ trì cưỡng chế đọc, công bố công khai nội dung quyết định cưỡng chế, biện pháp cưỡng chế, thời hạn thực hiện việc cưỡng chế; nêu rõ quyền và nghĩa vụ của người bị cưỡng chế, người thực hiện cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 2. Ban thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Biên bản thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Việc thực hiện quyết định cưỡng chế phải được lập thành biên bản, bên bị cưỡng chế được nhận một bản. Nội dung biên bản ghi rõ: thời gian, địa điểm, cơ quan chủ trì thi hành cưỡng chế; người bị cưỡng chế; các thành phần tham gia cưỡng chế và người chứng kiến; các biện pháp, quá trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Hoàn thành cưỡng chế 1. Ngay sau khi kết thúc việc cưỡng chế ngoài thực địa, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thực hiện: a) Báo cáo kết quả cho người ra quyết định cưỡng chế, gồm các nội dung: quá trình thực hiện cưỡng chế, kết quả cưỡng chế, thuận lợi khó khăn, bài học kinh nghiệm, đề xuất, kiến nghị; b) Lập danh mục hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Thời gian thực hiện thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện. a) Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Điều, khoản chuyển tiếp Đối với các trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định thực hiện thủ tục hành chính đã nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và tại Ủy ban nhân dân cấp xã nhưng chưa có kết quả trước ngày Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Điều 70. Điều, khoản chuyển tiếp
- Đối với các trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định thực hiện thủ tục hành chính đã nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Văn phòng Đăng...
Left
Điều 71.
Điều 71. Trách nhiệm của người sử dụng đất 1. Tuân thủ các quy định tại Quy định này. 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai theo quy định. 3. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về đất đai sau khi được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường. a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này; b) Hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ, thực hiện thủ tục hành chính về đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.