Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Khoản 1 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Thuế suất thuế tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên khai thác được quy định tại Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và các văn bản sửa đổi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Khoản 1 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Thuế suất thuế tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên khai thác được quy định tại Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, giải quyết./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây d...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.