Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015
Removed / left-side focus
  • Quy định về lệ phí cấp chứng minh nhân dân
  • trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: công dân Việt Nam được cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cấp chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí cấp chứng minh nhân dân theo quy định. 2. Định mức thu: 5.000 đồng/lần cấp (không bao gồm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 với những nội dung chính sau đây: 1. Mục tiêu của Chương trình: a) Mục tiêu chung: - Tiếp tục nâng cao nhận thức của các tổ chức, cá nhân về tạo, lập, quản lý, bảo vệ và phát triển tài sản trí tuệ; - Góp phần nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 với những nội dung chính sau đây:
  • 1. Mục tiêu của Chương trình:
  • a) Mục tiêu chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
  • 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: công dân Việt Nam được cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cấp chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí cấp chứng minh nhân dân theo quy định.
  • 2. Định mức thu: 5.000 đồng/lần cấp (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân). Riêng trên địa bàn các phường thuộc thành phố Trà Vinh là 10.000 đồng/lần cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế nội dung quy định về lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Thời gian thực hiện Chương trình từ năm 2011 đến năm 2015. 2. Kế hoạch tổ chức thực hiện Chương trình: a) Từ năm 2011 đến năm 2013 triển khai đồng bộ các nội dung của Chương trình; b) Năm 2013 sơ kết hai năm thực hiện chương trình; c) Từ năm 2012 đến năm 2015 triển khai theo chiều sâu và diện r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
  • 1. Thời gian thực hiện Chương trình từ năm 2011 đến năm 2015.
  • 2. Kế hoạch tổ chức thực hiện Chương trình:
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế nội dung quy định về lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 24/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13/7/2017 và có hiệu lực kể từ ngày 24/7/2017./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý Chương trình 1. Phương thức quản lý Chương trình: a) Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất quản lý Chương trình thông qua việc tổ chức triển khai, thực hiện các hoạt động chung và các dự án thực hiện nội dung Chương trình; b) Việc quản lý các dự án căn cứ theo hợp đồng giữa cơ quan quản lý dự án với đơn vị chủ trì thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý Chương trình
  • 1. Phương thức quản lý Chương trình:
  • a) Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất quản lý Chương trình thông qua việc tổ chức triển khai, thực hiện các hoạt động chung và các dự án thực hiện nội dung Chương trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13/7/2017 và có hiệu lực kể từ ngày 24/7/2017./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan tổ chức thực hiện Chương trình 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì việc điều hành và tổ chức thực hiện Chương trình; b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan phối hợp tổ chức thực hiện Chương trình xác định, phê duyệt Danh mục các dự án thuộc Chương trình, tuyển chọn dự án và đơn vị c...
Điều 5. Điều 5. Tài chính của Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình: a) Kinh phí thực hiện Chương trình gồm kinh phí thực hiện các dự án và kinh phí tổ chức, thực hiện các hoạt động chung của Chương trình; b) Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình gồm kinh phí từ Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác; c) Bộ Tài chính thống nhấ...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 7. Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.