Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh
19/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
36/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 v...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, như sau: STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) I Khoáng sản kim loại 8 Vàng (quy về 98%) Gram 800.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh,...
- Loại tài nguyên
- Giá tính thuế
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung sửa đổi, bổ sung 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014: “ Điều 4. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng, bao gồm: 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã, thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tư pháp, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tư pháp, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhâ...
- Điều 2. Nội dung sửa đổi, bổ sung
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014:
- “ Điều 4. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý trường hợp chuyển tiếp Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả tiền theo phương án đã được phê duyệt trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo phươn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Xử lý trường hợp chuyển tiếp
- Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả tiền t...
- Trường hợp chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chậm thì thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 93 Luật Đất đai năm 2013.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.