Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
59/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
52/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe (xe đạp, xe máy, ô tô) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Như Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- 1. Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe (xe đạp, xe máy, ô tô) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài NSNN:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện trên địa bàn tỉnh. 2. Người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông theo quy định. 3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện thu giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất, điều chỉnh quy hoạch chi ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
- Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quyết định...
- 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản lý tiền thuê đất.
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện trên địa bàn tỉnh.
- 2. Người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông theo quy định.
- 3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện thu giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Số tiền thu được từ giá dịch vụ trông giữ xe là doanh thu của đơn vị. Đơn vị có trách nhiệm hạch toán, kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật; 2. Cơ quan tài chính các cấp chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ trông giữ xe đạp,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP: a) Địa bàn thành phố Lạng Sơn: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP:
- - Các phường: mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất 1,5%.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Số tiền thu được từ giá dịch vụ trông giữ xe là doanh thu của đơn vị. Đơn vị có trách nhiệm hạch toán, kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật;
- Cơ quan tài chính các cấp chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô của các tổ chức, cá nhân trô...
- Left: 4. UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn: Right: a) Địa bàn thành phố Lạng Sơn:
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017. 2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 06/8/2004 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 04/10/2010 của UBND tỉnh về Quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 11 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định:
- a) Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
- một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Bãi bỏ Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 06/8/2004 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và Quyết đị...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 11 năm 2024.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Chính phủ; - Bộ Tài c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và người được nhà nước cho thuê đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Giám đốc Công an tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và người được nhà nước cho thuê đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.