Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 25
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (sau đây gọi là Nghị định số 16/2016/NĐ-CP) theo quy định tại Khoản 1, Điều 66 của Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các nhà tài trợ nước ngoài Các nhà tài trợ nước ngoài được cụ thể hóa như sau: 1. Nhà tài trợ song phương: a) Chính phủ các nước Ai-len, Anh, Ấn-độ, Áo, Ba Lan, Bỉ, Ca-na-đa, Cô-oét, Đan Mạch, Đức, Hà Lan, Hàn Quốc, Hung-ga-ri, I-ta-li-a, Lúc-xăm-bua, Ma-lai-xi-a, Mỹ, Na-uy, Nhật Bản, Niu-di-lân, Ôx-trây-li-a, Phần Lan, Pháp, S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỀ XUẤT, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Cơ quan chủ quản chỉ đạo đơn vị trực thuộc chuẩn bị Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi căn cứ vào: a) Nhu cầu vốn ODA, vốn vay ưu đãi để hỗ trợ thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm của cơ quan chủ quản;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: a) Cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị tài trợ kèm theo Đề xuất chương trình, dự án. Đề xuất được lập thành...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương và địa phương 1. Thực hiện việc báo cáo và cập nhật các thông tin và trên Hệ thống theo quy định tại Thông tư này. 2. Thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm: a) Tính chính xác, đầy đủ, kịp thời, trung thực, khách quan; b) Nội dung và biểu mẫu báo cáo phải đầy đủ, đúng yêu cầu theo các quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án
  • 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị tài trợ kèm theo Đề xuất chương trình, dự án. Đề xuất được lập thành 08 bản bằng hai thứ tiếng (Việt và Anh) có đóng dấu xác nhận của c...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương và địa phương
  • 1. Thực hiện việc báo cáo và cập nhật các thông tin và trên Hệ thống theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án
  • 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị tài trợ kèm theo Đề xuất chương trình, dự án. Đề xuất được lập thành 08 bản bằng hai thứ tiếng (Việt và Anh) có đóng dấu xác nhận của c...
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương và địa phương 1. Thực hiện việc báo cáo và cập nhật các thông tin và trên Hệ thống theo quy định tại Thông tư này. 2. Thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm: a) Tính chín...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các tài liệu liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các tài liệu liên quan đến vốn ODA, vốn vay ưu đãi sau: a) Bản sao văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Điều 15, 16, 17 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 23, 24 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các nội dung liên quan đến vốn ODA,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm về thông tin, dữ liệu đã nhập trên Hệ thống và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật do báo cáo, cung cấp thông tin không chính xác về tình hình thực hiện đầ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Điều 15, 16, 17 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 23, 24 của Nghị định số 136/2015/NĐ...
  • Sự phù hợp với lĩnh vực ưu tiên, nguyên tắc sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Chính phủ, định hướng ưu tiên cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài và các nội dung chủ yếu của...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần
  • 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.
  • 2. Chịu trách nhiệm về thông tin, dữ liệu đã nhập trên Hệ thống và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật do báo cáo, cung cấp thông tin không chính xác về tình hình thực hiện đầu tư trong ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Điều 15, 16, 17 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 23, 24 của Nghị định số 136/2015/NĐ...
  • Sự phù hợp với lĩnh vực ưu tiên, nguyên tắc sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Chính phủ, định hướng ưu tiên cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài và các nội dung chủ yếu của...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm về thông tin, dữ liệu đã nhập trên Hệ thống...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi kể từ ngày thường trực Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, nhà tài trợ nước ngoài 1. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Quyết định đầu tư do cấp có thẩm quyền ban hành để phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Đối với chương trình, dự án đầu tư có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Lựa chọn hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án 1. Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án thực hiện theo văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo quy định của điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi đã ký kết với nhà tài trợ nước ngoài. 2. Trường hợp văn k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình trong Bộ để sử dụng Hệ thống trong công tác lập, theo dõi kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm; b) Sử dụng Hệ thống trong việc tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm trên toàn qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lựa chọn hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án
  • Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án thực hiện theo văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo quy định của điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA,...
  • Trường hợp văn kiện chương trình, dự án hoặc điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi không quy định hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án, người quyết định đầu tư că...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình trong Bộ để sử dụng Hệ thống trong công tác lập, theo dõi kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lựa chọn hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án
  • Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án thực hiện theo văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo quy định của điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA,...
  • Trường hợp văn kiện chương trình, dự án hoặc điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi không quy định hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án, người quyết định đầu tư că...
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình trong Bộ để sử dụng Hệ thống trong công tác lập, theo dõi kế hoạch đầu tư...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hình thức tổ chức quản lý thực hiện chương trình, dự án 1. Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án đầu tư xây dựng (trừ trường hợp chương trình, dự án đầu tư xây dựng có tổng mức vốn dưới 350.000 đô-la Mỹ, bao gồm vốn ODA viện trợ không hoàn lại và vốn đối ứng thực hiện theo quy định về việc chủ dự án tự quản lý) thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền và trình tự quyết định thành lập Ban quản lý dự án 1. Trong trường hợp chủ dự án không có tư cách pháp nhân, việc ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án thuộc thẩm quyền của cơ quan chủ quản. 2. Trong trường hợp không thành lập Ban quản lý dự án mà sử dụng bộ máy chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập Ban quản lý dự án, Giám đốc Ban quản lý dự án trình người có thẩm quyền thành lập Ban quản lý dự án phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án. Chủ dự án gửi Quy chế này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện Việc điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau: 1. Trường hợp điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện làm thay đổi nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015. 2. Căn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn báo cáo 1. Bộ, ngành trung ương và địa phương thực hiện báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 48 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP; Nghị quyết của Chính phủ, chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và văn bản hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong triển k...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà n...
  • 2. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 50, Khoản 2 Điều 71 của Luật Đầu tư công, Khoản 2 Điều 45 và Điều 46 của N...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn báo cáo
  • Nghị quyết của Chính phủ, chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và văn bản hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm.
  • 2. Các cấp, các ngành ở địa phương thực hiện báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm theo quy định tại Khoản 3 Điều 48 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà n...
  • 2. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 50, Khoản 2 Điều 71 của Luật Đầu tư công, Khoản 2 Điều 45 và Điều 46 của N...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Trình tự lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP. Right: 1. Bộ, ngành trung ương và địa phương thực hiện báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 48 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 9. Thời hạn báo cáo 1. Bộ, ngành trung ương và địa phương thực hiện báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 48 Nghị định số 77/2015/NĐ-CP...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015. 2. Căn cứ lập kế hoạc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm 1. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; vốn đầu tư từ nguồn thu để lại nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước của Bộ, ngành trung ương: a) Bộ, ngành trung ương và cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm...
  • 2. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng của cơ quan chủ quản:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm
  • vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • vốn đầu tư từ nguồn thu để lại nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước của Bộ, ngành trung ương:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm...
  • 2. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng của cơ quan chủ quản:
Rewritten clauses
  • Left: a) Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng năm trước; Right: 1. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
Target excerpt

Điều 5. Lập, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm 1. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; vốn đầu tư t...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 44 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và Điểm c Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Công tác theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 77 của Luật Đầu tư công và Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP. 2. Công tác đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và biểu mẫu báo cáo 1. Bộ, ngành trung ương trên cơ sở báo cáo và thông tin cập nhật trên Hệ thống của chủ đầu tư quy định tại Điều 11 Thông tư này định kỳ hàng tháng, quý, năm báo cáo: a) Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn theo các biểu mẫu số 5 và 6; b) Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công hàng nă...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Công tác theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 77 của Luật Đầu tư công và Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
  • 2. Công tác đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 78 Luật Đầu tư công và Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung và biểu mẫu báo cáo
  • 1. Bộ, ngành trung ương trên cơ sở báo cáo và thông tin cập nhật trên Hệ thống của chủ đầu tư quy định tại Điều 11 Thông tư này định kỳ hàng tháng, quý, năm báo cáo:
  • a) Tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn theo các biểu mẫu số 5 và 6;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Công tác theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 77 của Luật Đầu tư công và Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
  • 2. Công tác đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 78 Luật Đầu tư công và Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 8. Nội dung và biểu mẫu báo cáo 1. Bộ, ngành trung ương trên cơ sở báo cáo và thông tin cập nhật trên Hệ thống của chủ đầu tư quy định tại Điều 11 Thông tư này định kỳ hàng tháng, quý, năm báo cáo: a) Tình hình t...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Trách nhiệm giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 12 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 13 của Ng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ chương trình 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm về thông tin, dữ liệu đã nhập trên Hệ thống và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật do báo cáo, cung cấp thông tin không chính xác về tình hình thực hiện đầu tư trong phạm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • 1. Trách nhiệm giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 12 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 13 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ chương trình
  • 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Chịu trách nhiệm về thông tin, dữ liệu đã nhập trên Hệ thống và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật do báo cáo, cung cấp thông tin không chính xác về tình hình thực hiện đầu tư trong ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • 1. Trách nhiệm giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 12 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 13 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của chủ chương trình 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm về thông tin, dữ liệu đã nhập trên Hệ thống và chịu trách nh...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 80 của Luật Đầu tư công và Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP, trong đó: 1. Việc đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi được thực hiện như sau: a)...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2007/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 8 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các biểu mẫu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chế đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 80 của Luật Đầu tư công và Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP, trong đó:
  • 1. Việc đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2017.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2007/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 8 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các biểu mẫu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 80 của Luật Đầu tư công và Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP, trong đó:
  • 1. Việc đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 05/2007/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 8 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các biểu m...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Nội dung đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 81 của Luật Đầu tư công và được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Đánh giá ban đầu: a) Sau 90 ngày kể từ ngày bắt đầu thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi cấp chủ dự án 1. Đối với các chương trình, dự án: Chủ dự án có nhiệm vụ lập báo cáo về tình hình thực hiện chương trình, dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi cấp cơ quan chủ quản Trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc quý, 30 ngày sau khi kết thúc năm cơ quan chủ quản phải lập và gửi Báo cáo tổng hợp về tình hình vận động, tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, kết quả thực hiện các chương trình, dự án sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi cấp quốc gia 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập Báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình vận động, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi ở cấp quốc gia theo Mẫu IV-GSĐG 6 trong Phụ lục IV của Thông tư này trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.15 amending instruction

Chương trình, dự án, phi dự án trong giai đoạn chuyển tiếp từ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài được xử lý như sau:

Chương trình, dự án, phi dự án trong giai đoạn chuyển tiếp từ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài được xử lý như sau: 1. Đối với trường hợp chương trình, dự án, phi dự án đã trình đề cương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức báo cáo 1. Báo cáo trực tuyến a) Khi áp dụng chế độ báo cáo trực tuyến thì việc đính kèm văn bản trên Hệ thống sẽ thay thế cho việc gửi văn bản giấy theo quy định của pháp luật về đầu tư công, các quy định tại Thông tư này. b) Các văn bản đính kèm trên Hệ thống là bản quét màu văn bản gốc, văn bản có đóng dấu hoặc văn...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương trình, dự án, phi dự án trong giai đoạn chuyển tiếp từ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và ngu...
  • Đối với trường hợp chương trình, dự án, phi dự án đã trình đề cương chương trình, dự án nhưng chưa được phê duyệt Danh mục tài trợ theo quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP, cơ quan chủ quản thự...
  • Đối với trường hợp chương trình, dự án, phi dự án đã có Quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ theo quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP, việc lập, thẩm định, quyết định đầu tư và các khâu tiếp t...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức báo cáo
  • 1. Báo cáo trực tuyến
  • a) Khi áp dụng chế độ báo cáo trực tuyến thì việc đính kèm văn bản trên Hệ thống sẽ thay thế cho việc gửi văn bản giấy theo quy định của pháp luật về đầu tư công, các quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Chương trình, dự án, phi dự án trong giai đoạn chuyển tiếp từ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và ngu...
  • Đối với trường hợp chương trình, dự án, phi dự án đã trình đề cương chương trình, dự án nhưng chưa được phê duyệt Danh mục tài trợ theo quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP, cơ quan chủ quản thự...
  • Đối với trường hợp chương trình, dự án, phi dự án đã có Quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ theo quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP, việc lập, thẩm định, quyết định đầu tư và các khâu tiếp t...
Target excerpt

Điều 4. Hình thức báo cáo 1. Báo cáo trực tuyến a) Khi áp dụng chế độ báo cáo trực tuyến thì việc đính kèm văn bản trên Hệ thống sẽ thay thế cho việc gửi văn bản giấy theo quy định của pháp luật về đầu tư công, các qu...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BKH ngày 9 tháng 01 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công; lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư; quản lý và thực hiện các chương trình, dự án đầu tư công.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống: là Hệ thống thông tin tại địa chỉ https://dautucong.mpi.gov.vn được sử dụng để cập nhật, lưu trữ các thông tin, dữ liệu liên quan đến việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự...
Chương II Chương II LẬP, GIAO, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, HÀNG NĂM
Điều 6. Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm, ứng trước vốn kế hoạch 1. Đối với nguồn vốn ngân sách trung ương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn đầu tư từ nguồn thu để lại nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước của Bộ, ngành trung ương: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Thủ tư...
Điều 7. Điều 7. Nội dung, biểu mẫu và thời gian báo cáo 1. Báo cáo nhu cầu và dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm hạn gồm những nội dung quy định tại các Điều 52 và 53 của Luật Đầu tư công và hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Biểu mẫu báo cáo a) Đối với lập kế hoạch đầu tư công trung hạn - Bộ, ngành trung ương báo cáo nhu cầ...