Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán, phê duyệt quyết toán các dự án đầu tư xây dựng cơ bản

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định về công tác quản lý dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành quy định về công tác quản lý dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • V/v Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán, phê duyệt quyết toán các dự án đầu tư xây dựng cơ bản

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về công tác quản lý dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế các quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh số 2809/QĐ-UBND ngày 13/7/2001 về quy định tổ chức và thực hiện quy chế đấu thầu theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/1999, quyết định số 2120/2003/QĐ-UB ngày 5/9/2003 về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư, phê duyệt TKKT-DT và quyết toán cá...
Điều 3 Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị tham gia hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.