Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
66/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
24/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Thành viên đội công tác xã hội tình nguyện tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Số lượng: Mỗi đội công tác xã hội tình nguyện có từ 05 - 07 t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- - Thành viên đội công tác xã hội tình nguyện tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- - Số lượng: Mỗi đội công tác xã hội tình nguyện có từ 05 - 07 thành viên, gồm 01 đội trưởng, 01 đội phó và các thành viên.
- Left: Điều 1. Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: Right: Điều 1. Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với cỏc hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao đơn vị được giao nhiệm vụ tuyên truyền lưu động, tổ chức các giải thi đấu thể thao quản lý và sử dụng kinh phí kinh phí theo mức chi quy định tại Điều 1. Các nội dung không q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ vào chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động
- chế độ chi tiêu tài chính đối với cỏc hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao đơn vị được giao nhiệm vụ tuyên truyền lưu động, tổ chức các giải thi đấu thể thao quản lý và sử dụng kinh phí...
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Văn hóa - xã hội, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 thá...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2012 và bãi bỏ điểm 1, 3, 4, 5 tại Điều 3 và Điều 4, Điều 5 của Quyết định số số 07/2010/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2012 và bãi bỏ điểm 1, 3, 4, 5 tại Điều 3 và Điều 4, Điều 5 của Quyết định số số 07/2010/QĐ-UBND ngày 10/3/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên, về việc ban hành m...
- Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Văn hóa - xã hội, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014./.
Unmatched right-side sections