Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
24/2017/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
33/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm: 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thải; đất; trầm tích. 2. Quy định về bảo đảm chất lượn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc môi trường, bao gồm:
- 1. Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi trường, gồm: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; nước dưới đất; nước biển; nước mưa; nước thải; khí thả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường. 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố về ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 9780/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND thành phố về việc phân cấp quản lý và xử lý ô nhiễm các hộ dân trên địa bà...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc môi trường.
- 2. Chương II Thông tư này không áp dụng cho quan trắc môi trường đối với các hoạt động dầu khí trên biển.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường. 2. Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Công an thành phố;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa và Thể t...
- Giám đốc Công an thành phố
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường
- 1. Việc áp dụng các phương pháp quan trắc môi trường phải tuân thủ theo các phương pháp được quy định tại Thông tư này và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường.
- Trường hợp các phương pháp tiêu chuẩn quốc tế, phương pháp tiêu chuẩn khu vực hoặc phương pháp tiêu chuẩn nước ngoài chưa được quy định tại Thông tư này sẽ được xem xét, chấp nhận sử dụng nếu có độ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance - viết tắt là QA) trong quan trắc môi trường: là một hệ thống tích hợp các hoạt động quản lý và kỹ thuật trong một tổ chức nhằm bảo đảm cho hoạt động quan trắc môi trường đạt được các t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng phải lập và lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường, lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Điều 18, Điều 20 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 12, Điều 15 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP. 2. Đối tượng đă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng phải lập và lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường, lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Điều 18, Điều 20 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 12, Điều 15 của Nghị đ...
- 2. Đối tượng đăng ký, lập và đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường được quy định tại Điều 29 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, Điều 18 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
- Điều 4. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
- Các thuật ngữ và từ viết tắt trong Thông tư này được hiểu như sau:
- 1. Bảo đảm chất lượng (quality assurance
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY TRÌNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Left
Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
Mục 1. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thông số quan trắc 1. Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm: các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehyde, anilin, cloroform, formaldehyt, tetracloetylen...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt; tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
- Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt
- tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố
- Điều 5. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường không khí ngoài trời bao gồm:
- các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất), SO 2 , CO, NO 2 , O 3 , H 2 S, NH 3 , benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần. 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn a) Tần suất quan trắc tiếng ồn: tối thiểu là 04 lần/năm, 03 tháng/lần; b) Thời gian quan trắc tiếng ồn b.1) Khoảng thời gian đo liên tục của mỗi phép đo là 10 phút...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tham vấn cộng đồng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Việc tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. UBND phường, xã và chủ dự án đồng chủ trì việc tham vấn với thành phần tham dự bao gồm: a) Cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tham vấn cộng đồng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
- 1. Việc tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật.
- 2. UBND phường, xã và chủ dự án đồng chủ trì việc tham vấn với thành phần tham dự bao gồm:
- Điều 6. Tần suất và thời gian quan trắc
- 1. Tần suất quan trắc môi trường không khí ngoài trời: tối thiểu 06 lần/năm, 2 tháng/lần.
- 2. Tần suất và thời gian quan trắc tiếng ồn
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp quan trắc 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây. Bảng 1 STT Thông số Số hiệu phương pháp 1. SO 2 • TCVN 5971:1995; • TCVN 7726:2007; • MASA 704A; • MASA 70...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trườ...
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Xác nhận vào mặt sau của trang phụ bìa báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố;
- Điều 7. Phương pháp quan trắc
- 1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời
- a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường 1. Kiểm tra kết quả: kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường. Việc kiểm tra dựa trên hồ sơ của mẫu (biên bản quan trắc tại hiện trường, biên bản giao và nhận mẫu, biên bản đo tại hiện trường, biểu ghi kết quả phân tích trong phòng thí nghiệm,...) kết quả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan về cải tạo, phục hồi môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt; tổ chức thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án thuộc thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan về cải tạo, phục hồi môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở Hội đồng khung đã được UBND thành phố phê duyệt
- Điều 8. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Kiểm tra kết quả:
- kiểm tra tổng hợp về tính hợp lý của kết quả quan trắc và phân tích môi trường.
Left
Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
Mục 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2- , PO 4 3- , CN - , Cl - , F - , S 2- , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng cr...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chưa thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo đúng phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt nhưng đã bị giải thể hoặc bị phá sản: a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cải tạo, phục hồi môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chưa thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo đúng phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt nhưng đã bị giải thể hoặc bị phá sản:
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đã được UBND thành phố, Sở Tài...
- Điều 9. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường nước mặt lục địa bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ màu, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BOD 5 , COD, TOC, NH 4 + , NO 2
- , tổng N, tổng P, Na, K, Ca, Mg, Fe, Mn, Cu, Zn, Ni, Pb, Cd, As, Hg, tổng crôm (Cr), Cr (VI), coliform, E.Coli, tổng dầu, mỡ
Left
Điều 10.
Điều 10. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với các thửa đất chưa sử dụng 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất: a) Giữ gìn vệ sinh môi trường tại thửa đất được giao quyền sử dụng đất; trường hợp thửa đất bị ô nhiễm môi trường phải có trách nhiệm dọn vệ sinh bảo đảm môi trường và cảnh quan đô thị; b) Người sử dụng đất là cá nhân thực hiện ký cam kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với các thửa đất chưa sử dụng
- 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất:
- a) Giữ gìn vệ sinh môi trường tại thửa đất được giao quyền sử dụng đất; trường hợp thửa đất bị ô nhiễm môi trường phải có trách nhiệm dọn vệ sinh bảo đảm môi trường và cảnh quan đô thị;
- Điều 10. Tần suất quan trắc
- Tần suất quan trắc môi trường nước mặt lục địa: tối thiểu 06 lần/năm, 02 tháng/lần.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây. Bảng 3 STT Loại mẫu Số hiệu phươ n g pháp 1. Mẫu nước sông, suối • TCVN 6663-6:2008 2. Mẫu nước ao hồ • TCVN 5994...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ môi trường hồ, ao 1. Công tác bảo vệ môi trường hồ, ao gồm một số nội dung chính như sau: a) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý ô nhiễm tại các hồ, ao; b) Quản lý xây dựng, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường tại khu vực hồ, ao; c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Bảo vệ môi trường hồ, ao
- 1. Công tác bảo vệ môi trường hồ, ao gồm một số nội dung chính như sau:
- a) Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý ô nhiễm tại các hồ, ao;
- Điều 11. Phương pháp quan trắc
- 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
- a) Việc lấy mẫu nước mặt lục địa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 3 dưới đây.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bảo vệ môi trường biển, ven bờ 1. Nghiêm cấm các hành vi thải, đổ hóa chất, chất thải chưa qua xử lý và các hành vi khác có tác động xấu đến môi trường biển, ven bờ. 2. Các nguồn phát thải từ đất liền, các hoạt động trên biển và hải đảo phải được kiểm soát, ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Việc ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bảo vệ môi trường biển, ven bờ
- 1. Nghiêm cấm các hành vi thải, đổ hóa chất, chất thải chưa qua xử lý và các hành vi khác có tác động xấu đến môi trường biển, ven bờ.
- 2. Các nguồn phát thải từ đất liền, các hoạt động trên biển và hải đảo phải được kiểm soát, ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Left
Mục 3. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Mục 3. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BODs, COD, chỉ số pecmanganat, NH 4 + , PO 4 3- , NO 2 - , NO 3 - , HCO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- , CN - , Cl - , F - , S 2 - , tổng N, tổng P, Fe, Mn, Pb, Cu, Zn, Ni, Cd, As, Hg...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ môi trường không khí 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bảo vệ môi trường không khí
- 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất, Ban quản lý Khu công nghệ cao, UBND quận, huyện và các cơ sở liên quan theo dõi, đánh giá chất lượng môi trường không kh...
- Điều 13. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, TDS, ORP, độ đục, độ muối, độ kiềm, độ cứng tổng số, TSS, BODs, COD, chỉ số pecmanganat, NH 4 + , PO 4 3
- , tổng N, tổng P, Fe, Mn, Pb, Cu, Zn, Ni, Cd, As, Hg, Se, Al, tổng crôm (Cr), Cr (VI), Co, coliform, E.coli
Left
Điều 14.
Điều 14. Tần suất quan trắc Tần suất quan trắc môi trường nước dưới đất: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Thực hiện đầy đủ các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, bảng đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, đề án bảo vệ môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường,...
- 2. Lập kế hoạch quản lý môi trường và vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Điều 14. Tần suất quan trắc
- Tần suất quan trắc môi trường nước dưới đất: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011; b) Việc đo các thông số trong môi trường nước dưới đất tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 6 dưới đây. Bảng 6 STT Thông...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm: a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP; Các cơ sở sản xuất trong làng nghề thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển chưa có báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Bảo vệ môi trường làng nghề
- 1. Các cơ sở sản xuất trong làng nghề có trách nhiệm:
- a) Thực hiện các nội dung theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP;
- Điều 15. Phương pháp quan trắc
- 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
- a) Việc lấy mẫu nước dưới đất tại hiện trường: tuân theo TCVN 666311:2011;
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Yêu cầu bố trí các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép hoạt động trong khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành đã được phê duyệt; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Yêu cầu bố trí các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- 1. Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép hoạt động trong khu dân cư phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố; quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành đã được phê duyệt;
- Điều 16. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Left
Mục 4. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
Mục 4. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường nước biển bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, độ muối, độ trong suốt, độ đục, TDS, các thông số khí tượng hải văn, TSS, BOD 5 , NH 4 + , PO 4 3- ,NO 2 - , NO 3 - , F - , S 2- , CN - , Pb, Fe, Zn, Cu, Mn,Cd, Hg (chỉ áp dụng cho nước biển ven bờ và gần bờ), As, tổng crôm, Cr (VI), tổng...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư 1. UBND quận, huyện tạo điều kiện cho các tổ chức tự quản hoạt động, học hỏi, trao đổi kinh nghiệm. 2. UBND phường, xã có trách nhiệm quy định về hoạt động của các tổ chức tự quản bảo vệ môi trường và tạo điều kiện để các tổ chức tự quản ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Khuyến khích việc thành lập các tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường tại các khu dân cư
- 1. UBND quận, huyện tạo điều kiện cho các tổ chức tự quản hoạt động, học hỏi, trao đổi kinh nghiệm.
- 2. UBND phường, xã có trách nhiệm quy định về hoạt động của các tổ chức tự quản bảo vệ môi trường và tạo điều kiện để các tổ chức tự quản hoạt động hiệu quả.
- Điều 17. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường nước biển bao gồm: nhiệt độ, pH, DO, EC, độ muối, độ trong suốt, độ đục, TDS, các thông số khí tượng hải văn, TSS, BOD 5 , NH 4 + , PO 4 3
- , Pb, Fe, Zn, Cu, Mn,Cd, Hg (chỉ áp dụng cho nước biển ven bờ và gần bờ), As, tổng crôm, Cr (VI), tổng N, tổng P
Left
Điều 18.
Điều 18. Tần suất quan trắc 1. Tần suất quan trắc môi trường nước biển ven bờ: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần. 2. Tần suất quan trắc môi trường nước biển gần bờ: tối thiểu 02 làn/01 năm, 06 tháng/lần. 3. Tần suất quan trắc môi trường nước biển xa bờ: tối thiểu 01 lần/01 năm.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và các quy định khác liên quan; b) Trong thời gian lưu giữ, chủ nguồn thải không để chất thải rơi vãi, rò rỉ, phát tán ra môi trường; chuyển giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt:
- a) Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và các quy định khác liên quan;
- Điều 18. Tần suất quan trắc
- 1. Tần suất quan trắc môi trường nước biển ven bờ: tối thiểu 04 lần/năm, 03 tháng/lần.
- 2. Tần suất quan trắc môi trường nước biển gần bờ: tối thiểu 02 làn/01 năm, 06 tháng/lần.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước biển tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 8 dưới đây; Bảng 8 STT Loại mẫu Số hiệu phương pháp 1. Mẫu nước biển • TCVN 5998:1995; • ISO 5667-9:1992 2. Mẫu thực vật nổi • SMEWW...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quản lý chất thải nguy hại Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, UBND quận, huyện và các cơ quan đơn vị liên quan lập kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Lập kế hoạch thu gom, vận chuyển, lưu giữ, trung chuyển chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quản lý chất thải nguy hại
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, UBND quận, huyện và các cơ quan đơn vị liên quan lập kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn trình UBND thành phố phê duyệt.
- Điều 19. Phương pháp quan trắc
- 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
- a) Việc lấy mẫu nước biển tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 8 dưới đây;
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quản lý nước thải 1. Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, làng nghề phải xử lý bảo đảm yêu cầu đầu vào hệ thống xử lý nước thải tập trung hoặc theo quy định của chủ sở hữu hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quản lý nước thải
- Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, làng nghề phải xử lý bảo đảm yêu cầu đầu vào hệ thống xử lý nước thải tập trung hoặc...
- 2. Nước thải từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hộ gia đình đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải xử lý đạt yêu cầu theo quy định của UBND thành phố.
- Điều 20. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Left
Mục 5. QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
Mục 5. QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thông số quan trắc Thông số quan trắc chất lượng nước mưa bao gồm: nhiệt độ, pH, EC, TDS, các thông số khí tượng, Cl - , F - , NO 2 - , NO 3 - , PO 4 3- , SO 4 2- , NH 4 + , Na + , K + , Ca 2+ , Mg 2+ . Căn cứ vào mục tiêu quan trắc, các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quan trắc môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức chương trình quan trắc môi trường, quản lý số liệu và báo cáo UBND thành phố, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trừ các cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 25 Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT hoặc khu, cụm công nghiệp, khu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức chương trình quan trắc môi trường, quản lý số liệu và báo cáo UBND thành phố, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trừ các cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 25 Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT hoặc khu, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, làng nghề phải tổ chức quan trắc chấ...
- thống kê, lưu trữ số liệu quan trắc, các nguồn thải, chất thải từ hoạt động tại đơn vị và các tác động đối với môi trường.
- Thông số quan trắc chất lượng nước mưa bao gồm: nhiệt độ, pH, EC, TDS, các thông số khí tượng, Cl - , F - , NO 2 - , NO 3 - , PO 4 3- , SO 4 2- , NH 4 + , Na + , K + , Ca 2+ , Mg 2+ .
- Căn cứ vào mục tiêu quan trắc, các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về môi trường và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xác định các thông số cần quan trắc.
- Left: Điều 21. Thông số quan trắc Right: Điều 21. Quan trắc môi trường
Left
Điều 22.
Điều 22. Tần suất và thời gian quan trắc 1. Mẫu nước mưa theo trận: các mẫu nước mưa được lấy theo mỗi trận mưa và phải xác định thời điểm bắt đầu và kết thúc mỗi trận mưa. 2. Mẫu nước mưa theo ngày: trường hợp không thể thực hiện việc lấy và phân tích mẫu theo mỗi trận mưa thì lấy mẫu theo ngày (liên tục trong 24 giờ). Thời gian lấy m...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quy định về quan trắc, giám sát nước thải và khí thải tự động, liên tục 1. Đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 39 và khoản 1 Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và nội dung tại Quy định này. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lưu lượng nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Quy định về quan trắc, giám sát nước thải và khí thải tự động, liên tục
- 1. Đối tượng phải lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 39 và khoản 1 Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP và nội dung tại Quy định...
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lưu lượng nước thải từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 ngày đêm và có nguồn tiếp nhận là đầu nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước hoặc khu vực biển phải lắp...
- Điều 22. Tần suất và thời gian quan trắc
- 1. Mẫu nước mưa theo trận: các mẫu nước mưa được lấy theo mỗi trận mưa và phải xác định thời điểm bắt đầu và kết thúc mỗi trận mưa.
- Mẫu nước mưa theo ngày:
Left
Điều 23.
Điều 23. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước mưa tại hiện trường: tuân theo TCVN 5997:1995 về hướng dẫn lấy mẫu nước mưa; b) Việc đo các thông số trong nước mưa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 11 dưới đây. Bảng 11...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố trong việc quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố; b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này; c) Phối hợp với các sở, ban ngành trong việc giải quyết các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban ngành
- a) Chịu trách nhiệm trước UBND thành phố trong việc quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố;
- b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này;
- Điều 23. Phương pháp quan trắc
- a) Việc lấy mẫu nước mưa tại hiện trường: tuân theo TCVN 5997:1995 về hướng dẫn lấy mẫu nước mưa;
- b) Việc đo các thông số trong nước mưa tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 11 dưới đây.
- Left: 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý kết quả quan trắc môi trường 1. Xử lý kết quả Sau khi phân tích xong một đợt mẫu, phải tính toán cân bằng ion và độ dẫn điện. Nếu tỷ số cân bằng ion và độ dẫn điện tính toán được lệch khỏi các giá trị cho phép phải tiến hành kiểm tra và phân tích lại mẫu đó: a) Cân bằng ion, tỷ số R 1 → Tong anion (A), biểu diễn bằng đơn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. UBND quận, huyện Thực hiện các quy định tại Khoản 2 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại quy định này. 1. Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND thành phố về việc bảo vệ môi trường trên địa bàn. 2. Chỉ đạo thực hiện công khai thủ tục hành chính về môi trường tại quận, huyện, phường, xã; Tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. UBND quận, huyện
- Thực hiện các quy định tại Khoản 2 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại quy định này.
- 1. Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm trước UBND thành phố về việc bảo vệ môi trường trên địa bàn.
- Điều 24. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- 1. Xử lý kết quả
- Sau khi phân tích xong một đợt mẫu, phải tính toán cân bằng ion và độ dẫn điện. Nếu tỷ số cân bằng ion và độ dẫn điện tính toán được lệch khỏi các giá trị cho phép phải tiến hành kiểm tra và phân t...
Left
Mục 6. QUAN TRẮC NƯỚC THẢI
Mục 6. QUAN TRẮC NƯỚC THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thông số quan trắc Các thông số quan trắc nước thải bao gồm: nhiệt độ, pH, TDS, vận tốc, lưu lượng, độ màu, BOD 5 , COD, TSS, NH 4 + , tổng N, tổng P, NO 2 - , NO 3 - , PO 4 3- , clo dư, Cl - , As, Cd, Pb, Cr (VI), Cr (III), tổng crôm (Cr), Cu, p, Zn, Mn, Ni, tổng phenol, Fe, S 2 - , CN - , Sn, Hg, hóa chất bảo vệ thực vật pho...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. UBND phường, xã Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại Quy định này. 1. Chỉ đạo các tổ dân phố, thôn xây dựng quy ước, hương ước về bảo vệ môi trường. 2. Ưu tiên bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường và các nguồn kinh phí khác cho công tác quản lý môi trường, đầu tư, sửa ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện các quy định tại Khoản 3 Điều 143 Luật Bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể tại Quy định này.
- 1. Chỉ đạo các tổ dân phố, thôn xây dựng quy ước, hương ước về bảo vệ môi trường.
- 2. Ưu tiên bố trí kinh phí sự nghiệp môi trường và các nguồn kinh phí khác cho công tác quản lý môi trường, đầu tư, sửa chữa, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại các làng...
- Các thông số quan trắc nước thải bao gồm: nhiệt độ, pH, TDS, vận tốc, lưu lượng, độ màu, BOD 5 , COD, TSS, NH 4 + , tổng N, tổng P, NO 2
- , As, Cd, Pb, Cr (VI), Cr (III), tổng crôm (Cr), Cu, p, Zn, Mn, Ni, tổng phenol, Fe, S 2
- , Sn, Hg, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, các hợp chất polyclobiphenyl (PCB), tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF), các hợp chất polyclobiphenyl tương tự diox...
- Left: Điều 25. Thông số quan trắc Right: Điều 25. UBND phường, xã
Left
Điều 26.
Điều 26. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường a) Việc lấy mẫu nước thải tại hiện trường: tuân theo TCVN 6663-1:2011 và TCVN 5999-1995; b) Việc đo các thông số tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 15 dưới đây. Bảng 15 STT Thông s ố Số hiệu ph...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố. 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp
- 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố.
- 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường.
- Điều 26. Phương pháp quan trắc
- 1. Lấy mẫu và đo tại hiện trường
- a) Việc lấy mẫu nước thải tại hiện trường: tuân theo TCVN 6663-1:2011 và TCVN 5999-1995;
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hàng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) trong tổng chi ngân sách thành phố. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan tổng hợp kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, báo cáo UBND thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Hàng năm, ngân sách thành phố bố trí chi thường xuyên cho sự nghiệp bảo vệ môi trường không dưới 1% (một phần trăm) trong tổng chi ngân sách thành phố.
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan tổng hợp kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành ph...
- Điều 27. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Left
Mục 7. QUAN TRẮC KHÍ THẢI
Mục 7. QUAN TRẮC KHÍ THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Vị trí quan trắc Việc xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc tuân theo US EPA method 1 hoặc US EPA method 1A, chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Huy động nguồn lực thực hiện công tác bảo vệ môi trường 1. Tăng cường nguồn lực và đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức, các chương trình hợp tác quốc tế, nguồn thu phí môi trường, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thuộc mọi thành phần kinh tế đầu tư cho h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Huy động nguồn lực thực hiện công tác bảo vệ môi trường
- Tăng cường nguồn lực và đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức, các chương trình hợp tác quốc tế, nguồn thu phí môi trường, đóng góp của các tổ chứ...
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Điều 28. Vị trí quan trắc
- Việc xác định vị trí và số lượng điểm quan trắc tuân theo US EPA method 1 hoặc US EPA method 1A, chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thông số quan trắc 1. Các thông số quan trắc khí thải bao gồm: vận tốc và lưu lượng, khối lượng mol phân tử khí khô, hàm ẩm, O 2 , nhiệt độ, áp suất, CO 2 , bụi (PM), bụi PM 10 , SO 2 , NO x (NO và NO 2 ), độ khói, CO, H 2 SO 4 , cacbonyl sunfua (COS), CS 2 , Pb, tổng florua (F - ), hợp chất hữu cơ; dioxin/furan (PCDD/PCDF), c...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; tham mưu UBND thành phố giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bảo vệ môi trường của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- a) Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
- Điều 29. Thông số quan trắc
- 1. Các thông số quan trắc khí thải bao gồm: vận tốc và lưu lượng, khối lượng mol phân tử khí khô, hàm ẩm, O 2 , nhiệt độ, áp suất, CO 2 , bụi (PM), bụi PM 10 , SO 2 , NO x (NO và NO 2 ), độ khói, C...
- ), hợp chất hữu cơ
Left
Điều 30.
Điều 30. Thời gian và số lượng mẫu quan trắc 1. Thời gian quan trắc khí thải: mẫu được lấy vào thời điểm hoạt động sản xuất của cơ sở đạt tối thiểu 50% công suất thiết kế. Cơ sở phải vận hành hoạt động ổn định trong suốt thời gian lấy mẫu. 2. Số lượng mẫu trong 01 lần quan trắc: tối thiểu là 03 mẫu/01 lần.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích, đóng góp cho công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố sẽ được xem xét lập hồ sơ đề nghị xét tặng giải thưởng môi trường thành phố Đà Nẵng và giải thưởng môi trường Quốc gia theo quy định. 2. Xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Khen thưởng:
- Các tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích, đóng góp cho công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố sẽ được xem xét lập hồ sơ đề nghị xét tặng giải thưởng môi trường thành phố Đà Nẵng và giải...
- Điều 30. Thời gian và số lượng mẫu quan trắc
- 1. Thời gian quan trắc khí thải: mẫu được lấy vào thời điểm hoạt động sản xuất của cơ sở đạt tối thiểu 50% công suất thiết kế. Cơ sở phải vận hành hoạt động ổn định trong suốt thời gian lấy mẫu.
- 2. Số lượng mẫu trong 01 lần quan trắc: tối thiểu là 03 mẫu/01 lần.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phương pháp quan trắc 1. Quan trắc tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 17 dưới đây. Bảng 17 TT Thông số Số hiệu phương pháp 1. Vận tốc và lưu lượng • US EPA method 2; • ISO 10780 2. Khối lượng mol phân tử khí khô • US EPA method 3 3. Hàm ẩm • US EPA...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND quận, huyện, phường, xã, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, tham mưu UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND quận, huyện, phường, xã, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để t...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 31. Phương pháp quan trắc
- 1. Quan trắc tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 17 dưới đây.
- Số hiệu phương pháp
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 32. Xử lý kết quả quan trắc môi trường
- Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Left
Mục 8. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Mục 8. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Open sectionRight
Mục 7
Mục 7 QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mục 8. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT Right: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 33.
Điều 33. Thông số quan trắc Thông số quan trắc môi trường đất bao gồm: độ ẩm, thành phần cấp hạt, pH, EC, Cl - , SO 4 2 - , PO 4 3 - , NO 3 - , NH 4 + , tổng N, tổng P, tổng K, cacbon hữu cơ, As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng crôm (Cr), Cu, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, tổng polyclobiphenyl (PCB),...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Công tác bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này. 2. Các sở, ban ngành, UBND quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Công tác bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này.
- 2. Các sở, ban ngành, UBND quận, huyện, phường, xã phải đưa nội dung bảo vệ môi trường vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm.
- Điều 33. Thông số quan trắc
- Thông số quan trắc môi trường đất bao gồm: độ ẩm, thành phần cấp hạt, pH, EC, Cl
- , NH 4 + , tổng N, tổng P, tổng K, cacbon hữu cơ, As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng crôm (Cr), Cu, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, tổng polyclobiphenyl (PCB), t...
Left
Điều 34.
Điều 34. Tần suất quan trắc 1. Tần suất quan trắc đối với thông số tổng N, tổng P, tổng K, cacbon hữu cơ: tối thiểu 01 lần/3-5 năm. 2. Tần suất quan trắc với các thông số khác: tối thiểu 01 lần/năm, mỗi lần cách nhau ít nhất 06 tháng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (về đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; cải tạo phục hồi môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; bảo vệ môi trường đất, nước, kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (về đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường
- cải tạo phục hồi môi trường, ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
- Điều 34. Tần suất quan trắc
- 1. Tần suất quan trắc đối với thông số tổng N, tổng P, tổng K, cacbon hữu cơ: tối thiểu 01 lần/3-5 năm.
- 2. Tần suất quan trắc với các thông số khác: tối thiểu 01 lần/năm, mỗi lần cách nhau ít nhất 06 tháng.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 19 dưới đây. Bảng 19 STT Tên phương pháp Số hiệu phương pháp 1 Chất lượng đất - Phương pháp đơn giản để mô tả đất • TCVN 6857:2001 2 Lấy mẫu đất • TCVN 4046:1985; • TCVN 7538-2:200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9. QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
Mục 9. QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRẦM TÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thông số quan trắc Thông số quan trắc chất lượng trầm tích bao gồm: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng crôm (Cr), Cu, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ, tổng polyclobiphenyl (PCB), tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF), các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB), các hợp chất hydrocacbon thơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tần suất quan trắc 1. Tần suất quan trắc trầm tích nước ngọt: tối thiểu 02 lần/năm. 2. Tần suất quan trắc trầm tích nước mặn (nước biển gần bờ và ven bờ) và nước lợ: tối thiểu 01 lần/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Phương pháp quan trắc 1. Lấy mẫu tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 21 dưới đây. Bảng 21 STT Tên phương pháp S ố hiệu phương pháp 1 Lấy mẫu trầm tích • TCVN 6663-13:2015; • TCVN 6663-19:2015 2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu sau khi lấy được bảo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Xử lý kết quả quan trắc môi trường Việc xử lý kết quả quan trắc môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 8 Chương II Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
Left
Mục 1. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Mục 1. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG TRONG THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bảo đảm chất lượng trong xác định mục tiêu của chương trình quan trắc môi trường Việc xác định mục tiêu phải căn cứ vào chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường hiện hành, các nhu cầu thông tin cần thu thập và yêu cầu của các yêu cầu của cơ quan nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Yêu cầu cơ bản đối với chương trình quan trắc môi trường 1. Phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường. 2. Bảo đảm tính khoa học, hiện đại, khả thi. 3. Thực hiện đầy đủ các quy định về thiết kế chương trình quan trắc môi trường. 4. Bảo đảm đáp ứng mục tiêu quan trắc, thời gian, tần suất, thành phầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thiết kế chương trình quan trắc môi trường 1. Xác định mục tiêu của chương trình quan trắc môi trường. 2. Xác định thành phần môi trường cần quan trắc. 3. Lập danh mục các thông số quan trắc theo thành phần môi trường: các thông số đo tại hiện trường, các thông số phân tích. 4. Thiết kế sơ bộ phương án lấy mẫu: xác định tuyến,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Mục 2. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Bảo đảm chất lượng trong hoạt động quan trắc hiện trường Tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc tại hiện trường phải thực hiện các yêu cầu về việc bảo đảm chất lượng như sau: 1. Nhân sự a) Có phân công nhiệm vụ cho các cán bộ thực hiện hoạt động quan trắc hiện trường; b) Người thực hiện quan trắc hiện trường phải được đào tạo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Kiểm soát chất lượng trong hoạt động quan trắc tại hiện trường 1. Sử dụng mẫu kiểm soát chất lượng (mẫu QC) a) Mẫu trắng vận chuyển, mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng hiện trường, mẫu lặp hiện trường hoặc các mẫu QC khác theo yêu cầu của chương trình quan trắc hoặc chương trình bảo đảm chất lượng quan trắc hiện trường đề ra. Các m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Mục 3. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Bảo đảm chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường Tổ chức thực hiện phân tích môi trường phải thực hiện các yêu cầu về việc bảo đảm chất lượng như sau: 1. Nhân sự a) Có phân công nhiệm vụ cho các cán bộ thực hiện phân tích môi trường; b) Người thực hiện phân tích phải được đào tạo trong lĩnh vực phân tích môi trường phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Kiểm soát chất lượng trong hoạt động phân tích môi trường 1. Kiểm soát chất lượng nội bộ a) Sử dụng mẫu QC, gồm: mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng phương pháp, mẫu lặp, mẫu thêm chuẩn, mẫu chuẩn đối chứng, mẫu chuẩn được chứng nhận chuẩn thẩm tra, hoặc mẫu QC khác do chương trình quan trắc yêu cầu hoặc chương trình bảo đảm chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Mục 4. BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quản lý dữ liệu quan trắc môi trường 1. Toàn bộ tài liệu, dữ liệu, hồ sơ có liên quan đến hoạt động quan trắc hiện trường và phân tích môi trường phải được tập hợp đầy đủ, bảo đảm tính trung thực, kịp thời và được lưu giữ, quản lý theo quy định. 2. Hồ sơ gốc của hoạt động quan trắc hiện trường và phân tích môi trường phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường Báo cáo kết quả quan trắc môi trường phải được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Mục 1. HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Yêu cầu chung đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (trong mục này được gọi là Hệ thống) được lắp đặt để quan trắc các thông số trong nước thải theo các quy định hiện hành về bảo vệ môi trường và phải đáp ứng được tối thiểu các yêu cầu như sau: 1. Thành phần cơ bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật và tính năng của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục 1. Thiết bị quan trắc tự động, liên tục a) Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc tự động, liên tục của Hệ thống tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 23 dưới đây. Bảng 23 STT Thông số quan trắc Đơn vị đo Độ chính xác (% gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục 1. Bảo đảm chất lượng của Hệ thống a) Nhân lực quản lý và vận hành: phải có đủ nhân lực am hiểu về Hệ thống để thực hiện nhiệm vụ quản lý, duy trì và vận hành Hệ thống; b) Đơn vị vận hành hệ thống phải định kỳ tham gia các chương trình đo, phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Mục 2. HỆ THỐNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Yêu cầu chung đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục Hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (trong mục này được gọi là Hệ thống) để đo các thông số trong khí thải theo quy định về bảo vệ môi trường và phải đáp ứng được tối thiểu các yêu cầu như sau: 1. Thành phần cơ bản của Hệ thống a) Thiết bị quan trắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật và tính năng của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục 1. Thiết bị quan trắc tự động, liên tục a) Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc tự động, liên tục của Hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu tại Bảng 25 dưới đây. Bảng 25 STT Thông số Đơn vị đo Độ chính xác (% giá trị đọc) Độ phân gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Bảo đảm và kiểm soát chất lượng của hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục 1. Bảo đảm chất lượng của Hệ thống a) Nhân lực quản lý và vận hành: phải có đủ nhân lực am hiểu về Hệ thống để thực hiện nhiệm vụ quản lý, duy trì và vận hành Hệ thống; b) Hồ sơ quản lý liên quan đến Hệ thống phải được lưu giữ tại đơn vị vận hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V YÊU CẦU VỀ VIỆC NHẬN, TRUY Ề N VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở (data logger) Hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại cơ sở (tại Hình 5) phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau: 1. Việc nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu a) Hệ thống phải kết nối trực tiếp đến các thiết bị đo, phân tích, bộ điều khiển (data controller)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại các Sở Tài nguyên và Môi trường Hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu tại Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Hình 6) tối thiểu đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Về việc nhận và quản lý dữ liệu từ cơ sở a) Có tối thiểu 01 máy chủ có cấu hình tối thiểu như sau: bộ vi xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Yêu cầu đối với hệ thống nhận, quản lý dữ liệu quan trắc môi trường tự động, liên tục tại Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường Hệ thống nhận, quản lý dữ liệu tại Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Về việc nhận, lưu giữ dữ liệu a) Có tối thiểu 03 máy chủ, mỗi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Sử dụng thiết bị quan trắc môi trường 1. Sử dụng thiết bị quan trắc môi trường khi đã thực hiện các biện pháp kiểm soát về đo lường theo quy định tại Điều 61 Thông tư này. 2. Sử dụng thiết bị quan trắc môi trường phải bảo đảm theo đúng hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, quy trình sử dụng thiết bị, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị quan trắc môi trường Phải lập kế hoạch và thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế định kỳ các thiết bị quan trắc môi trường theo hướng dẫn của nhà sản xuất và quy trình sử dụng thiết bị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Kiểm soát về đo lường và chất lượng của thiết bị quan trắc môi trường 1. Thiết bị quan trắc môi trường phải được kiểm soát về đo lường (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) theo quy định của pháp luật hiện hành về đo lường. 2. Thiết bị quan trắc môi trường trước khi đưa vào sử dụng phải bảo đảm chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hồ sơ quản lý thiết bị quan trắc môi trường 1. Tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc môi trường có trách nhiệm lập hồ sơ quản lý thiết bị quan trắc môi trường. 2. Hồ sơ quản lý thiết bị quan trắc môi trường gồm: a) Đối với các thiết bị quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục: hồ sơ quản lý thiết bị quy định tại điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017. 2. Các Thông tư dưới đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections