Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp thực hiện tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng
  • trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp thực hiện tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về việc thực hiện đăng ký giá, kê khai giá sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi và kê khai giá thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi. Danh mục sữa, thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 do Bộ Y tế ban hành. 2. Đối tượng áp dụng:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về việc thực hiện đăng ký giá, kê khai giá sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi và kê khai giá thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp việc tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi và Biểu mẫu kê khai giá thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dướ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 01 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 01 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp việc tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi và Biểu mẫu kê khai giá thực phẩm chức năng dành cho trẻ...
  • 2. Biểu mẫu có liên quan áp dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố công bố, triển khai, hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn cho cán bộ chuyên môn cấp huyện về trình tự, thủ tục, công tác tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Xây dựng, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Xây dựng, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân hu...
  • - Website Chính phủ;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm Sở Công Thương
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố công bố, triển khai, hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn cho cán bộ chuyên môn cấp huyện về trình tự, thủ tục, công tác tiếp nhận đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo phòng, ban chuyên môn cấp huyện, thị, thành triển khai thực hiện: a) Tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá của thương nhân kinh doanh sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi theo Quyết định phân công này. b) Hướng dẫn thương nhân kinh doanh s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nguyên tắc chung Việc xác định cao độ thiết kế các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang phải tuân thủ các nguyên tắc chung sau đây: 1. Đối với công trình nằm trong khu vực không có hệ thống đê bao kiên cố: - CĐTK = MNLts + H. - Tần suất thiết kế và chiều cao vượt lũ: Tham khảo tại Điều 2.16.11 của QCVN : 01/2019/B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nguyên tắc chung
  • Việc xác định cao độ thiết kế các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang phải tuân thủ các nguyên tắc chung sau đây:
  • 1. Đối với công trình nằm trong khu vực không có hệ thống đê bao kiên cố:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Chỉ đạo phòng, ban chuyên môn cấp huyện, thị, thành triển khai thực hiện:
  • a) Tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá của thương nhân kinh doanh sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi theo Quyết định phân công này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2017. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cao độ thiết kế của đường giao thông, đê bao kiên cố Cao độ thiết kế đường giao thông, đê bao kiên cố được xác định theo công thức tính toán tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này, trong đó: 1. Cao độ hoàn thiện (CTTK mép đường ) đường tỉnh, quốc lộ, đỉnh đê bao kiên cố: H được xác định theo khoản 9 điều 3 Quy định này và không được n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cao độ thiết kế của đường giao thông, đê bao kiên cố
  • Cao độ thiết kế đường giao thông, đê bao kiên cố được xác định theo công thức tính toán tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này, trong đó:
  • 1. Cao độ hoàn thiện (CTTK mép đường ) đường tỉnh, quốc lộ, đỉnh đê bao kiên cố:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2017.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc và phương pháp để xác định cao độ thiết kế tối thiểu cho các công trình xây dựng, cao độ hạng mục công trình san lấp mặt bằng (viết tắt SLMB) trong các đồ án quy hoạch xây dựng, các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư từ nguồn vốn khác trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước; sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và vốn huy động khác từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong côn...
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CAO ĐỘ THIẾT KẾ
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các chữ viết tắt và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. MNL­­ max (2000, 2011) : Trị số lớn nhất của cao độ mực nước lũ cao nhất của khu vực công trình theo hệ cao độ Quốc gia (hệ Hòn Dấu) đo được của năm 2000, năm 2011. 2. MNL ts : Cao độ mực nước lũ theo tần suất tính toán quy định tron...
Chương III Chương III CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Cao độ thiết kế hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông và san lấp mặt bằng) của khu dân cư Cao độ thiết kế hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông và SLMB) của khu dân cư được xác định theo công thức tính toán tại khoản 1 điều 4 Quy định này, trong đó: 1. Tại khu vực nằm ngoài vùng đê bao kiên cố:...
Điều 7. Điều 7. Cao độ thiết kế của các công trình dân dụng, công nghiệp Cao độ thiết kế của các công trình dân dụng (được phân loại theo điểm 2.1.2 và 2.1.3 của Quy chuẩn số QCVN 03:2012/BXD) và công trình công nghiệp (được phân loại theo điểm 2.1.4 của Quy chuẩn số QCVN 03:2012/BXD) quy định như sau: 1. Tại khu vực nằm ngoài vùng đê bao kiên...