Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
32/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
13/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 21/02/2012 của UBND tỉnh ban hành quy trình xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 21/02/2012 của UBND tỉnh ban hành quy trình xác định giá các loại đất trên địa b...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 21/02/2012 của UBND tỉnh ban hành quy trình xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất; thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng định giá đất, thẩm định giá đất cụ thể. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức cá nhân khác có liên quan đến hoạt động xác định giá đất, thẩm định giá đất cụ thể của hội đồng xác định giá đất, hội đồng thẩm định giá đất. 3. Tổ chức có chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp xác định giá đất cụ thể 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất 1. Thuê tư vấn xác định giá đất trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê mà giá đất tính thu tiền sử dụng đất, giá đất tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên (tính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đề xuất phương án giá đất và hồ sơ xác định giá đất cụ thể 1. Xác định giá đất cụ thể trong trường hợp tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này Căn cứ quyết định cấp giấy chứng nhận (công nhận quyền sử dụng đất) của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nôn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục xác định giá đất và thẩm định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Đề xuất phương án giá đất và hồ sơ xác định giá đất cụ thể
- 1. Xác định giá đất cụ thể trong trường hợp tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này
- Căn cứ quyết định cấp giấy chứng nhận (công nhận quyền sử dụng đất) của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 5. Đề xuất phương án giá đất và hồ sơ xác định giá đất cụ thể
- 1. Xác định giá đất cụ thể trong trường hợp tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này
- Căn cứ quyết định cấp giấy chứng nhận (công nhận quyền sử dụng đất) của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xác định giá đất cụ thể Trình tự xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp quy định tại Điều 3 Quy định này thực hiện theo các bước sau: 1. Xây dựng phương án giá đất; 2. Thẩm định phương án giá đất; 3. Trình phê duyệt giá đất; 4. Phê duyệt giá đất cụ thể.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá đất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, không phân cấp hoặc uỷ quyền cho các ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh quy định giá các loại đất.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Trình tự xác định giá đất cụ thể
- Trình tự xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp quy định tại Điều 3 Quy định này thực hiện theo các bước sau:
- 1. Xây dựng phương án giá đất;
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, không phân cấp hoặc uỷ quyền cho các ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh quy định giá các loại đất.
- Trình tự xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp quy định tại Điều 3 Quy định này thực hiện theo các bước sau:
- 1. Xây dựng phương án giá đất;
- 2. Thẩm định phương án giá đất;
- Left: Điều 6. Trình tự xác định giá đất cụ thể Right: Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá đất
Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá đất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, không phân cấp hoặc uỷ quyền cho các ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh quy định giá các loại đất.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định phương án giá đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đề xuất giá đất cụ thể quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 5 Quy định này, chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan triển khai xác định giá đất, xây dựng phương án giá đất, hoặc thuê tổ chức tư vấn xác...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất 1. Thuê tư vấn xác định giá đất trong trường hợp nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê mà giá đất tính thu tiền sử dụng đất, giá đất tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên (tính t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định phương án giá đất
- Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đề xuất giá đất cụ thể quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 5 Quy định này, chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên qua...
- Hồ sơ đề nghị thẩm định phương án giá đất bao gồm:
- Điều 5. Thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất
- 1. Thuê tư vấn xác định giá đất trong trường hợp nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê mà giá đất tính thu tiền sử dụng đất, giá đất tính th...
- trong trường hợp tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định phương án giá đất
- Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đề xuất giá đất cụ thể quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 6 Điều 5 Quy định này, chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên qua...
- Hồ sơ đề nghị thẩm định phương án giá đất bao gồm:
- Left: d) Chứng thư định giá đất (đối với trường hợp thuê tư vấn xác định giá đất). Right: 5. Tổ chức tư vấn định giá đất có trách nhiệm giải trình trước Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh về kết quả xác định giá đất của mình.
- Left: Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp cần thiết kéo dài thời gian thì thời gian kéo dài tối đa không quá 05 ngày là... Right: Tổ chức tư vấn định giá đất hoàn thành báo cáo và Chứng thư thẩm định giá trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, trường hợp cần thiết kéo dài thời gian thì thời gian kéo...
Điều 5. Thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất 1. Thuê tư vấn xác định giá đất trong trường hợp nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê mà giá đất tính...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định phương án giá đất 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các ngành trong Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và đơn vị có liên quan để thẩm định phương án giá đất, kiểm tra thực địa, họp Hội đồng thẩm định và thống nhất bằng biên bản để Sở Tài chính có văn bản thẩm định gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Trong thời hạn không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình và phê duyệt giá đất 1. Trên cơ sở kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh. Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện dự thảo phương án giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hồ sơ xác định giá đất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí xác định và thẩm định giá đất 1. Kinh phí xây dựng, xác định giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán theo quy định hiện hành, gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kinh phí hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và tổ chuyên viên giúp việc của Hội đồng do ngân sách nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân công nhiệm vụ thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Là cơ quan chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị có liên quan tổ chức xác định giá đất, xây dựng phương án giá đất và trình phê duyệt giá đất trên địa bàn tỉnh theo quy định; b) Tổ chức, tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn việc xác định giá đất...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp xác định giá đất cụ thể 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 11. Phân công nhiệm vụ thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Là cơ quan chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị có liên quan tổ chức xác định giá đất, xây dựng phương án giá đất và trình phê duyệt giá đất trên địa bàn tỉnh theo quy định;
- Điều 4. Các trường hợp xác định giá đất cụ thể
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân được áp dụng tron...
- Điều 11. Phân công nhiệm vụ thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Là cơ quan chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị có liên quan tổ chức xác định giá đất, xây dựng phương án giá đất và trình phê duyệt giá đất trên địa bàn tỉnh theo quy định;
Điều 4. Các trường hợp xác định giá đất cụ thể 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi và bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ngành, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections