Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 91

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 amending instruction

chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý

chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014; Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của C...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý
  • UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Removed / left-side focus
  • chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý
  • UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Target excerpt

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp trong công tác lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), cơ quan được giao nhiệm vụ lập Báo cáo đề xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu 1. Đảm bảo công tác quản lý nhà nước về lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư; lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý được chặt chẽ, đúng trình tự, phân định rõ chức năng nhiệm vụ của các cơ quan có liên quan và đáp ứng yêu cầu về thời gian theo quy định. 2. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Hồ sơ gửi kèm văn bản lấy ý kiến thẩm định phải được cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan đề xuất, chủ đầu tư chuẩn bị đầy đủ và đúng thời gian để các cơ quan phối hợp có đủ thời gian nghiên cứu theo quy định. 2. Việc gửi hồ sơ từ cơ quan chủ trì thẩm định đến các cơ quan phối hợp được kiểm soát về mặt thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, hình thức phối hợp 1. Các nội dung chủ yếu cần phối hợp: a) Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ việc lập, thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình, dự án đầu tư công. b) Lấy ý kiến thẩm định hồ sơ Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1. Làm thường trực Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công do cấp tỉnh quản lý. 2. Chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng do cấp tỉnh quản lý. 3. Tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý chuyên ngành: 1. Các cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định các nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình theo Điều 58 của Luật Xây dựng, cụ thể như sau: a) Sở Xây dựng chủ trì thẩm định đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức; c) Bản kê khai danh sách, kinh nghiệm kèm theo chứng chỉ hành ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý chuyên ngành:
  • 1. Các cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định các nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình theo Điều 58 của Luật Xây dựng, cụ thể như sau:
  • a) Sở Xây dựng chủ trì thẩm định đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị...
Added / right-side focus
  • Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng:
  • a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý chuyên ngành:
  • 1. Các cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định các nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình theo Điều 58 của Luật Xây dựng, cụ thể như sau:
  • a) Sở Xây dựng chủ trì thẩm định đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị...
Target excerpt

Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định, Cơ quan chủ trì thẩm định (gọi chung là cơ quan chủ trì thẩm định): 1. Tiến hành rà soát, kiểm tra danh mục, số lượng bộ hồ sơ, tài liệu cơ bản của hồ sơ dự án theo danh mục đã công bố. Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo theo quy định, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất, chủ đầu tư: 1. Gửi đầy đủ danh mục, số lượng hồ sơ Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi của chương trình, dự án (tại bước phê duyệt chủ trương đầu tư), Báo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình, dự án (tại bước phê duyệt quyết định đầu tư) đến bộ phận tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác phối hợp lấy kiến phục vụ việc lập, thẩm định chủ trương đầu tư và lập, thẩm định dự án 1. Việc cung cấp các thông tin liên quan phục vụ việc lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình, dự án đầu tư công: a) Thông tin về các quy định liên quan đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, đề xuất, trình...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, đề xuất, trình...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG