Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 10
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Yên Bái; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân dân tỉnh (đối...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo hiểm xã hội tỉnh 1. Có trách nhiệm tham mưu và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho các đối tượng quản lý trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và của BHXH Việt Nam. 2. Tham mưu với Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, quy định về tổ chức thực...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân...
  • 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được trích hàng năm để bổ sung vào nguồn vốn ủy thác theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 1. Có trách nhiệm tham mưu và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho các đối tượng quản lý trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và...
  • 2. Tham mưu với Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, quy định về tổ chức thực hiện các chính sách BHXH, BHYT, BHTN. Phối hợp với Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân...
  • 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được trích hàng năm để bổ sung vào nguồn vốn ủy thác theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 6. Bảo hiểm xã hội tỉnh 1. Có trách nhiệm tham mưu và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho các đối tượng quản lý trên địa bàn tỉnh theo quy định của phá...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh); 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm 1. Căn cứ nguồn vốn được Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với ngân sách cấp tỉnh), Hội đồng nhân dân cấp huyện (đối với ngân sách cấp huyện) quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh (cấp tỉnh), Uỷ ban nhân dân huyện (cấp huyện) quyết định giao dự toán kinh phí uỷ thác qua NHCSXH để ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối tượng cho vay: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Điều kiện để được vay vốn: Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Lao đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cơ chế cho vay
  • 1. Đối tượng cho vay: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Điều kiện để được vay vốn: Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế cho vay
  • 1. Đối tượng cho vay: Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Điều kiện để được vay vốn: Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc, thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 thán...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo hiểm xã hội tỉnh 1. Có trách nhiệm tham mưu và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho các đối tượng quản lý trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và của BHXH Việt Nam. 2. Tham mưu với Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, quy định về tổ chức thực...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc, thứ tự ưu tiên sau:
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • 1. Có trách nhiệm tham mưu và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho các đối tượng quản lý trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và...
  • 2. Tham mưu với Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, quy định về tổ chức thực hiện các chính sách BHXH, BHYT, BHTN. Phối hợp với Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc, thứ tự ưu tiên sau:
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý...
Target excerpt

Điều 6. Bảo hiểm xã hội tỉnh 1. Có trách nhiệm tham mưu và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức thực hiện các chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho các đối tượng quản lý trên địa bàn tỉnh theo quy định của phá...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ. a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vố...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định về chế độ họp, báo cáo 1. Về chế độ họp a) Căn cứ tình hình thực tế, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện định kỳ hằng năm hoặc 6 tháng tổ chức họp giao ban với sự tham gia của đại diện các cơ quan, tổ chức liên quan nhằm giải quyết, tháo gỡ những vấn đề tồn tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ.
  • a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy định về chế độ họp, báo cáo
  • 1. Về chế độ họp
  • a) Căn cứ tình hình thực tế, Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ.
  • a) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
Target excerpt

Điều 20. Quy định về chế độ họp, báo cáo 1. Về chế độ họp a) Căn cứ tình hình thực tế, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện định kỳ hằng năm hoặc 6 tháng tổ chứ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn uỷ thác gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. 2. Đối với nguồn vốn do ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành và c ơ quan có liên quan 1. Sở Tài chính (Phòng Tài chính-Kế hoạch đối với cấp huyện): chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất với Uỷ ban nhân dân cùng cấp: a) Bố trí và chuyển vốn từ ngân sách uỷ thác cho NHCSXH theo quy định. b) Chủ trì phối hợp với cơ quan Lao động-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo việc sử dụng vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả. Trường hợp các văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề về ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi phối hợp Quy chế này quy định việc phối hợp giữa các cơ quan: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Y tế; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ; Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Tư pháp; Thanh tra tỉnh; Công an tỉnh; Ban Dân tộc; Ban quản lý...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp phải trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi cơ quan, phải tuân thủ theo quy định của pháp luật, tạo sự thống nhất trong công tác quản lý nhà nước với việc tổ chức thực hiện các quy định về BHXH, BHYT, BHTN giữa chính quyền các cấp, các ngành, các cơ quan, tổ chức và các đơn vị c...
Điều 3. Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa các cơ quan để lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn tỉnh. 2. Trên cơ sở quy định về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan phối hợp, trao đổi, thống nhất, tham mưu giúp Ủy...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Điều 4. Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHXH, BHTN theo quy định của pháp luật. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức tuyên truyền về chính sách BHXH, BHTN; rà soát các đơn vị...