Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
47/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
27/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khí...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- “1. Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh được miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, cụ thể như sau:
- a. Được miễn thuế 4 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 9 năm tiếp theo đối với thị xã Hồng Ngự và các huyện trong tỉnh;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp Trường hợp các đơn vị cấp nước đã được cho chủ trương thực hiện và hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp trước ngày quy định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa...
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quy định chuyển tiếp
- Trường hợp các đơn vị cấp nước đã được cho chủ trương thực hiện và hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp trước ngày quy định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017. Thay thế Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài Chính; - Cục Kiểm tra văn bản (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Thay thế Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 n...
- Left: Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ NN và PTNT; - Cục KTV...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá đất để tính bồi thường 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất cụ thể của loại đất bị thu hồi do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quyết định tại thời điểm có quyết định thu hồi đất. 2. Sau khi có Quyết định giao nhiệm vụ cho tổ chức thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Tổ chức thực hiện công tác giải phóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá đất để tính bồi thường
- 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất cụ thể của loại đất bị thu hồi do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quyết định tại thời điểm có quyết định thu hồi đất.
- 2. Sau khi có Quyết định giao nhiệm vụ cho tổ chức thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Tổ chức thực hiện công tác giải phóng mặt bằng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngà...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Unmatched right-side sections