Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 27
Right-only sections 107

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán có tổ chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các chủ thể giám sát và đối tượng giám sát dưới đây: 1. Chủ thể giám sát: a) Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (sau đây viết tắt là UBCKNN); b) Sở giao dịch chứng khoán (sau đây viết tắt là SGDCK); c) Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (sau đây viết tắt là TTLKCK). 2. Đối tượng giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thị trường chứng khoán có tổ chức là địa điểm hoặc hình thức trao đổi thông tin để tập hợp lệnh mua, bán và giao dịch chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên SGDCK, bao gồm cả thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh (sau đây gọi tắt là TTCK)....

Open section

Điều 70.

Điều 70. Các giao dịch bị cấm 1. Giao dịch nội bộ, bao gồm các hành vi sau: a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán cho chính mình hoặc cho người khác; b) Vô tình hay cố ý tiết lộ, cung cấp thông tin nội bộ hoặc tư vấn cho người khác mua, bán chứng khoán trên cơ sở thông tin nội bộ. 2. Giao dịch thao túng thị trường chứng kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 70.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Thị trường chứng khoán có tổ chức là địa điểm hoặc hình thức trao đổi thông tin để tập hợp lệnh mua, bán và giao dịch chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên SGDCK, bao gồm cả thị trường giao...
Added / right-side focus
  • 1. Giao dịch nội bộ, bao gồm các hành vi sau:
  • a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán cho chính mình hoặc cho người khác;
  • b) Vô tình hay cố ý tiết lộ, cung cấp thông tin nội bộ hoặc tư vấn cho người khác mua, bán chứng khoán trên cơ sở thông tin nội bộ.
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Thị trường chứng khoán có tổ chức là địa điểm hoặc hình thức trao đổi thông tin để tập hợp lệnh mua, bán và giao dịch chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên SGDCK, bao gồm cả thị trường giao...
  • 2. Tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch là tổ chức có chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch tại SGDCK.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 70. Các giao dịch bị cấm
Target excerpt

Điều 70. Các giao dịch bị cấm 1. Giao dịch nội bộ, bao gồm các hành vi sau: a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán cho chính mình hoặc cho người khác; b) Vô tình hay cố ý tiết lộ, cung cấp thông tin nội bộ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CÔNG TÁC GIÁM SÁT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN CỦA UỶ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn của UBCKNN 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giám sát giao dịch chứng khoán. 2. Ban hành quy trình giám sát giao dịch chứng khoán của UBCKNN; quy chế phối hợp trong công tác giám sát giao dịch chứng khoán g...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu đã được phát hành bởi công ty cổ phần và được mua lại bởi chính tổ chức phát hành đó. 2. Phát hành cổ phiếu để hoán đổi là việc phát hành thêm cổ phiếu và dùng cổ phiếu phát hành thêm để đổi lấy cổ phiếu của công ty cổ ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn của UBCKNN
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giám sát giao dịch chứng khoán.
  • 2. Ban hành quy trình giám sát giao dịch chứng khoán của UBCKNN; quy chế phối hợp trong công tác giám sát giao dịch chứng khoán giữa UBCKNN, SGDCK và TTLKCK.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu đã được phát hành bởi công ty cổ phần và được mua lại bởi chính tổ chức phát hành đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn của UBCKNN
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giám sát giao dịch chứng khoán.
  • 2. Ban hành quy trình giám sát giao dịch chứng khoán của UBCKNN; quy chế phối hợp trong công tác giám sát giao dịch chứng khoán giữa UBCKNN, SGDCK và TTLKCK.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu đã được phát hành bởi công ty cổ phần và được mua lại bởi chính tổ chức phát hành đó. 2. Phát hành cổ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung giám sát của UBCKNN Nội dung giám sát của UBCKNN bao gồm: 1. Trên cơ sở báo cáo giám sát, báo cáo phục vụ công tác giám sát của SGDCK, TTLKCK, TVGD và các nguồn thông tin khác, phân tích sâu để phát hiện các giao dịch thao túng TTCK, giao dịch nội bộ, các giao dịch bị cấm khác và các hành vi vi phạm quy định pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức giám sát giao dịch chứng khoán của UBCKNN 1. Căn cứ dữ liệu giao dịch do SGDCK cung cấp, thực hiện phân tích, đánh giá, xử lý theo quy định đối với các giao dịch chứng khoán có dấu hiệu bất thường. 2. Giám sát giao dịch chứng khoán dựa trên thông tin từ các nguồn: a) Báo cáo giám sát, báo cáo phục vụ công tác giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của SGDCK 1. Ban hành quy trình giám sát để đảm bảo thực hiện công tác giám sát có hiệu quả; ban hành hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch chứng khoán trên SGDCK theo quy định tại Điều 9 Thông tư này sau khi được UBCKNN chấp thuận. 2. Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát, bao gồm cá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Tổ chức, cá nhân không được chào bán chứng khoán ra công chúng trong các trường hợp sau: a) Doanh nghiệp không đủ điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng theo quy định tại Điều 12 Luật Chứng khoán và Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của SGDCK
  • 1. Ban hành quy trình giám sát để đảm bảo thực hiện công tác giám sát có hiệu quả
  • ban hành hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch chứng khoán trên SGDCK theo quy định tại Điều 9 Thông tư này sau khi được UBCKNN chấp thuận.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng
  • 1. Tổ chức, cá nhân không được chào bán chứng khoán ra công chúng trong các trường hợp sau:
  • b) Chào bán chứng khoán ra công chúng để thành lập doanh nghiệp, trừ các trường hợp quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của SGDCK
  • 1. Ban hành quy trình giám sát để đảm bảo thực hiện công tác giám sát có hiệu quả
  • 2. Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát, bao gồm các nội dung quy định tại Điều 11 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: ban hành hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch chứng khoán trên SGDCK theo quy định tại Điều 9 Thông tư này sau khi được UBCKNN chấp thuận. Right: a) Doanh nghiệp không đủ điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng theo quy định tại Điều 12 Luật Chứng khoán và Khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Target excerpt

Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng 1. Tổ chức, cá nhân không được chào bán chứng khoán ra công chúng trong các trường hợp sau: a) Doanh nghiệp không đủ điều kiện chào bán chứng khoán ra...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giám sát giao dịch chứng khoán của SGDCK 1. SGDCK thực hiện giám sát nhằm ngăn ngừa, phát hiện các giao dịch và hành vi vi phạm pháp luật về giao dịch chứng khoán, bao gồm: a) Hành vi giao dịch nội bộ; b) Hành vi giao dịch thao túng TTCK; c) Hành vi giao dịch quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP; d)...

Open section

Điều 70.

Điều 70. Các giao dịch bị cấm 1. Giao dịch nội bộ, bao gồm các hành vi sau: a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán cho chính mình hoặc cho người khác; b) Vô tình hay cố ý tiết lộ, cung cấp thông tin nội bộ hoặc tư vấn cho người khác mua, bán chứng khoán trên cơ sở thông tin nội bộ. 2. Giao dịch thao túng thị trường chứng kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 70.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung giám sát giao dịch chứng khoán của SGDCK
  • 1. SGDCK thực hiện giám sát nhằm ngăn ngừa, phát hiện các giao dịch và hành vi vi phạm pháp luật về giao dịch chứng khoán, bao gồm:
  • a) Hành vi giao dịch nội bộ;
Added / right-side focus
  • Điều 70. Các giao dịch bị cấm
  • 1. Giao dịch nội bộ, bao gồm các hành vi sau:
  • a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán cho chính mình hoặc cho người khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung giám sát giao dịch chứng khoán của SGDCK
  • 1. SGDCK thực hiện giám sát nhằm ngăn ngừa, phát hiện các giao dịch và hành vi vi phạm pháp luật về giao dịch chứng khoán, bao gồm:
  • a) Hành vi giao dịch nội bộ;
Target excerpt

Điều 70. Các giao dịch bị cấm 1. Giao dịch nội bộ, bao gồm các hành vi sau: a) Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán cho chính mình hoặc cho người khác; b) Vô tình hay cố ý tiết lộ, cung cấp thông tin nội bộ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí giám sát giao dịch chứng khoán 1. SGDCK xây dựng và ban hành hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch đối với các chứng khoán được niêm yết, đăng ký giao dịch trên SGDCK để làm cơ sở tiến hành giám sát giao dịch trong ngày và nhiều ngày sau khi được UBCKNN chấp thuận. 2. Nội dung và các tham số cụ thể trong hệ thống tiêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Phương thức giám sát giao dịch chứng khoán của SGDCK 1. Giám sát trực tuyến trên hệ thống giám sát của SGDCK các giao dịch trong ngày của chứng khoán niêm yết, chứng khoán đăng ký giao dịch để phát hiện các giao dịch bất thường. 2. Giám sát giao dịch chứng khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau: a) Cơ sở dữ liệu giao...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng 1. Là doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc đề án phát triển kinh tế - xã hội của các Bộ, ngành và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Phương thức giám sát giao dịch chứng khoán của SGDCK
  • 1. Giám sát trực tuyến trên hệ thống giám sát của SGDCK các giao dịch trong ngày của chứng khoán niêm yết, chứng khoán đăng ký giao dịch để phát hiện các giao dịch bất thường.
  • 2. Giám sát giao dịch chứng khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng
  • 1. Là doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc đề án phát triển kinh tế - xã hội của các Bộ, ngành và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 2. Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phương thức giám sát giao dịch chứng khoán của SGDCK
  • 1. Giám sát trực tuyến trên hệ thống giám sát của SGDCK các giao dịch trong ngày của chứng khoán niêm yết, chứng khoán đăng ký giao dịch để phát hiện các giao dịch bất thường.
  • 2. Giám sát giao dịch chứng khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau:
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng 1. Là doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc đề án phát triển kinh tế - x...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ giám sát giao dịch chứng khoán SGDCK có trách nhiệm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát giao dịch chứng khoán. Hệ thống cơ sở dữ liệu tối thiểu phải gồm các nội dung sau: 1. Các dữ liệu về kết quả giao dịch chứng khoán. 2. Danh sách và thông tin về các đối tượng thuộc phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra đối với thành viên giao dịch của SGDCK 1. Kiểm tra việc tuân thủ các quy chế, quy định, quy trình liên quan đến giao dịch chứng khoán, quy chế thành viên do SGDCK ban hành. 2. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về niêm yết và công bố thông tin, giao dịch chứng khoán của TVGD là tổ chức niêm yết, tổ chức đăng ký giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo giám sát giao dịch định kỳ 1. Trong vòng 02 ngày làm việc đầu tiên của tuần tiếp theo, SGDCK có trách nhiệm gửi UBCKNN báo cáo giám sát giao dịch tuần, gồm: a) Sổ lệnh giao dịch, kết quả giao dịch chứng khoán trong ngày; các thông tin định kỳ trong ngày giao dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 155/2015/T...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng Hồ sơ công ty đại chúng bao gồm: 1. Điều lệ công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 2. Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Thông tin tóm tắt về mô hình tổ chức kinh doanh, bộ máy quản lý và cơ cấu cổ đông được lập theo mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Báo cáo giám sát giao dịch định kỳ
  • 1. Trong vòng 02 ngày làm việc đầu tiên của tuần tiếp theo, SGDCK có trách nhiệm gửi UBCKNN báo cáo giám sát giao dịch tuần, gồm:
  • a) Sổ lệnh giao dịch, kết quả giao dịch chứng khoán trong ngày
Added / right-side focus
  • Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng
  • Hồ sơ công ty đại chúng bao gồm:
  • 1. Điều lệ công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Báo cáo giám sát giao dịch định kỳ
  • 1. Trong vòng 02 ngày làm việc đầu tiên của tuần tiếp theo, SGDCK có trách nhiệm gửi UBCKNN báo cáo giám sát giao dịch tuần, gồm:
  • a) Sổ lệnh giao dịch, kết quả giao dịch chứng khoán trong ngày
Target excerpt

Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng Hồ sơ công ty đại chúng bao gồm: 1. Điều lệ công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. 2. Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Thông tin tóm tắt về mô...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo giám sát giao dịch bất thường 1. SGDCK có trách nhiệm gửi UBCKNN các báo cáo bất thường khi phát hiện dấu hiệu các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này trong vòng hai mươi bốn (24) giờ kể từ khi SGDCK phát hiện sự việc hoặc nhận được các báo cáo đề nghị công bố thông tin bất thường liên quan đến gia...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước có thẩm quyền) bao gồm: a) Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm không phải là công ty đại chúng; b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ chức tín d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Báo cáo giám sát giao dịch bất thường
  • SGDCK có trách nhiệm gửi UBCKNN các báo cáo bất thường khi phát hiện dấu hiệu các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này trong vòng hai mươi bốn (24) giờ kể từ khi SGDCK phát hiện...
  • Đối với báo cáo bất thường nêu tại khoản 1 Điều này, SGDCK có trách nhiệm lập báo cáo phân tích riêng từng vụ việc, có ý kiến đánh giá và đề xuất phương án xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị xử l...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước có thẩm quyền) bao gồm:
  • a) Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm không phải là công ty đại chúng;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Báo cáo giám sát giao dịch bất thường
  • SGDCK có trách nhiệm gửi UBCKNN các báo cáo bất thường khi phát hiện dấu hiệu các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này trong vòng hai mươi bốn (24) giờ kể từ khi SGDCK phát hiện...
  • Đối với báo cáo bất thường nêu tại khoản 1 Điều này, SGDCK có trách nhiệm lập báo cáo phân tích riêng từng vụ việc, có ý kiến đánh giá và đề xuất phương án xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị xử l...
Target excerpt

Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước có thẩm quyền) bao gồm: a) Bộ Tài c...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo giám sát giao dịch theo yêu cầu 1. SGDCK có trách nhiệm gửi báo cáo khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của UBCKNN. 2. Báo cáo gửi cho UBCKNN nêu tại khoản 1 Điều này phải được thể hiện dưới hình thức văn bản và tệp dữ liệu điện tử theo nội dung và thời hạn UBCKNN yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIÁM SÁT CỦA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của TTLKCK 1. Xây dựng quy chế, quy trình nghiệp vụ cho hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh đảm bảo giám sát hiệu quả các hoạt động này. 2. Quản lý và giám sát việc duy trì các mức ký quỹ; xác định, điều chỉnh giới hạn vị thế đối với TVBT, NĐT theo quy định. 3. Yêu cầu tổ chức,...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế 1. Tổ chức phát hành phải là tổ chức tài chính quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 2. Trái phiếu chào bán là trái phiếu có kỳ hạn không dưới 10 năm. 3. Có phương án sử dụng toàn bộ số tiền huy động được từ đợt chào bán trái phiếu ra công chúng cho cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của TTLKCK
  • 1. Xây dựng quy chế, quy trình nghiệp vụ cho hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh đảm bảo giám sát hiệu quả các hoạt động này.
  • 2. Quản lý và giám sát việc duy trì các mức ký quỹ; xác định, điều chỉnh giới hạn vị thế đối với TVBT, NĐT theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế
  • 1. Tổ chức phát hành phải là tổ chức tài chính quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
  • 2. Trái phiếu chào bán là trái phiếu có kỳ hạn không dưới 10 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của TTLKCK
  • 1. Xây dựng quy chế, quy trình nghiệp vụ cho hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh đảm bảo giám sát hiệu quả các hoạt động này.
  • 2. Quản lý và giám sát việc duy trì các mức ký quỹ; xác định, điều chỉnh giới hạn vị thế đối với TVBT, NĐT theo quy định.
Target excerpt

Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế 1. Tổ chức phát hành phải là tổ chức tài chính quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 2. Trái phiếu chào bán là trái phiếu có kỳ hạn...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung giám sát của TTLKCK 1. Giám sát TVLK, TVBT trong việc tuân thủ các quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán trong triển khai các hoạt động nghiệp vụ liên quan đến đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán. 2. Giám sát tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ theo từng tài khoản của NĐT, TVBT. 3. Giám sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chí giám sát tại TTLKCK 1. TTLKCK xây dựng và ban hành các ngưỡng giám sát tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ, giới hạn vị thế theo từng tài khoản của NĐT, TVBT tại quy chế hoạt động nghiệp vụ sau khi được UBCKNN chấp thuận. 2. Nội dung và các ngưỡng giám sát phải được quy định và điều chỉnh trong từng thời kỳ cho phù hợp với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phương thức giám sát của TTLKCK 1. Giám sát các trường hợp vi phạm tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ của nhà đầu tư, giới hạn vị thế dựa trên một hoặc các nguồn dữ liệu, thông tin sau: a) Dữ liệu về vị thế, ký quỹ của TVBT, NĐT; b) Các báo cáo định kỳ, thông tin phản ánh từ TVBT và các đối tượng khác tham gia TTCK phái sinh; c) Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lưu trữ dữ liệu phục vụ công tác giám sát TTLKCK có trách nhiệm lưu trữ đầy đủ thông tin về: 1. Số lượng vị thế cuối ngày theo tài khoản của NĐT, thành viên bù trừ; giá trị lỗ, lãi, vị thế hàng ngày theo TVBT, giá trị ký quỹ ban đầu, giá trị ký quỹ yêu cầu, giá trị và danh mục tài sản ký quỹ theo từng tài khoản của NĐT, TVBT....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo giám sát định kỳ 1. Trong vòng 10 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo, TTLKCK có trách nhiệm gửi các báo cáo định kỳ tháng cho UBCKNN gồm: - Báo cáo về hoạt động xử lý vi phạm đối với TVBT (Mẫu số 06 Phụ lục II); - Báo cáo hỗ trợ thành viên bù trừ mất khả năng thanh toán (Mẫu số 07 Phụ lục II). 2. Các báo cáo đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo giám sát bất thường 1. TTLKCK có trách nhiệm gửi UBCKNN các báo cáo bất thường khi phát hiện dấu hiệu vi phạm các quy định liên quan đến hoạt động ký quỹ, giới hạn vị thế, bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh. 2. Báo cáo bất thường gửi UBCKNN dưới hình thức văn bản và tệp dữ liệu điện tử trong vòng hai mư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo giám sát theo yêu cầu 1.TTLKCK có trách nhiệm gửi báo cáo khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của UBCKNN. 2. Báo cáo gửi cho UBCKNN nêu tại khoản 1 Điều này phải được thể hiện dưới hình thức văn bản và tệp dữ liệu điện tử theo nội dung và thời hạn UBCKNN yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Nghĩa vụ về cung cấp thông tin và giải trình theo yêu cầu của các tổ chức và cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán 1. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán có nghĩa vụ cung cấp, cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài 1. Tổ chức phát hành chứng khoán mới làm cơ sở cho việc phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Đáp ứng các điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng theo quy định của Luật Chứng khoán; b) Không thuộc...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Nghĩa vụ về cung cấp thông tin và giải trình theo yêu cầu của các tổ chức và cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán có nghĩa vụ cung cấp, cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu, dữ liệu điện tử liên q...
  • giải trình theo yêu cầu của UBCKNN, SGDCK đối với các sự việc liên quan đến giao dịch chứng khoán theo quy định của pháp luật và thực hiện công bố thông tin theo quy định của pháp luật về chứng kho...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
  • 1. Tổ chức phát hành chứng khoán mới làm cơ sở cho việc phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • b) Không thuộc danh mục ngành nghề mà pháp luật cấm bên nước ngoài tham gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nghĩa vụ về cung cấp thông tin và giải trình theo yêu cầu của các tổ chức và cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán có nghĩa vụ cung cấp, cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu, dữ liệu điện tử liên q...
  • giải trình theo yêu cầu của UBCKNN, SGDCK đối với các sự việc liên quan đến giao dịch chứng khoán theo quy định của pháp luật và thực hiện công bố thông tin theo quy định của pháp luật về chứng kho...
Rewritten clauses
  • Left: a) Giao dịch chứng khoán của tổ chức, cá nhân là cổ đông lớn theo quy định tại Điều 29 Luật Chứng khoán và Thông tư số 155/2015/TT-BTC; Right: a) Đáp ứng các điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng theo quy định của Luật Chứng khoán;
Target excerpt

Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài 1. Tổ chức phát hành chứng khoán mới làm cơ sở cho việc phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghĩa vụ của Trung tâm lưu ký Chứng khoán Việt Nam TTLKCK có nghĩa vụ lưu trữ đầy đủ các thông tin liên quan đến các hoạt động nghiệp vụ và thực hiện chế độ báo cáo UBCKNN định kỳ, bất thường và theo yêu cầu để phục vụ công tác giám sát TTCK. 1. Trong vòng 10 ngày làm việc đầu tiên của tháng TTLKCK có trách nhiệm gửi UBCKNN bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghĩa vụ của TVGD, TVLK 1. Nghĩa vụ phối hợp triển khai công tác giám sát của TVGD, TVBT a) Phối hợp với UBCKNN, SGDCK, TTLKCK trong việc thực hiện công tác giám sát giao dịch chứng khoán khi được yêu cầu; b) Phối hợp với UBCKNN trong việc mời NĐT đến làm việc với các đoàn kiểm tra của UBCKNN liên quan đến các giao dịch có dấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 12 năm 2017 và thay thế Thông tư số 13/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam, thành viên giao dịch, thành viên bù trừ, tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán về chào bán chứng khoán, niêm yết, giao dịch, kinh doanh, đầu tư chứng khoán, dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán. Trường hợp doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doa...
Chương II Chương II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
Mục 1 Mục 1 CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RIÊNG LẺ
Điều 3. Điều 3. Đối tượng chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Công ty cổ phần được thành lập và hoạt động theo Luật doanh nghiệp và các văn bản pháp luật liên quan. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn chào bán cổ phiếu riêng lẻ để chuyển đổi thành công ty cổ phần.
Điều 4. Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần chưa đại chúng: a) Có quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán; b) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành t...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần chưa đại chúng bao gồm: a) Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào...