Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
34/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi
30/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn
- thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi
- Quyết định ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội các huyện...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/11/2017 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/11/2017 và thay thế Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình; Trưởng Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi được quy định tại Phụ lục mức thu phí vệ sinh rác thải ban hành kèm theo Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi được quy định tại Phụ lục mức thu phí vệ sinh rác thải ban hành kèm theo Quyết định số 49/2011/QĐ-...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân c...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2017/QĐ-UBND ngày 23 /10/2017 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình (NHCSXH tỉnh), Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố (Phòng Giao dịch) để cho vay đối với người ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ủy thác 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh Ninh Bình ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay trên địa bàn tỉnh, gồm: a) Nguồn vốn ngân sách tỉnh trích hàng năm ủy thác qua NHCSXH tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do HĐND tỉnh Ninh Bình quyết định. b) Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NHCSXH TỈNH VÀ PHÒNG GIAO DỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch 1. Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách thành phố Ninh Bình. 3. Phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh a) Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay để ủy thác qua NHCSXH tỉnh cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b) Sở Tài chính căn cứ Quyết định phê duyệt phân bổ kế hoạch vốn vay của UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Ninh Bì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Mục đích sử dụng vốn vay thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay 1. Mức cho vay đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo mức vay do Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam công bố trong từng thời kỳ. 2. Đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài thuộc các đối tượng quy định tại Đề án số 12/ĐA-UBND thực hiện mức cho vay tối đa đối với từng loại đối tượng được vay vốn theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn vay vốn không quá 60 tháng (5 năm). Thời hạn vay vốn cụ thể do NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và đối tượng vay vốn thỏa thuận căn cứ vào thời hạn thu hồi vốn theo Hợp đồng ủy thác, mục đích sử dụng vốn của người vay, chu kỳ sản xuất và khả năng trả nợ của đối tượng vay vốn. 2. Đối với người lao động đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đối với từng đối tượng vay vốn cụ thể theo mức lãi suất do Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam công bố trong từng thời kỳ. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch thực hiện các quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam. NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, kiểm soát các hồ sơ vay vốn, đảm bảo cho vay đúng quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam trong từng thời kỳ. 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn
- thị xã An Nhơn và các huyện đồng bằng, miền núi
- Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch và quản lý, sử dụng the...
- a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng từ kinh phí khen thưởng được tạo lập từ nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương 1. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, tập thể thuộc NHCSXH tỉnh. b) Cá nhân, tập thể ngoài NHCSXH tỉnh có thành tích xuất sắc đóng góp trực tiếp, thiết thực trong hoạt động cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND tỉnh, Sở Tài chính theo quy định. 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy thác qua NHCSXH tỉnh, Phòng Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố: a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách ủy thác cho NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt các quy định tại Quy chế này được khen thưởng theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình triển khai thực Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh Ninh Bình (qua NHCSXH tỉnh Ninh Bình) để sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.