Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tàì chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết đ|nh số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tàì chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết đ|nh số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của...
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Qu...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/11/2017 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/11/2017 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình; Trưởng Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. 2. Hoạt động tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình (NHCSXH tỉnh), Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố (Phòng Giao dịch) để cho vay đối với người ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình (NHCSXH tỉnh), Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách x...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ủy thác 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay trên địa bàn tỉnh, gồm: a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh trích hàng năm ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do HĐND tỉnh Ninh Bình quyết định. b) Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ủy thác
  • 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay trên địa bàn tỉnh, gồm:
  • a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh trích hàng năm ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do HĐND tỉnh Ninh Bình quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NHCSXH TỈNH VÀ PHÒNG GIAO DỊCH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NHCSXH TỈNH VÀ PHÒNG GIAO DỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch 1. Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách thành phố Ninh Bình. 3. Phòng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. 2. Hoạt động tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch
  • 1. Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh.
  • 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách thành phố Ninh Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh a) Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay để ủy thác qua NHCSXH tỉnh cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b) Sở Tài chính căn cứ Quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay của UB...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ trách nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ trách nhiệm
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn cho vay
  • 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh
  • a) Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay để ủy thác qua NHCSXH tỉnh cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Ninh Bì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động: 1.1. Vốn chủ sở hữu và các quỹ. 1.2. Vốn huy động. 1.3. Vốn nhận uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 1.4. Vốn khác. 2. Vốn chủ sở hữu và các quỹ: 2.1. Vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập và được bổ sung trong quá trình hoạt động. N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Vốn hoạt động:
  • 1.1. Vốn chủ sở hữu và các quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Đối tượng cho vay thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình về xuất khẩu lao động tỉnh Ninh Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý vốn và tài sản 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm theo dõi toàn bộ vốn và tài sản hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động, quy định rõ trách nhiệm của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý vốn và tài sản
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm theo dõi toàn bộ vốn và tài sản hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành
  • phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động, quy định rõ trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với các trường hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Mục đích sử dụng vốn vay thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức cho vay 1. Mức cho vay đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo mức vay do Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam công bố trong từng thời kỳ. 2. Đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND thực hiện mức cho vay tối đa đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán hoặc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ theo quy định của Chính phủ để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách. 2. Việc đánh giá lại những khoản vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán hoặc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ theo quy định...
  • Việc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ (tiến hành cho từng loại vốn huy động của từng loại ngoại tệ) được thực hiện vào thời điểm lập Bảng cân đối kế toán và được tổng hợp vào bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức cho vay
  • 1. Mức cho vay đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo mức vay do Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam công bố trong từng thời kỳ.
  • 2. Đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND thực hiện mức cho vay tối đa đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo quy định của Đề án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn vay vốn không quá 60 tháng (5 năm). Thời hạn vay vốn cụ thể do NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và đối tượng vay vốn thỏa thuận căn cứ vào thời hạn thu hồi vốn theo Hợp đồng ủy thác, mục đích sử dụng vốn của người vay, chu kỳ sản xuất và khả năng trả nợ của đối tượng vay vốn. 2. Đối với người lao động đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật.
  • Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cho vay
  • Thời hạn vay vốn không quá 60 tháng (5 năm).
  • Thời hạn vay vốn cụ thể do NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và đối tượng vay vốn thỏa thuận căn cứ vào thời hạn thu hồi vốn theo Hợp đồng ủy thác, mục đích sử dụng vốn của người vay, chu kỳ sản xuất và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam công bố trong từng thời kỳ. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất khi cho vay.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý 1. Phạm vi và nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội: 1.1. Ngân sách nhà nước chỉ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với các khoản cho vay thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý
  • 1. Phạm vi và nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • Ngân sách nhà nước chỉ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với các khoản cho vay thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lãi suất cho vay
  • 1. Lãi suất cho vay đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam công bố trong từng thời kỳ.
  • 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất khi cho vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch thực hiện các quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam. NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, kiểm soát các hồ sơ vay vốn, đảm bảo cho vay đúng quy định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội bao gồm: 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ: 1.1. Thu lãi cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách. 1.2. Thu lãi tiền gửi của Ngân hàng Chính sách xã hội tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại. 1.3. Thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội bao gồm:
  • 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch thực hiện các quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
  • NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, kiểm soát các hồ sơ vay vốn, đảm bảo cho vay đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam trong từng thời kỳ. 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam tro...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản phải chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ: 1.1. Chi phí huy động vốn. 1.2. Chi phí dịch vụ thanh toán và ngân quỹ bao gồm các khoản chi về dịch vụ thanh toán; cước phí bưu điện, mạng truyền thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản phải chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm:
  • 1. Chi hoạt động nghiệp vụ:
  • 1.1. Chi phí huy động vốn.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam trong từng thời kỳ.
  • 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam trong từng thời kỳ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Right: Điều 11. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các khoản không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt nợ vay quá hạn do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm chế độ tài chính. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các khoản không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường.
  • 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt nợ vay quá hạn do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm chế độ tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và quản lý, sử dụng the...
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chênh lệch thu chi Việc xử lý chênh lệch thu chi của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xử lý chênh lệch thu chi của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý,...
  • Kế hoạch và các đơn vị có liên quan xem xét, thẩm định thống nhất bằng văn bản đối với từng trường hợp cụ thể, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, quyết định đảm bảo...
  • 2. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Xử lý nợ bị rủi ro Right: Điều 13. Xử lý chênh lệch thu chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng từ kinh phí khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương 1. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh. b) Cá nhân, tập thể ngoài NHCSXH tỉnh có thành tích xuất sắc đóng góp trực tiếp, thiết thực trong hoạt động cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của N...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xếp loại Ngân hàng Chính sách xã hội làm căn cứ trích Quỹ thưởng Viên chức quản lý 1. Chỉ tiêu đánh giá 1.1. Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nợ thu hồi. 1.2. Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ nợ xấu (bao gồm cả nợ khoanh và nợ quá hạn). 1.3. Chỉ tiêu 3: Tăng trưởng tín dụng. 1.4. Chỉ tiêu 4: Tình hình chấp hành các quy định pháp luật hiện hành. 2. Phương p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xếp loại Ngân hàng Chính sách xã hội làm căn cứ trích Quỹ thưởng Viên chức quản lý
  • 1. Chỉ tiêu đánh giá
  • 1.1. Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nợ thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khen thưởng từ kinh phí khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương
  • a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh.
  • b) Cá nhân, tập thể ngoài NHCSXH tỉnh có thành tích xuất sắc đóng góp trực tiếp, thiết thực trong hoạt động cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của NHCSXH tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng áp dụng Right: 2. Phương pháp đánh giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND tỉnh, Sở Tài chính theo quy định. 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy thác qua NHCSXH tỉnh, Phòng Giao...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ dùng để bổ sung vốn điều lệ 2. Quỹ dự phòng tài chính dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất thiệt hại về vốn, tài sản và các khoản dư nợ cho vay xảy ra trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội sau khi đã được bù đắp bằng tiền bồi thường của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ dùng để bổ sung vốn điều lệ
  • Quỹ dự phòng tài chính dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất thiệt hại về vốn, tài sản và các khoản dư nợ cho vay xảy ra trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội sau khi đ...
  • 3. Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ dùng để đầu tư mở rộng quy mô hoạt động và đổi mới công nghệ trang thiết bị, điều kiện làm việc của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Đối với nguồn vốn do ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh:
  • Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND tỉnh, Sở Tài chính theo quy định.
  • 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy thác qua NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch báo cáo tổng nguồn vốn, kết...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Chế độ báo cáo Right: Điều 15. Mục đích sử dụng các quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính: 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động nghiệp vụ. 2. Nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính:
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung...
  • 2. Năm tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 dương lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố: a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách ủy thác cho NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NH...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng Quy chế tài chính áp dụng trong các đơn vị của Ngân hàng Chính sách xã hội trình Hội đồng quản trị phê duyệt để làm căn cứ thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng Quy chế tài chính áp dụng trong các đơn vị của Ngân hàng Chính sách...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan
  • 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố:
  • a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách ủy thác cho NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016. 2. Những nội dung quy định tại Thông tư này đã được quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg thì được áp dụng từ năm tài chính 2015 của Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Thông tư này thay thế các Thông tư số 24/2005/TT-BTC ngày 01/4/2005 và T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.
  • 2. Những nội dung quy định tại Thông tư này đã được quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg thì được áp dụng từ năm tài chính 2015 của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • 3. Thông tư này thay thế các Thông tư số 24/2005/TT-BTC ngày 01/4/2005 và Thông tư số 102/2014/TT-BTC ngày 05/8/2014 của Bộ Tài chính./.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm Right: Điều 18. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý 1. Phạm vi và nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội: 1.1. Ngân sách nhà nước chỉ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với các khoản cho vay thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý
  • 1. Phạm vi và nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • Ngân sách nhà nước chỉ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với các khoản cho vay thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
  • Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy ch...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Chế độ trách nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động: 1.1. Vốn chủ sở hữu và các quỹ. 1.2. Vốn huy động. 1.3. Vốn nhận uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 1.4. Vốn khác. 2. Vốn chủ sở hữu và các quỹ: 2.1. Vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập và được bổ sung trong quá trình hoạt động. N...
Điều 6. Điều 6. Quản lý vốn và tài sản 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm theo dõi toàn bộ vốn và tài sản hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động, quy định rõ trách nhiệm của t...
Điều 7. Điều 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán hoặc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ theo quy định của Chính phủ để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách. 2. Việc đánh giá lại những khoản vố...
Điều 8. Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm...
Điều 10. Điều 10. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội bao gồm: 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ: 1.1. Thu lãi cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách. 1.2. Thu lãi tiền gửi của Ngân hàng Chính sách xã hội tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại. 1.3. Thu...