Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn
42/2017/TT-BTNMT
Right document
Quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
27/2023/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
- Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm xác định sai số, độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn và tính đầy đủ, tính kịp thời của bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
- Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm xác định sai số, độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn và tính đầy đủ, tính kịp thời của b...
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn; tổ chức, cá nhân được Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa...
- 1. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn; tổ chức, cá nhân được Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Yếu tố, hiện tượng thủy văn là danh từ hay cụm từ chỉ yếu tố hoặc hiện tượng thủy văn sử dụng trong bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm: mực nước, lưu lượng, độ mặn, lũ, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, hạn hán, xâm n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường là trạng thái, diễn biến ổn định của thời tiết, khí hậu, các yếu tố thủy văn, hải văn ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định. 2. Thảo luận dự báo, cảnh báo là hoạt động trao đổi thông tin,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường là trạng thái, diễn biến ổn định của thời tiết, khí hậu, các yếu tố thủy văn, hải văn ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định.
- 2. Thảo luận dự báo, cảnh báo là hoạt động trao đổi thông tin, phân tích, đánh giá kết quả dự báo của các dự báo viên, chuyên gia và các phương án dự báo khác nhau để lựa chọn kết quả dự báo cuối.
- 3. CLIM là bản tin số liệu khí hậu hằng tháng được phát báo trong nước.
- Yếu tố, hiện tượng thủy văn là danh từ hay cụm từ chỉ yếu tố hoặc hiện tượng thủy văn sử dụng trong bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm:
- mực nước, lưu lượng, độ mặn, lũ, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, hạn hán, xâm nhập mặn.
- 2. Trị số thực đo là giá trị được quan trắc của một yếu tố đo tại một vị trí ở một thời điểm hoặc đặc trưng của yếu tố đó trong một khoảng thời gian.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc đánh giá 1. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn phải dựa trên việc so sánh thông tin, dữ liệu giữa quan trắc và dự báo. 2. Các thời hạn dự báo, cảnh báo phải được đánh giá riêng biệt. 3. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo có trong bản tin phải được đánh giá. 4. Các trường hợp không đánh giá chất lượng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các yếu tố và hiện tượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Các yếu tố và hiện tượng khí tượng a) Mây: Lượng mây; b) Mưa: Dạng mưa và cấp mưa, khả năng mưa, lượng mưa, phân bố mưa theo không gian, phân bố mưa theo thời gian; c) Nhiệt độ: Nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí trung bình, nhiệt độ không khí ca...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các yếu tố và hiện tượng khí tượng
- a) Mây: Lượng mây;
- b) Mưa: Dạng mưa và cấp mưa, khả năng mưa, lượng mưa, phân bố mưa theo không gian, phân bố mưa theo thời gian;
- Điều 4 . Nguyên tắc đánh giá
- 1. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn phải dựa trên việc so sánh thông tin, dữ liệu giữa quan trắc và dự báo.
- 4. Các trường hợp không đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo:
- Left: 2. Các thời hạn dự báo, cảnh báo phải được đánh giá riêng biệt. Right: Điều 4. Các yếu tố và hiện tượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
- Left: 3. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo có trong bản tin phải được đánh giá. Right: g) Các yếu tố, hiện tượng khí tượng liên quan khác.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quy định về mức đánh giá 1. Đánh giá độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đủ độ tin cậy” và “không đủ độ tin cậy”. 2. Đánh giá tính đầy đủ của bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đầy đủ” và “không đầy đủ”. 3. Đánh giá tính kịp thời của bản tin dự báo, cảnh báo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường bao gồm: a) Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu; b) Phân tích, đánh giá hiện trạng; c) Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo; d) Thảo l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
- 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường bao gồm:
- a) Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu;
- Điều 5 . Quy định về mức đánh giá
- 1. Đánh giá độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đủ độ tin cậy” và “không đủ độ tin cậy”.
- 2. Đánh giá tính đầy đủ của bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đầy đủ” và “không đầy đủ”.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
- Left: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Right: QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH CÁC SAI SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo 1. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo cho một lần dự báo của yếu tố thủy văn bằng cách xác định khoảng chênh lệch giữa trị số dự báo, cảnh báo với trị số thực đo tương ứng của yếu tố thủy văn tại thời điểm dự báo. 2. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo theo thời gian, trong nhiề...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc khí tượng khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường); b) Số liệu mô phỏng, dự báo của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Số liệu quan trắc khí tượng khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường);
- Điều 6 . Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo
- 1. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo cho một lần dự báo của yếu tố thủy văn bằng cách xác định khoảng chênh lệch giữa trị số dự báo, cảnh báo với trị số thực đo tương ứng của yếu tố thủy văn...
- 2. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo theo thời gian, trong nhiều lần dự báo, cảnh báo và sai số dự báo, cảnh báo của mô hình:
Left
Điều 7
Điều 7 . Xác định sai số thời gian dự báo, cảnh báo 1. Sai số thời gian dự báo, cảnh báo (∆t) của yếu tố hoặc hiện tượng được xác định theo công thức: ∆t = t dự báo - t quan trắc Trong đó: t dự báo là thời điểm dự báo, cảnh báo xảy ra yếu tố hoặc hiện tượng; t quan trắc là thời điểm quan trắc được yếu tố hoặc hiện tượng. 2. Sai số tuyệ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn vừa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; b) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt; c) Dữ liệu vệ tinh; d) Dữ liệu các sản phẩm mô hình dự báo số trị; đ) Dữ liệu thống kê giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết;
- b) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt;
- 1. Sai số thời gian dự báo, cảnh báo (∆t) của yếu tố hoặc hiện tượng được xác định theo công thức:
- ∆t = t dự báo - t quan trắc
- Trong đó: t dự báo là thời điểm dự báo, cảnh báo xảy ra yếu tố hoặc hiện tượng; t quan trắc là thời điểm quan trắc được yếu tố hoặc hiện tượng.
- Left: Điều 7 . Xác định sai số thời gian dự báo, cảnh báo Right: Điều 7. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn vừa
Left
Điều 8
Điều 8 . Xác định sai số dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo theo phân nhóm 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo đối với các yếu tố, hiện tượng và ít hơn hoặc bằng hai nhóm: a) Được áp dụng đối với các yếu tố, hiện tượng mang tính lưỡng phân như các dự báo có/không xuất hiện yếu tố, hiện tượng và được phân loại chi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ trung bình độ cao địa thế vị mực 500mb; b) Các dữ liệu tái phân tích để xây dựng các bản đồ trung bình tại các mực khí áp chuẩn; c) Số liệu quan trắc cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn dài
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ trung bình độ cao địa thế vị mực 500mb;
- Điều 8 . Xác định sai số dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo theo phân nhóm
- 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo đối với các yếu tố, hiện tượng và ít hơn hoặc bằng hai nhóm:
- a) Được áp dụng đối với các yếu tố, hiện tượng mang tính lưỡng phân như các dự báo có/không xuất hiện yếu tố, hiện tượng và được phân loại chi tiết trong Bảng 1.
Left
Điều 9
Điều 9 . Xác định sai số phạm vi dự báo, cảnh báo 1. Sai số dự báo, cảnh báo phạm vi ảnh hưởng của hiện tượng cho một lần dự báo, cảnh báo được xác định theo công thức: Trong đó: P i là sai số phạm vi của lần dự báo, cảnh báo thứ i; N đúng là số điểm (tỉnh, huyện, khu vực, lưu vực sông, hoặc điểm trạm thủy văn) chịu ảnh hưởng của hiện...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ độ cao địa thế vị trung bình mùa mực 500mb; b) Các dữ liệu tái phân tích để xây dựng các bản đồ trung bình mùa tại các mực khí áp chuẩn; c) Số liệu quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn mùa
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ độ cao địa thế vị trung bình mùa mực 500mb;
- Điều 9 . Xác định sai số phạm vi dự báo, cảnh báo
- 1. Sai số dự báo, cảnh báo phạm vi ảnh hưởng của hiện tượng cho một lần dự báo, cảnh báo được xác định theo công thức:
- Trong đó: P i là sai số phạm vi của lần dự báo, cảnh báo thứ i
Left
Điều 10
Điều 10 . Xác định sai số trong dự báo, cảnh báo xác suất 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo xác suất có 2 nhóm (có/không): a) Chỉ số sai số trung bình (Bias) bằng tỷ số giữa trung bình của xác suất dự báo, cảnh báo với xác suất xuất hiện và được xác định theo công thức: Trong đó: P i là xác suất dự báo, cảnh báo của hiện tượng lần th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy trình kỹ thuật dự báo khí hậu thời hạn năm 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm) trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam; b) Dữ liệu tái phân tích toàn cầu các biến khí quyển/đại dương trên quy mô lớn; c) Các dữ liệu thông tin, báo cáo, phân tích đánh gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy trình kỹ thuật dự báo khí hậu thời hạn năm
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm) trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam;
- Điều 10 . Xác định sai số trong dự báo, cảnh báo xác suất
- 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo xác suất có 2 nhóm (có/không):
- a) Chỉ số sai số trung bình (Bias) bằng tỷ số giữa trung bình của xác suất dự báo, cảnh báo với xác suất xuất hiện và được xác định theo công thức:
Left
Điều 11
Điều 11 . Xác định độ tin cậy về trị số dự báo, cảnh báo 1. Xác định sai số cho phép của yếu tố trong trường hợp có thời gian dự kiến: a) Công thức tính sai số cho phép: S cf = 0,674s1 = Trong đó: σ 1 là độ lệch chuẩn của yếu tố trong thời gian dự kiến; ΔYi là biên độ của yếu tố trong thời gian dự kiến được tính bằng hiệu số giữa trị s...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm thủy văn trên lưu vực sông, số liệu vận hành, dự kiến vận hành của các hồ thủy điện, thủy lợi và số liệu mưa, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm thủy văn trên lưu vực sông, số liệu vận hành, dự kiến vận hành của các hồ thủy điện, thủy lợi và số liệu mưa, thủy văn, hồ chứa quốc tế liê...
- Điều 11 . Xác định độ tin cậy về trị số dự báo, cảnh báo
- 1. Xác định sai số cho phép của yếu tố trong trường hợp có thời gian dự kiến:
- a) Công thức tính sai số cho phép:
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định độ tin cậy về thời gian dự báo, cảnh báo 1. Đối với trường hợp dự báo, cảnh báo thời điểm: a) Sai số cho phép của thời gian dự báo, cảnh báo được xác định bằng 25% thời gian dự kiến; b) Chất lượng dự báo, cảnh báo thời gian được xác định là “đủ độ tin cậy” khi sai số thời gian dự báo, cảnh báo nhỏ hơn hoặc bằng sai số...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo từng ngày tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
- b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu: Phân tích, kiểm tra tính hợp lý của chuỗi số liệu
- 1. Đối với trường hợp dự báo, cảnh báo thời điểm:
- a) Sai số cho phép của thời gian dự báo, cảnh báo được xác định bằng 25% thời gian dự kiến;
- b) Chất lượng dự báo, cảnh báo thời gian được xác định là “đủ độ tin cậy” khi sai số thời gian dự báo, cảnh báo nhỏ hơn hoặc bằng sai số cho phép của thời gian dự báo, cảnh báo và được xác định là...
- Left: Điều 12. Xác định độ tin cậy về thời gian dự báo, cảnh báo Right: Điều 12. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
Left
Điều 13
Điều 13 . Xác định độ tin cậy về dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện các hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện được xác định là “đủ độ tin cậy” khi hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy xảy ra tron...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo từng khoảng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
- Điều 13 . Xác định độ tin cậy về dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện các hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
- 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện được xác định là “đủ độ tin cậy” khi hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy xảy ra trong khu vực cảnh báo.
- Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện được xác định là “không đủ độ tin cậy” khi không có hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy xảy ra trong kh...
Left
Điều 14.
Điều 14. Xác định độ tin cậy về phạm vi dự báo, cảnh báo 1. Lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn: a) Trường hợp chỉ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn từ 01 đến 02 sông hoặc khu vực: Chất lượng dự báo, cảnh báo phạm vi được xác định là “đủ độ tin cậy” khi ít nhất 01 sông hoặc 01 khu vực được dự báo, cảnh báo xảy ra lũ,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo từng tháng tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
- Điều 14. Xác định độ tin cậy về phạm vi dự báo, cảnh báo
- 1. Lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn:
- a) Trường hợp chỉ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn từ 01 đến 02 sông hoặc khu vực:
Left
Mục 2
Mục 2 ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY, TÍNH KỊP THỜI, TÍNH ĐẦY ĐỦ DỰ BÁO, CẢNH BÁO CÁC YẾU TỐ, HIỆN TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Dự báo, cảnh báo thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Trị số dự báo, cảnh báo các yếu tố thủy văn gồm: Mực nước, lưu lượng và các yếu tố thủy văn khác (nếu có); b) Thời gian dự báo, cảnh báo xuất hiện các hiện tượng thủy văn; c) Dự báo, cảnh báo khả năng và phạm vi xuất hiện các hiện...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo khoảng thời gian từn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
- b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu: Phân tích, kiểm tra tính hợp lý của chuỗi số liệu
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Trị số dự báo, cảnh báo các yếu tố thủy văn gồm: Mực nước, lưu lượng và các yếu tố thủy văn khác (nếu có);
- b) Thời gian dự báo, cảnh báo xuất hiện các hiện tượng thủy văn;
- Left: Điều 15 . Dự báo, cảnh báo thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn Right: Điều 15. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
Left
Điều 16
Điều 16 . Dự báo, cảnh báo t hời hạn vừa, thời hạn dài 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có); b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/h...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn dài, thời hạn mùa và thời hạn năm 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
- b) Thu thập số liệu mô phỏng, dự báo của các mô hình toàn cầu, khu vực: thông tin về ENSO, hoàn lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, tổng lượng dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo...
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có);
- b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/hiện tượng thủy văn;
- Left: Điều 16 . Dự báo, cảnh báo t hời hạn vừa, thời hạn dài Right: Điều 16. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn dài, thời hạn mùa và thời hạn năm
Left
Điều 17
Điều 17 . Dự báo, cảnh báo thời hạn mùa, thời hạn năm 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có); b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/hi...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Theo dõi các thông tin dự báo thời tiết biển (gió mùa, bão, áp thấp nhiệt đới, vùng áp thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường và sóng lớn, dông, lốc, vòi rồng); b) Thu thập số liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Theo dõi các thông tin dự báo thời tiết biển (gió mùa, bão, áp thấp nhiệt đới, vùng áp thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường và sóng lớn, dông, lốc, vòi rồng);
- b) Thu thập số liệu quan trắc tại các trạm khí tượng khu vực dự báo và lân cận, số liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết) trong khu vực dự báo, số liệu mô phỏng, dự báo của các mô hình số trị (t...
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có);
- b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/hiện tượng thủy văn;
- Left: Điều 17 . Dự báo, cảnh báo thời hạn mùa, thời hạn năm Right: Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
Left
Điều 18
Điều 18 . Dự báo, cảnh báo nguồn nước 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Tổng lượng nước mưa; b) Lưu lượng nước trung bình hoặc tổng lượng nước. 2. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo tổng lượng nước mưa thực hiện theo quy định của pháp luật về đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng. 3. Đánh giá chất lượng dự báo,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa, thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập dữ liệu trên các bản đồ thời tiết, số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt, dữ liệu vệ tinh; dữ liệu trường mưa, gió, khí áp dự báo từ mô hình dự báo số trị trong thời hạn dự báo; b) Thu thập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa, thời hạn dài
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập dữ liệu trên các bản đồ thời tiết, số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt, dữ liệu vệ tinh; dữ liệu trường mưa, gió, khí áp dự báo từ mô hình dự báo số trị trong thời hạn dự báo;
- Điều 18 . Dự báo, cảnh báo nguồn nước
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Tổng lượng nước mưa;
Left
Điều 19
Điều 19 . Đánh giá tính đầy đủ Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và Thôn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu quan trắc mực nước tại các trạm khí tượng hải văn trong khu vực dự báo; số liệu dự báo mực nước trong thời hạn dự báo được phát tin từ các Trung tâm dự báo khác trong và ngoài nước (nếu có); b) Xử lý các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập số liệu quan trắc mực nước tại các trạm khí tượng hải văn trong khu vực dự báo; số liệu dự báo mực nước trong thời hạn dự báo được phát tin từ các Trung tâm dự báo khác trong và ngoài n...
- Điều 19 . Đánh giá tính đầy đủ
- Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của...
Left
Điều 20
Điều 20 . Đánh giá tính kịp thời Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn ngắn
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
- Điều 20 . Đánh giá tính kịp thời
- Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT...
Left
Mục 3
Mục 3 ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY, TÍNH ĐẦY ĐỦ, TÍNH KỊP THỜI DỰ BÁO , CẢNH BÁO CÁC HIỆN TƯỢNG THỦY VĂN NGUY HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Cảnh báo lũ 1. Các yếu tố, hiện tượng cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện lũ; b) Đỉnh lũ; c) Mức độ lũ, biên độ lũ; d) Thời gian xuất hiện lũ, đỉnh lũ; đ) Phạm vi cảnh báo lũ. 2. Đánh giá chất lượng cảnh báo khả năng xuất hiện lũ: Chất lượng cảnh báo khả năng xuất hiện lũ được xác định tại Điều 13 Thông tư này. 3. Đánh giá chấ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn vừa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn vừa
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
- Điều 21 . Cảnh báo lũ
- 1. Các yếu tố, hiện tượng cảnh báo:
- a) Khả năng xuất hiện lũ;
Left
Điều 22
Điều 22 . Dự báo lũ 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo: a) Trị số mực nước hoặc lưu lượng tại các vị trí dự báo theo thời hạn dự báo; b) Trị số đỉnh lũ; c) Thời gian xuất hiện đỉnh lũ; d) Cảnh báo khả năng xảy ra các hiện tượng thủy văn nguy hiểm kèm theo. 2. Đánh giá chất lượng dự báo trị số mực nước hoặc lưu lượng: a) Sai số trị số...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn dài
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
- Điều 22 . Dự báo lũ
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo:
- a) Trị số mực nước hoặc lưu lượng tại các vị trí dự báo theo thời hạn dự báo;
Left
Điều 23
Điều 23 . Dự báo, cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện các hiện tượng ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy; b) Phạm vi cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy; c)...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn mùa
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
- Điều 23 . Dự báo, cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Khả năng xuất hiện các hiện tượng ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy;
Left
Điều 24
Điều 24 . Dự báo, cảnh báo hạn hán 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện hạn hán; b) Tổng lượng mưa trên khu vực dự báo, cảnh báo; c) Tổng lượng nước trên khu vực dự báo, cảnh báo; d) Thời gian xuất hiện hạn hán; đ) Phạm vi xuất hiện hạn hán. 2. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện hạn hán...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn chuyên đề theo yêu cầu của người sử dụng 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập các loại thông tin, dữ liệu khí tượng, thủy văn, hải văn phù hợp với hiện tượng, thời hạn, khu vực dự báo theo yêu cầu của người sử dụng. b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu: Phân tíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn chuyên đề theo yêu cầu của người sử dụng
- 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- a) Thu thập các loại thông tin, dữ liệu khí tượng, thủy văn, hải văn phù hợp với hiện tượng, thời hạn, khu vực dự báo theo yêu cầu của người sử dụng.
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Khả năng xuất hiện hạn hán;
- b) Tổng lượng mưa trên khu vực dự báo, cảnh báo;
- Left: Điều 24 . Dự báo, cảnh báo hạn hán Right: 3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo
- Left: đ) Phạm vi xuất hiện hạn hán. Right: 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
Left
Điều 25
Điều 25 . Xâm nhập mặn 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện xâm nhập mặn; b) Độ mặn lớn nhất; c) Thời gian xuất hiện xâm nhập mặn; d) Phạm vi chịu ảnh hưởng độ mặn. 2. Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện xâm nhập mặn được xác định là “đủ độ tin cậy” khi khu vực cảnh báo xuất hiện độ mặn dự báo, c...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong đi...
- Điều 25 . Xâm nhập mặn
- 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
- a) Khả năng xuất hiện xâm nhập mặn;
Left
Điều 26
Điều 26 . Đánh giá tính đầy đủ Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai và Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườ...
- 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này./.
- Điều 26 . Đánh giá tính đầy đủ
- Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính p...
Left
Điều 27
Điều 27 . Đánh giá tính kịp thời Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc trong thời gian chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Điều 15 và Điều 25 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 28
Điều 28 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.