Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị cung ứng dịch vụ Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ hoặc trúng thầu thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ a) Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b) Tổ chức, cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt 1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: ĐVT: đồng/hộ/tháng TT Tên địa phương/khu vực Đơn giá 1 Thành phố Tam Kỳ và Hội An a Khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 1. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo hình thức chôn lấp hợp vệ sinh: 65.145 đồng/tấn. a) Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm khấu hao khu xử lý rác thải. b) Tỷ lệ quy đổi 01m 3 rác thải = 0,47 tấn rác th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Quản lý, sử dụng nguồn thu a) Công tác quản lý Các đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định hiện hành của Nhà nước. b) Sử dụng nguồn thu Các đơn vị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Kim QUY ĐỊNH Về việc q...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Quản lý, sử dụng nguồn thu
  • a) Công tác quản lý
Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nh...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Kim
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • a) Công tác quản lý
  • Các đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quản lý, sử dụng nguồn thu Right: Về việc quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Target excerpt

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí vận động ODA Kinh phí xây dựng dự án và vận động vốn ODA vào tỉnh thực hiện theo quy định tại Cơ chế vận động viện trợ tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí vận động ODA
  • Kinh phí xây dựng dự án và vận động vốn ODA vào tỉnh thực hiện theo quy định tại Cơ chế vận động viện trợ tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 6. Kinh phí vận động ODA Kinh phí xây dựng dự án và vận động vốn ODA vào tỉnh thực hiện theo quy định tại Cơ chế vận động viện trợ tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 677/2000/QĐ-UB ngày 22/3/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức và Q...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), áp dụng cho các cơ quan đơn vị trong công tác vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ODA trên địa bàn tỉnh, gồm các chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là dự án) do tỉnh trực...
Điều 2. Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản về quản lý và sử dụng ODA 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nguồn vốn ODA trên địa bàn. 2. Quản lý và sử dụng ODA phải đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với khả năng tiếp nhận của đơn vị thực hiện và phải đảm bảo thực hiện theo quy định của pháp luật nhằm hỗ trợ các mục tiêu phát...
Chương II Chương II CHUẨN BỊ VÀ VẬN ĐỘNG DỰ ÁN ODA1
Điều 3. Điều 3. Xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các ngành, đơn vị trong tỉnh đề xuất danh mục và xây dựng đề cương sơ bộ dự án vận động ODA. 2. Các cơ quan, đơn vị căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, nhu cầu và lĩnh vực sử dụng vốn ODA của ngành mình, cấp mình chủ động...