Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phương pháp quy đổi từ giá tính thuế tài nguyên để xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 69 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản và các cơ quan nhà nước có liên quan đến thực hiện công tác tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Công thức xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): G = G tn x K qđ Trong đó: a) G là giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định trên cơ sở quy đổi từ giá tính thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật về thuế tài nguyên tại thời điểm tí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • 1. Công thức xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):
  • G = G tn x K qđ
Added / right-side focus
  • Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Công thức xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G):
  • G = G tn x K qđ
  • a) G là giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định trên cơ sở quy đổi từ giá tính thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật về thuế tài nguyên tại thời điểm tính tiền cấp quyền kh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Right: Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R)
Target excerpt

Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp phải xác định hệ số quy đổi K qđ 1. Giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành không có mức giá đối với khoáng sản nguyên khai (khoáng sản sau khai thác). 2. Giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có mức giá đối với khoáng sản nguyên khai (khoáng sản sau khai thác) nhưng có đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp áp dụng hệ số quy đổi K qđ bằng 1 (K qđ = 1) Hệ số quy đổi K qđ bằng 1 (K qđ = 1) được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có mức giá đối với khoáng sản nguyên khai (khoáng sản sau khai thác). Ví dụ: đá khối làm ốp lát; các loại nước khoáng; than sạch tro...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây: 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trường hợp áp dụng hệ số quy đổi K qđ bằng 1 (K qđ = 1)
  • Hệ số quy đổi K qđ bằng 1 (K qđ = 1) được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có mức giá đối với khoáng sản nguyên khai (khoáng sản sau khai thác).
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.
  • Cụ thể được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trường hợp áp dụng hệ số quy đổi K qđ bằng 1 (K qđ = 1)
  • 1. Giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có mức giá đối với khoáng sản nguyên khai (khoáng sản sau khai thác).
  • Ví dụ: đá khối làm ốp lát; các loại nước khoáng; than sạch trong nguyên khai; cao lanh nguyên khai.
Rewritten clauses
  • Left: Hệ số quy đổi K qđ bằng 1 (K qđ = 1) được áp dụng trong các trường hợp sau: Right: Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây:
Target excerpt

Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây: 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày L...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định hệ số quy đổi K qđ đối với nhóm khoáng sản kim loại 1. Công thức xác định hệ số quy đổi K qđ đối với các trường hợp giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo khoảng hàm lượng quặng kim loại: a) Trường hợp hàm lượng kim loại thực tế trung bình trong mỏ (C m ) nằm trong các khoảng hàm lượng quặng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định hệ số quy đổi K qđ đối với nhóm khoáng sản kim loại
  • 1. Công thức xác định hệ số quy đổi K qđ đối với các trường hợp giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo khoảng hàm lượng quặng kim loại:
  • a) Trường hợp hàm lượng kim loại thực tế trung bình trong mỏ (C m ) nằm trong các khoảng hàm lượng quặng kim loại đó thì giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bằng (=) giá tính thuế tài nguy...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định hệ số quy đổi K qđ đối với nhóm khoáng sản kim loại
  • 1. Công thức xác định hệ số quy đổi K qđ đối với các trường hợp giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo khoảng hàm lượng quặng kim loại:
  • a) Trường hợp hàm lượng kim loại thực tế trung bình trong mỏ (C m ) nằm trong các khoảng hàm lượng quặng kim loại đó thì giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bằng (=) giá tính thuế tài nguy...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định hệ số quy đổi K qđ đối với nhóm khoáng sản không kim loại 1. Công thức xác định hệ số quy đổi K qđ đối với trường hợp giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành là giá khoáng sản nguyên khai nhưng có đơn vị tính (thứ nguyên) không cùng đơn vị tính với đơn vị trữ lượng: a) Giá tính thuế tài nguyên là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2017. 2. Các Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp kể từ ngày Nghị định số 158/2016/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì việc xác định giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Chương II Chương II MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 5. Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau: T = Q x G x K 1 x K 2 x R Trong đó: T - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính đồng Việt Nam; Q - Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 6 Nghị định này; đơn vị...
Điều 7. Điều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, công bố và tại thời điểm tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn hiệu lực. Cụ t...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực: a) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản về Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Sở Tài nguyên và Môi trường cấ...