Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
22/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1375/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị cung ứng dịch vụ Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ hoặc trúng thầu thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ a) Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b) Tổ chức, cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt 1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: ĐVT: đồng/hộ/tháng TT Tên địa phương/khu vực Đơn giá 1 Thành phố Tam Kỳ và Hội An a Khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 1. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo hình thức chôn lấp hợp vệ sinh: 65.145 đồng/tấn. a) Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm khấu hao khu xử lý rác thải. b) Tỷ lệ quy đổi 01m 3 rác thải = 0,47 tấn rác th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Quản lý, sử dụng nguồn thu a) Công tác quản lý Các đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định hiện hành của Nhà nước. b) Sử dụng nguồn thu Các đơn vị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Kim QUY ĐỊNH Về việc q...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Quản lý, sử dụng nguồn thu
- a) Công tác quản lý
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nh...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Văn Kim
- Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- a) Công tác quản lý
- Các đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt tổ chức thu và quản lý nguồn thu theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Left: 1. Quản lý, sử dụng nguồn thu Right: Về việc quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí vận động ODA Kinh phí xây dựng dự án và vận động vốn ODA vào tỉnh thực hiện theo quy định tại Cơ chế vận động viện trợ tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.
- Điều 6. Kinh phí vận động ODA
- Kinh phí xây dựng dự án và vận động vốn ODA vào tỉnh thực hiện theo quy định tại Cơ chế vận động viện trợ tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/04/2015 của UBND tỉnh.
Điều 6. Kinh phí vận động ODA Kinh phí xây dựng dự án và vận động vốn ODA vào tỉnh thực hiện theo quy định tại Cơ chế vận động viện trợ tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections