Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
76/2017/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
34/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013
- của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản
- của các tổ chức tín dụng Việt Nam
- Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam như sau: 1. Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Căn cứ năng lực tài chính của Công ty Quản lý tài sản, hiệu quả kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Vi...
- 1. Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Căn cứ năng lực tài chính của Công ty Quản lý tài sản, hiệu quả kinh tế và điều kiện thị trường, Công ty Quản lý tài sản được mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo phương thức quy định tại Khoản 2 Đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2015.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2017. Right: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐND tỉnh; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Công ty Quản lý tài sản; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
- Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân d...
- - Thường trực HĐND tỉnh;
- - Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh quy trình: a) Lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Soạn thảo, thẩm định và trình dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp; c) Quy trình xây dựng và ban hành quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp. d) Quy trình xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy chế này, các cụm từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghị quyết: là văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân các cấp ban hành. 2. Quyết định: là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân các cấp ban hành. 3. Luật năm 2015: là Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015. 4. Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày VBQPPL Thể thức và kỹ thuật trình bày VBQPPL của HĐND, UBND các cấp được thực hiện theo Luật năm 2015, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về hiệu lực của VBQPPL 1. Thời điểm có hiệu lực của toàn bộ hoặc một phần VBQPPL Ngày có hiệu lực của VBQPPL phải được quy định cụ thể ngay trong VBQPPL, trong đó: a) Đối với cấp tỉnh: không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; VBQPPL được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn có thể có hiệu lực ngay ngày thông qua hoặc ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng công báo, niêm yết công khai và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật 1. Đối với nghị quyết, quyết định cấp tỉnh phải được đăng Công báo tỉnh. Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày ký ban hành, cơ quan ban hành phải gửi văn bản đến cơ quan Công báo (Văn phòng UBND tỉnh) để đăng Công báo. Trong thời hạn 07 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết Căn cứ VBQPPL của cơ quan nhà nước cấp trên, UBND tỉnh/ các Ban của HĐND và UBMTTQVN tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh để quy định chi tiết vấn đề được giao trong VBQPPL của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh theo quy định tại Điều 27 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ và thành phần hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết (UBND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và UBMTTQVN) gửi Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết theo Điều 111 của Luật năm 2015 và thành phần hồ sơ theo Điều 117 của Luật năm 2015. a) Đối với cơ quan đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. XÂY DỰNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH
Mục 2. XÂY DỰNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của cơ quan xây dựng chính sách Cơ quan xây dựng chính sách là cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết về nội dung tại Khoản 2 Điều 6 của Quy chế này có nhiệm vụ như sau: 1. Tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá các VBQPPL hiện hành có liên quan đến đề nghị xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm xây dựng nội dung của chính sách và đánh giá tác động của chính sách 1. Cơ quan xây dựng chính sách tổ chức nghiên cứu và xây dựng nội dung chính sách theo quy định Điều 112 của Luật năm 2015 và Điều 5 Nghị định 34/2016/NĐ-CP. 2. Cơ quan xây dựng chính sách tổ chức đánh giá tác động của chính sách theo hướng dẫn từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp đánh giá tác động của chính sách 1. Tác động của chính sách được đánh giá theo phương pháp định lượng, phương pháp định tính. Trong trường hợp không thể áp dụng phương pháp định lượng thì trong báo cáo đánh giá tác động của chính sách phải nêu rõ lý do. 2. Phương pháp đánh giá tác động chính sách định lượng dựa trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. LẤY Ý KIẾN VÀ THẨM ĐỊNH ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Mục 3. LẤY Ý KIẾN VÀ THẨM ĐỊNH ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm: a) Lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các chính sách trong đề nghị và các cơ quan, tổ chức có liên quan; nêu những vấn đề cần xin ý kiến phù hợp với từng đối tượng lấy ý kiến và xác định cụ thể địa chỉ tiếp nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết do UBND tỉnh trình 1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, tổ chức có liên quan thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết. Trường hợp cần thiết, tổ chức các hội thảo, tọa đàm về đề nghị xây dựng nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định và hoàn chỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết Sau khi nhận được báo cáo thẩm định, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý đề nghị xây dựng nghị quyết và đồng thời gửi báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định đến Sở Tư pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông qua chính sách 1. Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết do UBND tỉnh trình thì UBND tỉnh có trách nhiệm xem xét, thảo luận tập thể và biểu quyết theo đa số để thông qua các chính sách trong từng đề nghị xây dựng nghị quyết; 2. Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết do các Ban của HĐND tỉnh và UBMTTQVN tỉnh trình thì các Ban c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. TRÌNH VÀ THÔNG QUA ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT
Mục 4. TRÌNH VÀ THÔNG QUA ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết Cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết (UBND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, UBMTTQVN) hoàn thiện hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh. 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quy chế này thành phần hồ sơ theo Khoản 2 Điều 7 Quy chế này. 2. Hồ sơ đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT
Mục 5. SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết 1. Sau khi Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận đề nghị xây dựng nghị quyết và giao cơ quan, tổ chức trình, thời hạn trình HĐND tỉnh. Nếu Thường trực HĐND quyết định cơ quan trình là UBND tỉnh thì UBND tỉnh phân công cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp soạn thảo dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Đăng tải toàn văn dự thảo nghị quyết trên cổng thông tin điện tử của tỉnh trong thời hạn ít nhất là 30 ngày để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến. Ngoài ra, việc lấy ý kiến có thể bằng hình thức lấy ý kiến trực tiếp, gửi dự thảo đề nghị góp ý kiến, tổ chức hội thảo hoặc thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định dự thảo nghị quyết 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi cơ quan chủ trì soạn thảo trình UBND tỉnh. 2. Đối với dự thảo nghị quyết liên quan đến nhiều lĩnh vực hoặc do Sở Tư pháp chủ trì soạn thảo thì Giám đốc Sở Tư pháp thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định, gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thành lập và hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 121 Luật năm 2015 và các Điều từ 49 đến 51 của Nghị định 34/2016/NĐ-CP. Hội đồng gồm Chủ tịch là lãnh đạo Sở Tư pháp, thành viên là đại diện các cơ quan chuyên môn của UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Báo cáo thẩm định 1. Kết quả thẩm định, Sở Tư pháp lập Báo cáo thẩm định thể hiện rõ ý kiến của cơ quan thẩm định về nội dung thẩm định và ý kiến về việc dự thảo đủ điều kiện hoặc chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh. 2. Trường hợp Sở Tư pháp kết luận dự thảo nghị quyết chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh thì phải nêu rõ lý do tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định Sau khi nhận được văn bản thẩm định, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lập báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến, chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo và đồng thời gửi báo cáo giải trình, tiếp thu kèm theo dự thảo văn bản đã được chỉnh lý đến Sở Tư pháp khi trình UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình UBND tỉnh 1. Đối với dự thảo do UBND tỉnh trình, cơ quan chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Văn phòng UBND tỉnh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp. 2. Dự thảo nghị quyết do các Ban của HĐND và UBMTTQVN trình HĐND tỉnh không trình UBND tỉnh nhưng phải gửi hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thông qua việc trình dự thảo nghị quyết ra HĐND tỉnh 1. Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra hồ sơ dự thảo nghị quyết do cơ quan chủ trì soạn thảo chuẩn bị, trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì đề nghị cơ quan chủ trì soạn thảo bổ sung và chuẩn bị lại hồ sơ. 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ dự thảo nghị quyết thì trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm tra dự thảo nghị quyết 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh phải được Ban của HĐND tỉnh thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban của HĐND được phân công thẩm tra để thẩm tra. 3. Hồ sơ gửi thẩm tra theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết gửi đại biểu HĐND chậm nhất là 07 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND. 2. Thành phần hồ sơ trình: a) Hồ sơ tại Khoản 3 Điều 22 Quy chế này; b) Báo cáo thẩm tra theo Điều 24 Quy chế này; 3. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo Nghị quyết được được thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Soạn thảo và lấy ý kiến dự thảo nghị quyết 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện do UBND cùng cấp trình. Căn cứ vào tính chất và nội dung nghị quyết của HĐND, UBND cấp huyện phân công cơ quan chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo nghị quyết (theo mẫu số 20, 21 Phụ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thẩm định dự thảo nghị quyết 1. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện trước khi trình UBND cấp huyện. Đối với dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực thì trước khi tiến hành thẩm định, Phòng Tư pháp có thể tổ chức cuộc họp lấy ý kiến của các cơ quan, ban, ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của UBND cấp huyện đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cùng cấp 1. Xem xét, thảo luận và biểu quyết về việc trình dự thảo nghị quyết ra HĐND cùng cấp. 2. Gửi hồ sơ thẩm tra đến Ban của HĐND cùng cấp thẩm tra chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND; 3. Trình hồ sơ thông qua nghị quyết đến Thường trực HĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm tra dự thảo nghị quyết 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện phải được Ban của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND theo quy định tại Điều 136 của Luật năm 2015. Chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban để thẩm tra. 2. Hồ sơ, nội dung thẩm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết 1. Thời gian trình và thành phần hồ sơ UBND cấp huyện trình HĐND cùng cấp thực hiện tương tự nghị quyết cấp tỉnh tại Điều 25 của Quy chế này. 2. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết được được thực hiện theo quy định tại Điều 126 của Luật năm 2015.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Soạn thảo nghị quyết 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã do UBND cùng cấp tổ chức soạn thảo và trình HĐND. 2. Hồ sơ xây dựng dự thảo nghị quyết (theo Mẫu số 24, 25 Phụ lục I và mẫu số 03, Phụ lục V, ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ) 3. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo nghị quyết, Chủ tịch UBND cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của UBND cấp xã đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cùng cấp 1. Gửi hồ sơ thẩm tra đến Ban của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND; 2. Gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND chậm nhất trước 03 ngày khai mạc kỳ họp HĐND.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thẩm tra dự thảo nghị quyết Được thực hiện tương tự thẩm tra dự thảo nghị quyết cấp huyện tại Điều 29 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được thực hiện theo trình tự tại Khoản 2 Điều 143 của Luật năm 2015.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Lập đề nghị xây dựng quyết định 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh. 2. Đề nghị xây dựng quyết định phải nêu rõ tên gọi, sự cần thiết ban hành, đối tượng, phạm vi điều chỉnh, nội dung chính của quyết định, dự kiến thời gian ban hành, cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Soạn thảo quyết định 1. Chủ tịch UBND tỉnh phân công cơ quan chủ trì soạn thảo dự thảo quyết định. 2. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo: a) Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương; nghiên cứu đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, nghị quyết của HĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Lấy ý kiến đối với dự thảo quyết định 1. Dự thảo quyết định của UBND tỉnh phải được đăng tải toàn văn trên cổng thông tin điện tử của tỉnh trong thời hạn ít nhất là 30 ngày để các cơ quan, tổ chức, cá nhân góp ý kiến. 2. Việc lấy ý kiến đối với dự thảo quyết định thực hiện tương tự lấy ý kiến dự thảo nghị quyết tại Điều 17 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thẩm định dự thảo quyết định 1. Dự thảo quyết định của UBND tỉnh phải được Sở Tư pháp thẩm định trước khi trình UBND tỉnh. 2. Việc thẩm định dự thảo quyết định thực hiện tương tự dự thảo nghị quyết quy định tại Điều 18 của Quy chế này. 3. Đối với dự thảo quyết định liên quan đến nhiều lĩnh vực hoặc do Sở Tư pháp chủ trì soạn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định dự thảo quyết định Sau khi nhận được văn bản thẩm định về dự thảo quyết định, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định theo quy định tại Điều 21 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND tỉnh 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến Văn phòng UBND tỉnh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND họp để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Thành phần hồ sơ bao gồm: a) Tờ trình dự thảo quyết định (theo mẫu số 03, Phụ lục V, ban hành kèm theo Nghị định số 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định 1. Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra dự thảo văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình dự thảo quyết định. Trường hợp văn bản chuẩn bị không đạt yêu cầu quy định thì đề nghị cơ quan chủ trì soạn thảo chuẩn bị lại. Trường hợp văn bản được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Soạn thảo quyết định 1. Dự thảo quyết định của UBND cấp huyện do Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố phân công và trực tiếp chỉ đạo các phòng ban chuyên môn thuộc UBND soạn thảo. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo quyết định. 2. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thẩm định dự thảo quyết định 1. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp huyện trước khi trình. Đối với dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực thì trước khi tiến hành thẩm định, Phòng Tư pháp có thể tổ chức cuộc họp lấy ý kiến của các phòng, ban, các chuyên gia, nhà khoa...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013
- của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản
- của các tổ chức tín dụng Việt Nam
- Điều 43. Thẩm định dự thảo quyết định
- 1. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp huyện trước khi trình.
- Đối với dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực thì trước khi tiến hành thẩm định, Phòng Tư pháp có thể tổ chức cuộc họp lấy ý kiến của các phòng, ban, các chuyên gia, nhà...
Left
Điều 44.
Điều 44. Hồ sơ dự thảo quyết định trình UBND cấp huyện 1. Cơ quan soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến UBND cấp huyện chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND họp để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ dự thảo quyết định trình bao gồm: a) Tài liệu quy định tại Khoản 2 Điều 43 của Quy chế này; b) Báo cáo thẩm định; báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND cấp huyện 1. Tùy theo tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định phương thức xem xét, thông qua dự thảo quyết định theo Điều 141 của Luật năm 2015. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện thay mặt UBND cấp huyện ký ban hành quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Soạn thảo quyết định 1. Dự thảo quyết định của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức, chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan, của Nhân dân tại khóm, ấp và chỉnh lý dự thảo quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND cấp xã 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến các thành viên UBND cấp xã chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND họp. 2. Hồ sơ dự thảo quyết định của UBND cấp xã gồm: a) Tờ trình (theo mẫu số 03, Phụ lục V ban hành kèm theo Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUY TRÌNH XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VBQPPL CẤP TỈNH THEO TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Xây dựng và ban hành nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Trong một số trường hợp nhất định, tại địa phương, cơ quan quản lý Nhà nước cần thực hiện những biện pháp quản lý, điều chỉnh mang tính cấp thiết nhằm kịp thời điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trên địa bàn, Luật năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thẩm quyền quyết định việc ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn Theo quy định tại Điều 147 của Luật năm 2015 thẩm quyền quyết định việc ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn: 1. Thường trực HĐND tỉnh sẽ quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với nghị quyết do HĐND tỉnh ban hành. 2. Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hiệu lực và thời gian đăng công báo, cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật của văn bản ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Nghị quyết của HĐND tỉnh, quyết định của UBND tỉnh được ban hành theo trình tự thủ tục rút gọn có thể có hiệu lực ngay từ ngày thông qua hoặc ký ban hành. 2. VBQPPL được ban hành theo trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I X
Chương I X KINH PHÍ XÂY DỰNG VBQPPL
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Kinh phí xây dựng VBQPPL 1. Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng VBQPPL của HĐND, UBND các cấp do ngân sách nhà nước giao theo phân cấp hiện hành. 2. Nội dung và mức chi kinh phí xây dựng VBQPPL thực hiện theo Thông tư của Bộ Tài chính và các văn bản khác có liên quan. 3. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lập dự toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Quản lý, sử dụng kinh phí xây dựng VBQPPL Việc quản lý, sử dụng kinh phí xây dựng VBQPPL phải thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Tổng hợp đề xuất và lập danh mục văn bản quy định chi tiết: a) Đối với danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước, Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng HĐND tỉnh, V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Phối hợp Sở Tư pháp trong việc rà soát, tổng hợp đề nghị ban hành VBQPPL cấp tỉnh. 2. Giúp UBND tỉnh kiểm tra về trình tự soạn thảo, ban hành VBQPPL đúng quy định; đảm bảo văn bản được ban hành đúng hình thức và nội dung mà các thành viên UBND tỉnh đã thông qua. 3. Thực hiện đăng Công báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của Sở Thông tin và truyền thông Thực hiện việc đăng tải các tài liệu, dự thảo liên quan đến việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật được các cơ quan chủ trì soạn thảo gửi đến trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh trong thời hạn ít nhất là 30 ngày để các cơ quan, tổ chức, cá nhân góp ý kiến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thẩm định dự toán kinh phí xây dựng VBQPPL do cơ quan chủ trì soạn thảo lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 52 của Quy chế này, tham mưu UBND tỉnh bố trí trong dự toán của cơ quan, đơn vị có liên quan theo quy định. 2. Hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính, việc quản lý sử dụng và thanh qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm tham mưu việc xây dựng VBQPPL theo đúng quy định tại Luật năm 2015, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP và quy trình tại Quy chế này. 2. Trách nhiệm lập danh mục văn bản quy định chi tiết: a) Căn cứ văn bản thông báo của Bộ Tư pháp gửi HĐND và UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã Căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị, Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quy chế phối hợp của các phòng, ban chuyên môn trực thuộc; cán bộ, công chức có liên quan trong công tác xây dựng VBQPPL để đảm bảo việc soạn thảo, ban hành VBQPPL theo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác xây dựng, ban hành VBQPPL được khen thưởng theo quy định pháp luật. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo, xây dựng, ban hành VBQPPL không thực hiện đúng theo Quy chế này và các quy định có liên quan tại Luật năm 2015, Nghị định số 34...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.