Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy chế hoạt động của Ban quản lý dự án phát triển chăn nuôi Bò sữa giai đoạn 2003-2010 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy chế hoạt động của Ban quản lý dự án phát triển chăn nuôi Bò sữa giai đoạn 2003-2010 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được giải quyết các công việc về địa chính tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức có liên quan được Nhà nước ủy quyền.
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí Số TT Các công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức Các quận Khu vực khác 1 Cấp GCN quyền sử dụng Đồng/giấy 25.000 10.000 100.000 2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/lần 15.000 5.000 20.000 3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: - Trích lục văn bản -...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Các cơ quan, đơn vị được Nhà nước giao hoặc ủy quyền thực hiện giải quyết các công việc về địa chính: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính; Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính p...
Điều 4. Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90% và được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở; Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.