Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 14
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2017 và thay thế Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, viết tắt là TKCS, TKKT,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước a) Các dự án nhóm B, nhóm C (Không bao gồm các dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh (trừ dự án do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trun...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án: Áp dụng đối với trường hợp có hai (02) nhà đầu tư trở lên đăng ký làm chủ đầu tư và có văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án trong thời gian quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này đối với trường hợp Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để xây dựng nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • a) Các dự án nhóm B, nhóm C (Không bao gồm các dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh (trừ dự án do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, c...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án:
  • Áp dụng đối với trường hợp có hai (02) nhà đầu tư trở lên đăng ký làm chủ đầu tư và có văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án trong thời gian quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này đối với trườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • a) Các dự án nhóm B, nhóm C (Không bao gồm các dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh (trừ dự án do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, c...
Target excerpt

Điều 5. Hình thức lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án: Áp dụng đối với trường hợp có hai (02) nhà đầu tư trở lên đăng ký làm chủ đầu tư và có văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án trong thời...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về trình phê duyệt và thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Trường hợp cơ quan chủ trì thẩm định dự án là cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc người quyết định đầu tư thì cơ quan này có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định và trình phê duyệt dự án. Các trường hợp còn lại do người quyết định đầu tư xem xét, giao cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình. 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Thời gian Sở Xây dựng nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án là 30 ngày làm việc, kể từ ngày công bố công khai thông tin theo quy định tại Điều 3 của Quy định này. 2. Thời gian lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án tối đa là 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  • 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • 1. Thời gian Sở Xây dựng nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án là 30 ngày làm việc, kể từ ngày công bố công khai thông tin theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
  • 2. Thời gian lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án tối đa là 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
  • 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  • 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đ...
Target excerpt

Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Thời gian Sở Xây dựng nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án là 30 ngày làm việc, kể từ ngày công bố công khai thông tin theo quy định tại Điều 3 của Q...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Xây dựng và Điều 14 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng. 2. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 3. Đối với dự...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Thời gian Sở Xây dựng nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án là 30 ngày làm việc, kể từ ngày công bố công khai thông tin theo quy định tại Điều 3 của Quy định này. 2. Thời gian lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án tối đa là 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
  • 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Xây dựng và Điều 14 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư xâ...
  • 2. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • 1. Thời gian Sở Xây dựng nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án là 30 ngày làm việc, kể từ ngày công bố công khai thông tin theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
  • 2. Thời gian lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án tối đa là 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
  • 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Xây dựng và Điều 14 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư xâ...
  • 2. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
Target excerpt

Điều 4. Thời gian trong quá trình lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Thời gian Sở Xây dựng nhận văn bản đăng ký làm chủ đầu tư dự án là 30 ngày làm việc, kể từ ngày công bố công khai thông tin theo quy định tại Điều 3 của Q...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước a) Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán Các cơ quan quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 4 Quy định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định: Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Điều 5, Điều 6 Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng và Khoả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Lập kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án bao gồm các nội dung: Tên dự án; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án; hình thức và phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án; thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn chủ đầu tư dự án. 2. Quy trình lựa chọn chủ đầu tư dự án thực hiện theo một số nội dung quy định...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định: Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngà...
  • Điều 5, Điều 6 Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng và Khoản 12, Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • 1. Lập kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án bao gồm các nội dung: Tên dự án; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án; hình thức và phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án; thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn...
  • Quy trình lựa chọn chủ đầu tư dự án thực hiện theo một số nội dung quy định tại Chương V của Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định: Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngà...
  • Điều 5, Điều 6 Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng và Khoản 12, Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/...
Target excerpt

Điều 6. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Lập kế hoạch lựa chọn chủ đầu tư dự án bao gồm các nội dung: Tên dự án; sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án; hình thức và phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án; thời gian b...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công tình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ảnh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công tình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầ...
  • Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình khi việc điều chỉnh dẫn đến phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ảnh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh bổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công tình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầ...
  • Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình khi việc điều chỉnh dẫn đến phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ảnh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh điều...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại và được thực hiện thẩm định theo quy định hiện hành trước thời điểm có hiệu lực của Quy định này. 2. Việc điều chỉnh dự án, thiết kế và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ hàng quý (trong 15 ngày đầu tiên của quý tiếp theo), một năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác thẩm định. 2. Giao Sở Xây dựng c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về lựa chọn ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
  • định kỳ hàng quý (trong 15 ngày đầu tiên của quý tiếp theo), một năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác thẩm định.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • định kỳ hàng quý (trong 15 ngày đầu tiên của quý tiếp theo), một năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác thẩm định.
  • Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan thực hiện viêc kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác thẩm định của UBND cấp huyện, Ban quản lý các khu công nghiệp, báo cáo UBND t...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này Right: Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ t...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh quy định về trình tự, thủ tục đăng ký và lựa chọn nhà đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về việc lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước hoặc hình thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở năm 2014 (sau đây gọi tắt là chủ đầu tư dự án) trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Những vấn đề không được quy định tron...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các chủ đầu tư dự án là tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án thuộc phạm vi điều chỉnh tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo quy định c...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thông tin về quỹ đất phát triển nhà ở xã hội Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố công khai và đăng tải các thông tin về quỹ đất phát triển nhà ở xã hội trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và của Sở Xây dựng để các nhà đầu tư tham gia đăng ký làm chủ đầu tư dự án, nội dung chính thông tin gồm: 1. Bản vẽ quy hoạch phân khu x...