Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 23
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải - Cục Kiểm tra VB QPPL-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường đô thị, trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi tham gia các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hè phố là bộ phận của đ­ường đô thị dành cho người đi bộ trong đô thị và là nơi bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến. 2. Lòng đường là bộ phận của đ­ường đô thị, đư­ợc giới hạn bởi phía trong hai bên hè phố, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến khi cần thiết. 3. Sử dụng tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các nguyên tắc chung 1. Đường đô thị do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quản lý, bảo trì theo phân cấp của Ủy ban nhân dân huyện tỉnh; việc quản lý sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường ngoài mục đích giao thông đối với Quốc lộ, đường tỉnh qua đô thị, thực hiện như đường đô thị. Đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các nguyên tắc chung
  • 1. Đường đô thị do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quản lý, bảo trì theo phân cấp của Ủy ban nhân dân huyện tỉnh
  • việc quản lý sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường ngoài mục đích giao thông đối với Quốc lộ, đường tỉnh qua đô thị, thực hiện như đường đô thị. Đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm phối...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
  • 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nguyên tắc chung
  • 1. Đường đô thị do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quản lý, bảo trì theo phân cấp của Ủy ban nhân dân huyện tỉnh
  • việc quản lý sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường ngoài mục đích giao thông đối với Quốc lộ, đường tỉnh qua đô thị, thực hiện như đường đô thị. Đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm phối...
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường ngoài mục đích giao thông. 1. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường: a) Các hoạt động văn hóa. b) Điểm trông, giữ xe phục vụ các hoạt động văn hóa. c) Điểm tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng phục vụ thi công công trình. d) Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các điều kiện để cho phép sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường. 1. Sử dụng tạm thời một phần hè phố: a) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối thiểu đạt 1,5m (một phẩy năm mét). b) Các trường hợp được phép sử dụng tạm thời một phần hè phố phải phù hợp với kết cấu chịu lực của hè phố. 2. Sử dụng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các điều kiện để cho phép sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường.
  • 1. Sử dụng tạm thời một phần hè phố:
  • a) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối thiểu đạt 1,5m (một phẩy năm mét).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
  • a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các điều kiện để cho phép sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường.
  • 1. Sử dụng tạm thời một phần hè phố:
  • a) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối thiểu đạt 1,5m (một phẩy năm mét).
Target excerpt

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đư...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các hoạt động bị cấm khi sử dụng một phần hè phố, một phần lòng đường 1. Tự ý xây dựng, đào bới hè phố, lòng đường. 2. Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào hè phố, lòng đường. 3. Tự ý sử dụng hè phố, lòng đường để họp chợ, kinh doanh dịch vụ ăn uống, bày hàng hóa, dựng rạp đám cưới, để vật liệu không đúng nơi quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường cho hoạt động văn hóa và sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa. 1. Việc sử dụng một phần hè phố, một phần lòng đường cho hoạt động văn hóa thực hiện theo điều 25, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt động văn hóa ít nhất là 10 ngày làm việc. Nộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường cho hoạt động văn hóa và sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa.
  • 1. Việc sử dụng một phần hè phố, một phần lòng đường cho hoạt động văn hóa thực hiện theo điều 25, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
  • 2. Việc sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa thực hiện theo Khoản 1, Điểm d Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a và Điều 25b Nghị định số 100/...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
  • Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông đến cơ quan quản lý đường...
  • Nội dung văn bản đề nghị phải nêu rõ nội dung, chương trình, thời gian sử dụng đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường cho hoạt động văn hóa và sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa.
  • 1. Việc sử dụng một phần hè phố, một phần lòng đường cho hoạt động văn hóa thực hiện theo điều 25, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
  • 2. Việc sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường làm điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa thực hiện theo Khoản 1, Điểm d Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a và Điều 25b Nghị định số 100/...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản về phương án đảm bảo giao thông: Right: 2. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản về phương án bảo đảm giao thông phân cấp như sau:
Target excerpt

Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn gi...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng tạm thời một phần hè phố để phục vụ công tác tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước 1. Việc sử dụng tạm thời một phần hè phố tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước thực hiện theo Khoản 1, Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 điều 25a Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường để tổ chức đám tang, trông, giữ xe phục vụ đám tang của hộ gia đình. 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường để tổ chức đám tang, trông, giữ xe phục vụ đám tang của hộ gia đình phải thông báo với Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng một phần hè phố để tổ chức đám cưới, trông, giữ xe phục vụ đám cưới của hộ gia đình. 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng một phần hè phố để tổ chức đám cưới, trông, giữ xe phục vụ đám cưới của hộ gia đình phải thông báo với Uỷ ban nhân dân cấp xã sở tại biết để được hướng dẫn thực hiện theo Quy định này. Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường làm điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình. 1. Tổ chức, cá nhân có Giấy phép xây dựng hoặc Giấy phép thi công do cấp có thẩm quyền cấp, nếu có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường cho việc tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường làm điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt thực hiện theo Khoản 1, Điểm b Khoản 2 và Khoản 3 điều 25b Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường để trông giữ xe có thu phí 1. Sử dụng một phần hè phố để trông giữ xe: a) Sử dụng một phần hè phố để trông giữ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe máy, xe đạp, xe thô sơ đối với các tuyến phố có hè phố đủ rộng và phải đảm bảo khi sử dụng phần hè phố còn lại có chiều rộng í...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường để trông giữ xe có thu phí
  • 1. Sử dụng một phần hè phố để trông giữ xe:
  • a) Sử dụng một phần hè phố để trông giữ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe máy, xe đạp, xe thô sơ đối với các tuyến phố có hè phố đủ rộng và phải đảm bảo khi sử dụng phần hè phố còn lại có chiều...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường để trông giữ xe có thu phí
  • 1. Sử dụng một phần hè phố để trông giữ xe:
  • a) Sử dụng một phần hè phố để trông giữ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe máy, xe đạp, xe thô sơ đối với các tuyến phố có hè phố đủ rộng và phải đảm bảo khi sử dụng phần hè phố còn lại có chiều...
Target excerpt

Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đấ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC SỬ DỤNG TẠM THỜI MỘT PHẦN HÈ PHỐ, LÒNG ĐƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền giải quyết sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận và giải quyết việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường đối với các trường hợp theo quy định tại các Điều 7, 8, 12, 13 của Quy định này trong thời hạn 10 ngày từ ngày tiếp nhận đề nghị, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm quyền giải quyết sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận và giải quyết việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường đối với các trường hợp theo quy định tại các Điều 7, 8, 12, 13 của Quy định này trong thời hạn 10 ngày...
  • đối với các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh đi qua đô thị, trước khi có văn bản đồng ý cho phép sử dụng phải lấy ý kiến chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ (Thông qua Sở Giao thông vận tải và Sở Giao...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Bộ Giao thông vận tải
  • a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền giải quyết sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận và giải quyết việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường đối với các trường hợp theo quy định tại các Điều 7, 8, 12, 13 của Quy định này trong thời hạn 10 ngày...
  • đối với các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh đi qua đô thị, trước khi có văn bản đồng ý cho phép sử dụng phải lấy ý kiến chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ (Thông qua Sở Giao thông vận tải và Sở Giao...
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Gia hạn văn bản cho phép sử dụng tạm thời hè phố, một phần lòng đường Trước thời điểm hết hạn của văn bản cho phép sử dụng 15 ngày , các tổ chức, các nhân phải có đơn đề nghị gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 14 Quy định này gia hạn cho phép sử dụng nếu có nhu cầu sử dụng tiếp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi văn bản cho phép sử dụng tạm thời hè phố, một phần lòng đường 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường không đúng nội dung ghi trong văn bản cho phép sử dụng hoặc vi phạm quy định sẽ bị thu hồi giấy phép. 2. Trong trường hợp văn bản cho phép sử dụng còn hạn sử dụng nhưng việc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quy định về thu phí sử dụng 1. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường tại Điều 11, 12, 13 Quy định này phải nộp phí sử dụng theo quy định. 2. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường Điều 7, 8, 9, 10 Quy định này không phải nộp phí sử dụng.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quy định về thu phí sử dụng
  • 1. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường tại Điều 11, 12, 13 Quy định này phải nộp phí sử dụng theo quy định.
  • 2. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường Điều 7, 8, 9, 10 Quy định này không phải nộp phí sử dụng.
Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án phải thẩm định an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • 1. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường tại Điều 11, 12, 13 Quy định này phải nộp phí sử dụng theo quy định.
  • 2. Các hoạt động sử dụng tạm thời một phần hè phố, một phần lòng đường Điều 7, 8, 9, 10 Quy định này không phải nộp phí sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quy định về thu phí sử dụng Right: Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
Target excerpt

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quy...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với hè phố, lòng đường đô thị. b) Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng, Công an tỉnh khảo sát, thống nhất danh mục các tuyến, đoạn tuyến đường đô thị đủ điều kiện sử dụng hè phố, lòng đường để trôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì, tổ chức khảo sát, thống nhất với Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng, Công an tỉnh để phê duyệt danh mục các tuyến, đoạn tuyến đường đô thị đủ điều kiện sử dụng hè phố, lòng đường để trông giữ xe có thu phí. 2. Ban hành danh mục cụ thể: Các tuyến đường đủ điều kiện sử dụng hè ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến tới hộ gia đình và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường phục vụ việc cưới, việc tang theo quy định tại Điều 9, 10 của Quy định này; 3. Tổ ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến tới hộ gia đình và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc Quy định này.
  • 2. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường phục vụ việc cưới, việc tang theo quy định tại Điều 9, 10 của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
  • 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
  • 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến tới hộ gia đình và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc Quy định này.
  • 2. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường phục vụ việc cưới, việc tang theo quy định tại Điều 9, 10 của Quy định này;
Target excerpt

Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng l...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh bằng văn bản về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Chương II Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...
Chương III Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...